wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

p2 KTCT

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động của cung và cầu làm cho

a)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

b)

Giá cả bằng giá trị

c)

Giá cả lớn hơn giá trị

d)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

2.

Giá cả bằng giá trị khi:

a)

Cung bằng cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cung bằng không

3.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn câu đúng

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung – cầu, giá trị của tiền

d)

Cả a và b

4.

Giá trị của hàng hoá gồm những bộ phận nào?

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

v + m

d)

c + c + m

5.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho các hàng hoá khác

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

d)

Cả a, b, c.

6.

chọn câu trả lời sai

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản không phức

c)

Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn.

d)

Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

7.

Khi năng suất lao động tăng sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. trường hợp nào dưới đây không đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Tổng giá trị hàng hoá cũng tăng

c)

Tổng giá trị hàng hoá không đổi

d)

Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm

8.

Giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

Tính hữu ích cho người sản xuất ra nó

b)

Tính hữu ích cho người mua

c)

Cho cả người sản xuất và cho người mua

d)

Các phương án trên đều đúng

9.

Trao đổi giữa 2 hàng hóa với nhau thực chất là trao đổi

a)

Trao đổi lao động

b)

Trao đổi sức lao động

c)

Trao đổi ngang giá

d)

Trao đổi giá trị sử dụng

10.

Lao động cụ thể là

a)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định

b)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động chân tay.

11.

Lao động trừu tượng là

a)

Sự hao phí sinh lực thần kinh cơ bắp của con người nói chung không kể các hình thức cụ thể của nó

b)

Lao động thành thạo

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Lao động trí óc

12.

Sức lao động là hàng hoá khi:

a)

Tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất.

b)

Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình.

c)

Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác.

d)

Muốn lao động để có thu nhập

13.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động

a)

Thoả mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Công dụng của hàng hoá sức lao động

c)

Tính có ích của hàng hoá sức lao động

d)

Tất cả đều đúng.

14.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

15.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm.

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.

16.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biế (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò như nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả a và b

17.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về tiền công TBCN?

a)

Tiền công là giá trị của lao động

b)

Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

c)

Là giá cả sức lao động

d)

Cả a,b,c đều đúng

18.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi.

b)

Sử dụng kỷ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

19.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ

a)

Tăng lên

b)

Không đổi

c)

Giảm xuống

d)

Tùy điều kiện cụ thể

20.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên

a)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

b)

Trang thiết bị kỹ thuật công nghệ

c)

Khả năng tổ chức quản lý

d)

Tất cả các câu đều đúng

21.

T – H – T’ là

a)

Công thức tuần hoàn tư bản

b)

Công thức chu chuyển tư bản

c)

Công thức chung của tư bản

d)

Công thức vận động của CNTBĐQ

22.

Giá trị hàng hóa sức lao động gồm

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình của họ

b)

Chi phí để thỏa mãn nhu cầu về văn hóa, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lao động

d)

Tất cả các câu đều đúng

23.

Đối với toàn xã hội tư bản, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng

a)

Tạm thời

b)

Phổ biến và thường xuyên

c)

Tương đối

d)

Tuyệt đối

24.

Tư bản cố định là:

a)

Hình thức tồn tại là máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Khấu hao hết giá trị vẫn còn sử dụng được

c)

Vận động liên tục thì có hiệu quả

d)

Cả 3 đều đúng

25.

Tư bản lưu động là:

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm

d)

Cả 3 đều đúng

26.

Tích tụ tư bản:

a)

Sự hợp nhất một số nhà tư bản nhỏ thành một nhà tư bản cá biệt lớn

b)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội giảm.

c)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội.

d)

Sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội như cũ

27.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỉ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều chiếm đoạt giá trị thặng dư

28.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch. Ý nào đúng?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối

d)

Tất cả các câu đều đúng

29.

Sự phân chia tư bản thành TBBB và TBKB là để biết

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tao ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

30.

Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động

a)

Bán chịu

b)

Giá cả nhỏ hơn giá trị do sức lao động tạo ra

c)

Mua, bán có thời hạn

d)

Tất cả các câu đều đúng