NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra môn NLKT 1/2021
Total questions: 30
Worksheet time: 55mins
Ngày 1/1/N, C.ty M mua TSCĐ: giá mua 350 trđ; chi phí lắp đặt 30 trđ; giá trị thanh lý thu hồi ước tính bằng 0; thời gian khấu hao 4 năm theo phương pháp đường thẳng. Ngày 1/1/N+2, C.ty M bán TSCĐ này với giá 200 trđ, chi phí bán phát sinh là 5 trđ. C.ty M bán TSCĐ này lãi hay lỗ bao nhiêu?
Lãi 10 trđ
Lỗ 10 trđ
Lãi 5 trđ
Lỗ 5 trđ
Tại công ty A (áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích, kỳ kế toán là quý): Tháng 12/N-1, chi TM để trả trước tiền thuê văn phòng làm việc của 12 tháng năm N: 120 trđ. Kế toán ghi nhận các yếu tố trên BCTC như thế nào tại thời điểm cuối mỗi quý năm N?
TS (TM) giảm 120trđ; CP (CPQLDN) tăng 120trđ
TS (TM) giảm 30trđ; CP (CPQLDN) tăng 30trđ
TS (CPTT) giảm 30trđ; CP (CPQLDN) tăng 30trđ
TS (TM) giảm 120trđ; TS (CPTT) tăng 120trđ
Công ty A áp dụng phương pháp tính giá hàng xuất kho theo pp bình quân, có tình hình về hàng hóa X như sau: ngày 1/1/N tồn kho 1000kg , đơn giá 0,2 trđ/kg. Ngày 10/1 mua nhập kho 1000kg. Ngày 15/1 xuất kho 1200kg bán cho khách. Ngày 30/1 xuất kho 800kg bán cho khách. Biết tổng trị giá hàng xuất kho là 480tr, hãy xác định đơn giá nhập kho HH X nhập kho tháng 1/N?
0,2 trđ/kg
0,22 trđ/kg
0,28 trđ/kg
0,24 trđ/kg
Theo mức độ chỉ tiêu biểu thị đối tượng kế toán, tài khoản kế toán được phân loại thành:
TK chủ yếu, TK điều chỉnh
TK ghi đơn, TK ghi kép
TKKT tổng hợp và TKKT chi tiết
TK tài sản, TK nguồn vốn, TK quá trình
Mỗi đối tượng kế toán cụ thể được mở bao nhiêu tài khoản để theo dõi?
Chỉ được mở 1 TKKT
Ít nhất 1 tài khoản kế toán
2 tài khoản kế toán
Nhiều tài khoản kế toán
Việc trích trước chi phí bảo hành sản phẩm là tuân thủ theo nguyên tắc kế toán nào?
Nguyên tắc kế toán tiền
Nguyên tắc phù hợp
Nguyên tắc khách quan
Nguyên tắc thận trọng
Công ty X trong năm N có sự biến động như sau: Tổng TS tăng 30 tỷ, Tổng NPT giảm 50 tỷ, VCSH giảm trực tiếp trong kỳ : 10 tỷ. Lợi nhuận trong kỳ của Công ty X là?
70 tỷ
80 tỷ
90 tỷ
20 tỷ
Tháng 12/N, C.ty X (kế toán dồn tích, kỳ kế toán năm) đã chuyển Tiền gửi ngân hàng thanh toán 30trđ cho việc bảo hành sản phẩm (không trích trước từ năm N-1). Định khoản kế toán nghiệp vụ như sau:
Nợ TK CPBH: 30trđ/ Có TK DPCPPT: 30trđ
Nợ TK CPBH: 30trđ/ Có TK TGNH: 30trđ
Nợ TK DPCPPT: 30trđ/ Có TK TGNH: 30trđ
Nợ TK DPCPPT: 30trđ/ Có TK CPBH: 30trđ
Tài khoản kế toán phản ánh đối tượng kế toán cụ thể ở trạng thái nào?
Trạng thái tính
Trạng thái động
Cả 2 trạng thái tính và động
Không phản ánh ở trạng thái nào
Khấu trừ lương để thu hồi khoản tạm ứng; 10 trđ.
Nêu chứng từ kế toán sử dụng cho nghiệp vụ trên?
Giấy đề nghị tạm ứng, Bảng tính lương
GIấy hoàn tạm ứng, Bảng tính lương
Giấy hoàn tạm ứng, GBC
Giấy đề nghị tạm ứng, Bảng thanh toán tiền lương
Ngày 12/4, C.ty M chuyển khoản trả cổ tức cho các cổ đông kỳ này. Biết, Lợi nhuận chưa phân phối là 120 tỷ đồng; Nguồn vốn kinh doanh là 400 tỷ đồng; C.ty M đã công bố trả cổ tức bằng tiền là 15%. Số tiền C.ty phải trả cho cổ đông là?
