wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ KINH TẾ

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Công cuộc đổi mới nền kinh tế của nước ta bắt đầu từ năm

a)

1975

b)

1985

c)

1986

d)

1990

2.

Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành dịch vụ có đặc điểm:

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm xuống.

c)

chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn biến động.

d)

Tỉ trọng cao hơn nông –lâm- ngư nghiệp, nhưng còn thấp hơn công nghiệp, xây dựng và ít biến động.

3.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

c)

Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

d)

Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh

4.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở:

a)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới.

5.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế:

a)

Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

c)

Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

d)

Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập thể.

6.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Nước

d)

Sinh vật

7.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

a)

Có nhiều diện tích đất phù sa.

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Có mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc.

d)

Có nguồn sinh vật phong phú.

8.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là:

a)

Các vùng trung du và miền núi.

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

c)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung.

9.

Hạn chế của tài nguyên nước ở nước ta là:

a)

Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có.

b)

Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.

c)

Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

d)

Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thống đê ven sông.

10.

Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:

a)

Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ.

b)

Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.

c)

Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.

d)

Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất.

11.

Mở rộng thị trường có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp:

a)

Thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

b)

Thu hẹp sản xuất, chuyên môn hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm nông nghiệp.

d)

Khuyến khích nông dân tăng gia sản xuất nông nghiệp.

12.

Chè được trồng nhiều nhất ở vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

13.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta trồng chủ yếu trên đất:

a)

phèn

b)

feralit

c)

cát

d)

mặn

14.

Nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt ở nước ta trong những năm gần đây

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

cây rau đậu

d)

cây ăn quả

15.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước:

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

16.

Trâu được nuôi nhiều ở vùng nào của nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

17.

Vùng nào của nước ta nuôi nhiều lợn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

18.

Nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt ở nước ta trong những năm gần đây:

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

cây rau đậu

d)

cây ăn quả

19.

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là:

a)

A. Chọn lọc lai tạo giống

b)

B. Sử dụng phân bón thích hợp

c)

C. Tăng cường thủy lợi

d)

D. Cải tạo đất, mở rộng diện tích.

20.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng đến sự phát triển nông nghiệp là

a)

A. Nhân tố kinh tế - xã hội

b)

B. Nhân tố tự nhiên

c)

C. Nhân tố thị trường

d)

D. Dân cư - lao động

21.

Hiện nay vùng phát triển ngành thủy sản mạnh nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Trung du và miền núi phía Bắc.

22.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào?

a)

A. Rừng sản xuất

b)

B. Rừng đặc dụng

c)

C. Rừng nguyên sinh

d)

D. Rừng phòng hộ.

23.

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là:

a)

A. Rừng sản xuất

b)

B. Rừng đặc dụng

c)

C. Rừng nguyên sinh

d)

D. Rừng phòng hộ

24.

Các VQG, khu bảo tồn thiên nhiên được xếp vào nhóm

a)

rừng sản xuất.

b)

rừng phòng hộ.

c)

rừng đặc dụng.

d)

rừng tái sinh.