wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 13+14

Total questions: 26

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Từ để hỏi " Where " dùng để hỏi như thế nào?

a)

Where dùng để hỏi tên của một người nào đó

b)

Where dùng để hỏi tuổi của một ai đó

c)

Where dùng để hỏi một cái gì đó ở đâu

d)

Where dùng để hỏi một ai đó

2.

Từ để hỏi " How many " dùng để hỏi như thế nào?

Ví dụ : How many people are there in your family? - There are 5 people.

a)

How many dùng để hỏi có bao nhiêu số lượng

b)

How many dùng để hỏi nơi chốn địa điểm

c)

How many dùng để hỏi tuổi của một ai đó

d)

How many dùng để hỏi tên của một ai đó

3.

What is this?

a)

This is a gate

b)

This is maps

c)

This is a fence

d)

This is a map

4.

Cái áo khoác (áo choàng) trong tiếng Anh là gì?

a)

Fence

b)

Coat

c)

Wall

d)

Any

5.

What is this?

a)

This is a window

b)

This is a map

c)

This is a cupboard

d)

This is wardrobe

6.

What is this?

a)

This is a window

b)

This is a map

c)

This is a cupboard

d)

This is wardrobe

7.

Mẫu câu hỏi " mẫu câu nói không có bao nhiêu đồ vật " có dạng như thế nào

a)

There are + số lượng + danh từ số ít

b)

There are + số lượng + danh từ số nhiều

c)

There are + any + số lượng + danh từ số nhiều

d)

There aren't + any + số lượng + danh từ số nhiều

8.

What is this ?

a)

This is a cupboard

b)

This is a sofa

c)

This is a ball

d)

This is a pond

9.

Thông thường, để chuyển từ danh từ số ít sang danh từ số nhiều, ta sẽ làm như thế nào?

a)

Thêm s vào sau danh từ số ít

b)

Thêm số lượng từ 2 trở lên

c)

Giữ nguyên và tự hiểu là danh từ số nhiều

d)

Giữ nguyên

10.

Vị trí phía dưới trong tiếng Anh là từ nào sau đây?

a)

On

b)

Under

c)

Above

d)

In

11.

Mẫu câu hỏi số lượng là mẫu câu nào dưới đây?

a)

How old are you?

b)

How old is your grandfather?

c)

How many balls are there?

d)

How are you?

12.

Vậy, mẫu câu trả lời cho câu hỏi số lượng là câu nào dưới đây?

a)

There are 2 apples.

b)

I am fine, thank you.

c)

She is 45 years old.

d)

Yes, it is.

13.

Quay lại một chút nè 😃, what is this ?

a)

photo

b)

game

c)

picture

d)

ball

14.

Động từ " đếm " trong tiếng Anh là từ nào dưới đây?

a)

cont

b)

count

c)

cant

d)

countn

15.

Hình ảnh dưới đây là từ nào trong tiếng Anh

a)

fan

b)

fence

c)

gate

d)

ball

16.

Vị trí "phía sau" trong tiếng Anh là từ nào dưới đây?

Con mèo đang ở phía sau chiếc hộp.

a)

in front of

b)

hide and seek

c)

behind

d)

around

17.

phòng ngủ trong tiếng Anh là từ nào dưới đây

a)

bed

b)

room

c)

bedroom

d)

gate

18.

Từ " ở đây" trong tiếng anh là từ nào sau đây?

a)

here

b)

in

c)

there

d)

around

19.

What is this?

a)

posten

b)

poste

c)

poster

d)

poter

20.

Cái bàn trong tiếng Anh là từ nào dưới đây?

Cái bàn ( nói chung )

a)

desk

b)

chair

c)

table

d)

window

21.

Vị trí " gần" trong tiếng Anh là từ nào dưới đây?

a)

near

b)

nier

c)

niar

d)

nean

22.

What is this?

a)

mirror

b)

mirow

c)

miro

d)

miror

23.

HẾT PHẦN LÝ THUYẾT, KHÁNH VÂN VUI LÒNG CHỌN Ô MÀU VÀNG ĐỂ CHUYỂN SANG CÁC CÂU HỎI BÀI TẬP.

a)

KHÔNG NHẤN VÀO ĐÂY

b)

KHÔNG NHẤN VÀO ĐÂY

c)

NHẤN VÀO ĐÂY

d)

KHÔNG NHẤN VÀO ĐÂY

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

TRẢ LỜI MIỆNG

b)

TRẢ LỜI MIỆNG