15 tỷ
18 tỷ
40 tỷ
60 tỷ
Tại C.ty Z, năm N có tài liệu sau (đvt: tỷ đồng): Tài sản tăng 150; Nợ phải trả tăng 90; Vốn chủ sở hữu tăng trực tiếp 10, Thu nhập là 120; Lợi nhuận trong kỳ bằng 60% thu nhập phát sinh trong kỳ. Xác định VCSH giảm trực tiếp bao nhiêu?
22
72
10
60
Các nguyên tắc kế toán thuộc nhóm nguyên tắc kế toán là cơ sở tính giá cho các đối tượng kế toán bao gồm:
Nguyên tắc giá gốc, Nguyên tắc giá thị trường, Nguyên tắc kế toán tiền
Nguyên tắc giá gốc, Nguyên tắc giá thị trường, Nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá gốc và giá thị trường
Nguyên tắc giá gốc, Nguyên tắc giá thị trường, Nguyên tắc kế toán dồn tích
Nguyên tắc giá gốc, Nguyên tắc kế toán tiền, Nguyên tắc kế toán dồn tích
Tại C.ty B (kỳ kế toán năm trùng năm dương lịch), 1/1/N Nguyên giá TSCĐ X là 960 trđ, hao mòn lũy kế: 480 trđ, khấu hao theo phương pháp đường thẳng. TSCĐ X được mua và đưa vào sử dụng bắt đầu từ ngày 1/1/N-2. Xác định giá trị còn lại của TSCĐ tại 31/12/N?
120
360
480
240
Doanh thu và chi phí phải được ghi nhận phù hợp trong cùng kỳ kế toán là nội dung của nguyên tắc kế toán nào?
Nguyên tắc phù hợp
Nguyên tắc trọng yếu
Nguyên tắc nhất quán
Nguyên tắc thận trọng
C. ty A chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ tiền hàng kỳ trước cho công ty B: 20trđ.
Tại công ty A (áp dụng nguyên tắc KTDT), Nghiệp vụ trên thuộc loại nghiệp vụ nào?
TS tăng, NPT tăng
TS tăng, VCSH tăng
TS giảm, CP tăng
TS giảm, NPT giảm
Tháng 1/N, Công ty A thuê quảng cáo sản phẩm cho cả năm với giá trị hợp đồng là 300trđ. C.ty A đã thanh toán ngay bằng tiền mặt là 120trđ, phần còn lại thanh toán chuyển khoản vào tháng 3/N+1. (Biết, C.ty A áp dụng nguyên tắc kế toán tiền, kỳ kế toán là năm). Xác định chi phí quảng cáo năm N + 1 của C.ty A?
120 trđ
300 trđ
180 trđ
150 trđ
Giá gốc thỏa mãn yêu cầu nào tốt hơn so với giá thị trường?
Tính tin cậy
Tính hữu ích
Tính tin cậy và tính hũu ích
Không thỏa mãn yêu cầu nào
Kế toán sử dụng phương pháp kế toán nào để cung cấp thông tin kế toán?
Phương pháp chứng từ kế toán
Phương pháp tính giá
Phương pháp tài khoản kế toán
Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán
Nghiệp vụ nào sau đây phát sinh bên Có TK tạm ứng
Chi TM để tạm ứng cho cán bộ đi công tác: 10trđ
Mua hàng hóa về nhập kho bằng tiền tạm ứng: 20trđ
Tạm ứng tiền cho Công ty B để mua hàng kỳ sau: 50trđ
Tạm ứng tiền mặt cho cán bộ đi mua CCDC: 10trđ
Nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá gốc và giá thị trường dựa trên cơ sở nguyên tắc kế toán nào?
Nguyên tắc khách quan
Nguyên tắc nhất quan
Nguyên tắc thận trọng
Nguyên tắc phù hợp
Ngày 1/1/N, C.ty A (kế toán tiền, kỳ kế toán tháng), Khách hàng trả trước tiền thuê cửa hàng cả năm N: 360trđ bằng TGNH. Xác định ảnh hưởng của nghiệp vụ này đến các đối tượng kế toán tại thời điểm nhận tiền?
DT (DTCCDV) tăng 30
TS (TGNH) tăng 30
DT (DTCCDV) tăng 360
TS (TGNH) tăng 360
NPT (DTCTH) tăng 30
TS (DTCCDV) tăng 30
NPT (DTCTH) tăng 360
TS (TGNH) tăng 360
Ngày 1/1/N, C.ty A mua TSCĐ với giá mua 500 trđ đã thanh toán bằng TGNH. Chi phí vận chuyển C.ty A đã đứng ra chi hộ cho người bán là 20 tr bằng TGNH. Chi phí lắp đạt chạy thử là 10 tr đơn vị đã chi bằng tiền mặt. Ngày 28/11/N+1 đơn vị tiến hành sửa chữa nhỏ tài sản cố định này chi phí là 20tr, nâng cấp là 100tr. Xác định nguyên giá của thiết bị tại ngày 31/12/N+1?
