NEW
Font size
Worksheetsôn tập gdcd
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
2. Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho
A. thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
B. lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.
D. lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
3. Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?
A. thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
B. thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
D. thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
4. Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?
A. Nền sản xuất hàng hóa.
B. Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.
C. Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa
D.Mọi nền sản xuất
5. Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng
A. tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa.
B. tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
C. tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa.
D. tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
6. Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa?
A. Nhu cầu của người tiêu dùng.
B. Khả năng của người sản xuất.
C. Số lượng hàng hóa trên thị trường.
D. Cung - cầu, cạnh tranh.
7. Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây?
A. Số lượng hàng hóa trên thị trường.
B. Giá cả thị trường.
C. Nhu cầu của người tiêu dùng.
D. Nhu cầu của người sản xuất.
8. Quy luật giá trị có mấy tác động?
A. Hai.
B. Ba.
C. Bốn.
D. Năm.
9. Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
A. Kích thích lực lượng sản xuất.
B. Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
C. Người tiêu dùng mua được hàng giá rẻ.
D. Người sản xuất ngày càng giàu có.
10. Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói đến mặt hạn chế của quy luật giá trị?
A. Làm cho giá trị của hàng hóa giảm xuống.
B. Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.
C. Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.
D. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.
11. Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho
A. lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng.
B. lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng.
C. lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm.
D. lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm.
12. Điều tiết sản xuất là
A. sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này qua ngành khác.
B. phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác.
C. điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành này với ngành khác.
D. điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành.
13. Nhà nước đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào ở nước ta?
A. Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển
B. Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ.
C. Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
D. Để mọi cá nhân được tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào.
14. Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của qui luật giá trị?
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
B. Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa.
C. Tạo năng suất lao động cao hơn.
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
15. Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là một giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ. Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị?
A. Anh A.
B. Anh B.
C. Anh C.
D. Anh A và anh B.
16. Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?
A. Quy luật cung cầu.
B. Quy luật cạnh tranh.
C. Quy luật giá trị.
D. Quy luật kinh tế.
17. Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?
A. 3 giờ.
B. 5 giờ.
C. 4 giờ.
D. 6 giờ.
18. Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở nội thành cao hơn. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất.
B. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
C. Tự phát từ quy luật giá trị.
D. Điều tiết trong lưu thông.
19. Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?
A. Luôn ăn khớp với giá trị.
B. Luôn xoay quanh trục giá trị.
C. Luôn cao hơn giá trị.
D. Luôn thấp hơn giá trị.
20. Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
B. Thời gian lao động cá biệt.
C. Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa.
D. Thời gian cần thiết.
21. Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng sản phẩm biểu hiện như thế nào?
A. Giá cả = giá trị.
B. Thời gian lao động cá biệt phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. Thời gian lao động cá biệt > Thời gian lao động xã hội cần thiết.
D. Giá cả < giá trị.
22. Quy luật giá trị quy định trong lưu thông, tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào?
A. Tổng giá cả > Tổng giá trị.
B. Tổng giá cả < Tổng giá trị.
C. Tổng giá cả # Tổng giá trị.
D. Tổng giá cả = Tổng giá trị.
23. Vì sao giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau?
A. Vì chịu tác động của quy luật giá trị.
B. Vì chịu sự tác động của cung – cầu, cạnh tranh.
C. Vì chịu sự chi phối của người sản xuất.
D. Vì thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau.
24. Quy luật giá trị có bao nhiêu tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A. 4
B. 5
C.3
D. 6
25.Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là kích thích lực lượng sản xuất phát triển và
A. làm tăng năng suất lao động.
B. thâu tóm tổ chức độc quyền.
C. duy trì mọi nguồn thu nhập
D. định đoạt tài nguyên thiên nhiên,
26. Theo yêu cầu của quy luật giá trị, tổng giá cả hàng hóa sau khi bán so với tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất phải
A. tăng lên.
B. bằng nhau.
C. thấp hơn.
D. khác biệt.
1. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?
A. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa.
C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa.
