NEW
Font size
WorksheetsHóa học
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Các chất trong nhóm đều tác dụng được với clo là
dung dịch Ca(OH)2, khí H2, khí O2.
dung dịch NaOH, dung dịch NaBr, dd NaF.
dung dịch NaOH, dung dịch KI, kloại Fe, khí H2.
dung dịch KOH, dung dịch NaBr, dung dịch NaCl, O2
Hiện tượng xảy ra khi cho mẩu quì tím ướt vào bình đựng khí clo là
Quì hoá đỏ
Quì mất màu
Lúc đầu quì hoá đỏ, sau đó mất màu.
Không có hiện tượng gì xảy ra
Có 3 lọ khí riêng biệt là clo, hiđro clorua và oxi. Một hoá chất để đồng thời nhận được cả 3 khí là
quì tím ẩm
Ca(OH)2
BaCl2
H2SO4
Để khử khí Cl2 nhiễm bẫn không khí phòng thí nghiệm có thể xịt vào không khí ddịch chất nào sau đây ?
ddNaBr
ddKI.
ddNH3
A, B, C
Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây:
. NaCl
HCl.
KClO3.
. KMnO4
Một mol chất nào sau đây khi tác dụng hết với ddHCl đặc cho lượng clo lớn nhất ?
MnO2
KMnO4.
KClO3
CaOCl2
Chọn phương án đúng về cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen
ns2np4
ns2np3
ns2np5
ns2np6nd1
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử
Trong phản ứng : Cl2 + H2O -> HCl + HClO Phát biểu nào sau đây đúng:
Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
Clo chỉ đóng vai trò chất khử.
Nước đóng vai trò chất khử
Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa,vừa đóng vai trò chất khử.
Dãy nào đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hidro halogen
HF> HCl > HBr > HI
HI > HBr > HCl > HF
HCl > HBr > HI > HF
.HCl > HBr > HF > HI
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng
dung dịch NaI + dung dịch AgNO3
dung dịch NaBr + dung dịch AgNO3
dung dịch NaCl + dung dịch AgNO3
dung dịch NaF + dung dịch AgNO3
Clorua vôi là loại muối nào sau đây
Muối tại bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit khác nhau
Clorua vôi không phải là muối
Muối tạo bởi một kim loại liên kết với một gốc axit.
Muối tạo bời hai kim loại liên kết với một loại gốc axit
Câu nào sai khi nói về phân tử hidro clorua?
Liên kết giữa hidro và clo là liên kết cộng hóa trị có cực
Hidroclorua tan nhiều trong nước
.Liên kết giữa H và Cl là liên kết CHT không cực
Phân tử HCl được tạo thành khi hidro phản ứng với clo có ánh sáng
Trong phản ứng sau đây: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 +H2O. Quá trình oxi hóa là
Mn+4 + 2e → Mn+2
2Cl- → Cl2 +2e
Mn+2 + 2e → Mn+4
2Cl- +2e → Cl2
Phản ứng nào không đúng
Fe +Cl2 → FeCl3
Fe +Cl2 → FeCl2
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
: Phản ứng hóa học nào sai?
.Cl2 + 2NaBr → 2NaCl+ Br2
4HBr + O2 →2H2O + 2Br2
4HCl + O2 →2H2O + 2Cl2
Br2 + 2NaI →2NaBr + I2
Clorua vôi thu được khi cho clo phản ứng với
Ca(OH)2
. NaOH
KOH( 100oC)
KOH
Trong nhóm halogen, tính oxi hóa tăng
Từ brom đến iot
Từ flo đến iot
Từ clo đến iot
Từ iot đến flo
Muốn điều chế axit clohiđric từ khí hiđroclorua, ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?
Cho khí này hòa tan trong nước
Oxi hóa khí này bằng KMnO4
Oxi hóa khí này bằng MnO2
Cho khí này tác dụng với H2SO4 loãng
Phản ứng nào có thể xảy ra
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
CaCl2 + Cu(NO3)2 → Ca(NO3)2 + CuCl2
I2 + 2NaBr → 2NaI + Br2
SiF4 + 2H2O → SiO2 + 4HF
Chất chỉ có tính oxi hóa là:
. F2
Cl2
Br2
Cả 3 chất A, B, C
Để điều chế khí Clo trong công nghiệp người ta dùng bình điện phân có màng ngăn cách 2 điện cực để:
thu được dd nước Giaven
tăng hiệu ứng nhiệt
khí Clo không t/x với dd NaOH
bảo vệ các đ/cực không bị ăn mòn
Chọn phương trình phản ứng chứng minh HCl có tính khử:
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + H2O
4HCl + MnO2 MnCl2 + H2O + Cl2
2HCl + CuO CuCl2 + H2O
2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Có 1 bình chứa hỗn hợp khí Cl2, CO2, SO2, H2S và hơi nước. Dùng hoá chất nào sau đây để làm khô bình khí trên?
