wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÃY TƯỢNG QUANG ĐIỆN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khi chiếu tia tử ngoại vào kẽm thì

a)

Electron bị bứt ra

b)

Proton bị bứt ra

c)

Ion dương bị bứt ra

d)

Nguyên tử bị bứt ra

2.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng

a)

Electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại Khi được chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp

b)

Dòng điện chạy trong mạch điện làm phát ra ánh sáng

c)

Chùm điện tích bắn vào bề mặt kim loại làm phát ra ánh sáng

d)

Phóng tia lửa điện ở điện áp cao

3.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là

a)

Cường độ ánh sáng kích thích phải đủ lớn

b)

Công suất của nguồn sáng kích thích phải đủ lớn

c)

Bước sóng của ánh sáng kích thích phải đủ ngắn

d)

Vùng kim loại được chiếu sáng phải đủ rộng

4.

Theo thuyết lượng tử thì ánh sáng là

a)

Dòng điện tích.

b)

Sóng điện từ.

c)

Dòng hạt năng lượng.

d)

Dòng proton.

5.

Giới hạn quang điện của một kim loại phụ thuộc vào

a)

Cường độ ánh sáng kích thích

b)

Diện tích bề mặt kim loại

c)

Bản chất của kim loại

d)

Nhiệt độ của kim loại

6.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

7.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

8.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30 μm. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là

a)

6,625.1020J6,625.10^{-20}J

b)

6,625.1017 J6,625.10^{-17\ }J

c)

6,625.1018J.6,625.10^{-18}J.

d)

6,625.1019 J.6,625.10^{-19\ }J.

9.

Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10193,43.10^{-19} J.  Giới hạn quang điện của kim loại này là

a)

0,58 μm

b)

0,43 μm.

c)

0,30 μm.

d)

0,50 μm.

10.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Cả hai bức xạ.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Không có bức xạ nào trong 2 bức xạ đó.

11.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

12.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

Hiện quang-phát quang

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

Nguyên tắc hoạt đông của pin quang điện

d)

Hiện tượng quang điện ngoài

13.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

huỳnh quang

b)

tán sắc ánh sáng

c)

quang-phát quang

d)

quang điện trong

14.

Đáp án phát biểu đúng, khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng

a)

A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

b)

B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

15.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

a)

A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

b)

B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

c)

C. Năng lượng của phôtôn của ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ.

d)

D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

16.

Hiện tượng quang điện trong xảy ra với chất....

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

bán dẫn

d)

tất cả

17.

Nguyên tắc hoạt đông của quang trở dựa vào hiện tượng

a)

quang điện bên ngoài.

b)

quang điện bên trong.

c)

phát quang của chất rắn.

d)

vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.

18.

Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào

a)

bản chất của kim loại.

b)

điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện.

c)

bước sóng của anh sáng chiếu vào catôt.

d)

điện trường giữa anôt và catôt.

19.

Trên áo của người công nhân làm việc vào ban đêm thường có 1 dải màu vàng, nó dùng để làm gì?

a)

Để cho đẹp.

b)

Để phân biệt người này với người khác.

c)

Để dễ nhận biết khi có ánh sáng chiếu vào.

20.

Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào tấm kim loại làm cho electron trên bề mặt nó bị bật ra ngoài. Đó là hiện tượng

a)

Quang điện trong.

b)

Quang điện ngoài.

c)

Tán sắc ánh sáng.

d)

Giao thoa ánh sáng.