500 trđ
510 trđ
530 trđ
610 trđ
Cho số dư đầu kỳ Tài khoản Lợi nhuận chưa phân phối là 1200 trđ, phát sinh Có trong kỳ là 1000 trđ, phát sinh Nợ là 1550 trđ. Tài khoản này cuối kỳ có số dư bên Nợ hay bên Có? Số tiền bằng bao nhiêu?
Bên Nợ; 650trđ
Bên Nợ ; 1.750trđ
Bên Có; 650trđ
Bên Có; 1.750trđ
Công ty X trong năm N có sự biến động như sau: Tổng TS tăng 30 tỷ, Tổng NPT giảm 50 tỷ, VCSH giảm trực tiếp trong kỳ : 10 tỷ. Thu nhập là 150 tỷ. Xác định chi phí năm N?
90 tỷ đồng
60 tỷ đồng
50 tỷ đồng
70 tỷ đồng
Ngày 1/4/N, C.ty X mua và nhâp kho hàng hóa A: SL 100kg, ST 2.000 trđ; hàng hóa B: SL 200, ST 3.000. Chi phí vận chuyển chung là 60trđ. Trị giá thực tế hàng nhập kho của A và B lần lượt là:
2.000 trđ và 3.000 trđ
3.000 trđ và 2.000 trđ
20 trđ và 40 trđ
40 trđ và 20 trđ
Tại C.ty A (kế toán tiền, kỳ kế toán năm). Năm N có các nghiệp vụ sau: (đvt: trđ)
1/ C.ty A trong năm N kí hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn với công ty K. Tổng doanh thu theo hợp đồng là 600 trđ để thực hiện 1.000 giờ tư vấn. Tính đến 31/12/N, C.ty A đã thực hiện và được khách hàng xác nhận 300 giờ, khách hàng đã thanh toán ngay toàn bộ hợp đồng bằng TGNH.
2/ Chuyển TGNH để trả tiền quảng cáo sản phẩm cho 5 năm: 150trđ
Thu nhập và chi phí năm N tương ứng là:
180 trđ và 150 trđ
180 trđ và 30 trđ
600 trđ và 150 trđ
600 trđ và 30 trđ
Quý I/N, C.ty K (áp dụng KTDT) có các tài liệu sau: (đvt: trđ)
1/ Ngày 5/1, Nhập kho 200 kg hàng hóa ĐG 15/kg đã trả bẳng TGNH
2/ Mua CCDC với giá 24 trđ chưa trả tiền, đưa vào sử dụng cho hoạt động bán hàng (sử dụng 2 năm), số tiền 24tr được coi là không trọng yếu
3/ Ngày 8/1, Nhập kho 300 kg hàng hóa; ĐG: 16trđ/kg đã thanh toán toàn bộ cho người bán bằng TGNH
4/ Xuất kho 300 kg hàng hóa đem bán cho khách hàng giá bán 20 trđ/kg, khách hàng chưa trả tiền
5/ Tính lương cho nhân viên bán hàng trong kỳ: 50 trđ
6/ Tiền thuê cửa hàng để bán hàng trong kỳ: 30 trđ.
Yêu cầu:
1/ Xác định KQHĐ tháng 1/N. Biết đầu kỳ không có tồn kho, đơn giá xuất kho tính theo phương pháp FIFO.
2/ Không cần tính toán, hãy cho biết nếu C.ty K thay đổi phương pháp tính đơn giá xuất kho sản phương pháp LIFO thì kết quả tăng hay giảm?
1.296 trđ; tăng
1.296 trđ; giảm
1.317 trđ; tăng
1.317 trđ; giảm
Ngày 12/4, C.ty M chuyển khoản trả cổ tức cho các cổ đông kỳ trước. Biết, Lợi nhuận chưa phân phối là 120 tỷ đồng; Nguồn vốn kinh doanh là 400 tỷ đồng; C.ty M đã công bố trả cổ tức bằng tiền là 15%. Ảnh hưởng các yếu tố trên BCTC tại 12/4 là:
TS (TGNH) giảm 60 trđ
VCSH (LNCPP) giảm 60 trđ
TS (TGNH) giảm 18 trđ
VCSH (LNCPP) giảm 18 trđ
TS (TGNH) giảm 60 trđ
NPT (PTPNK) tăng 60 trđ
TS (TGNH) giảm 18 trđ
NPT (PTPNK) tăng 18 trđ
Nguyên tắc giá gốc làm phát sinh chênh lệch giá:
Tăng
Giảm
Tăng và giảm
Không phát sinh