NaOH rắn
CaO khan
CaCl2 khan
H2SO4 đặc
Chọn dãy gồm các chất đều t/d được với dd HCl?
Fe2O3; KMnO4; C
Fe; CuO; Ba(OH)2
CaCO3 ; H2SO4 ; Mg(OH)2
AgNO3 dd; MgCO3; BaSO4
dd axit nào sau đây không được chứa trong bình thuỷ tinh?
HCl
. H2SO4.
. HF
. HNO3
Đổ dd AgNO3 lần lượt vào 4 dd : NaF; NaCl; NaBr; NaI thì thấy
Cả 4 dd đều tạo kết tủa
Có 3 dd tạo kết tủa còn 1 dd không tạo kết tủa
Có 2 dd tạo kết tủa và 2 dd không tạo kết tủa
Có 1 dd tạo kết tủa và 3 dd không tạo kết tủa
Chọn phản ứng mà HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
Fe(OH)3 + HCl
MnO2 + HCl
Mg + HCl
AgNO3 + HCl
Cho các phản ứng sau:
HCl + MnO2à MnCl2 + Cl2 + H2O
HCl + Al à AlCl3 + H2
HCl + Fe à FeCl2 + H2
HCl + KMnO4 à KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
HCl + K2Cr2O7 à 2 KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
Số p/ư trong đó HCl thể hiện tính oxi hoá :
3
4
1
2
Cho các phản ứng
1 Ca(OH)2 + Cl2 à CaOCl2 + H2O 2. 2H2S + SO2 à 3S + 2H2O
3. 2NO2 + 2NaOH à NaNO3 + NaNO2 + H2O 4. 4 KClO3 à KCl + 3KClO4
5. 2O3 + 4KIà 4KOH + I2 + O2
Số phản ứng oxi hoá khử là ?
5
2
3
4
Cho các phản ứng
1. O3 + dd KI 2. F2 + H2O 3. MnO2 + HCl đặc 4. Cl2 + dd H2S
Các phản ứng tạo ra đơn chất là
1,2,3
. 1,3,4
2,3,4
. 1,2,4
Cho các chất sau phản ứng với nhau
1. ZnSO4 + HCl 2. Mg + CuSO4 3. Cu + ZnSO4
4. Al(NO3)3 + Na2SO4
5. CuSO4 + H2S
6. FeSO4 + HCl
Phản ứng không thể xảy ra là
. 1,3,4,6
1,3,5,6
1,3,4
. 2,3,4,5,6
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Br2 thể hiện tính khử
Br2 + 2KClO3 à Cl2 + 2KBrO3
Br2 + 2HIà I2 + 2HBr
Br2 + H2 à 2HBr
5Br2 + I2 + 6H2O à 10HBr + 2HIO3
Anion nào dễ bị oxi hoá nhất?
F-
Cl-
. Br-
I-
Các halogen gồm:
F, Cl, B, I, At
F, Cu, Be, I, At.
F, Cl, Br, I, As
. F, Cl, Br, I, At.
: Các halogen đều có:
3e lớp ngoài cùng
7e lớp ngoài cùng
5e lớp ngoài cùng
8e lớp ngoài cùng.
Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:
Nhiệt độ thấp
Trong bóng tối
Trong bóng tối, to thường 250C
Khi chiếu sáng.
Nước Gia – ven là hỗn hợp của:
HCl, HClO, H2 O
NaCl, NaClO3 , H2 O
. NaCl, NaClO, H2 O.
NaCl, NaClO4 , H2O
Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với:
(1), (2), (3), (4).
. (1), (2), (4), (5).
. (3), (4), (5), (6).
(1), (2), (3), (5).
Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI. Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:
HF
HCl
HBr
HI
Chỉ dùng thêm một axit, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3. Vậy axit đó là:
HNO3
CH3COOH
HCl
. H2CO3
Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:
Quỳ tím và dd AgNO3
Dung dịch AgNO3
Quỳ tím và dd BaNO3
Quỳ tím
: Cho axit H2SO4 đặc nóng vào dd NaCl rắn. Khí sinh ra là
H2S
. Cl2
HCl
SO2
Câu nào sau đây không chính xác
Halogen là những chất oxi hoá mạnh
Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot
Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.
Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học
Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau, hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dd
NaOH dư
HCl dư
AgNO3 dư
NH3 dư
