wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập chíp

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

12 cm + 5 cm = ?

a)

18 cm

b)

17 cm

c)

17

2.

8 + 9 + 5 = ?

a)

17

b)

22

c)

20

3.

9 + 9 - 3 = ?

a)

18

b)

17

c)

15

4.

7 + 8 = ?

a)

15

b)

14

c)

13

5.

9 + 4 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

6.

6 + 8 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

7.

6 dm + 6 dm + 5 dm = ?

a)

14 dm

b)

15 dm

c)

17 dm

8.

90 cm = ......dm

a)

9

b)

90

c)

900

9.

50 dm = ......cm

a)

5

b)

50

c)

500

10.

300 cm =......dm

a)

3

b)

30

c)

300

11.

2 cm = .....dm

a)

2

b)

20

c)

200

12.

Trong hình có bao nhiêu đoạn thẳng?

Đó là đoạn thẳng gì?

a)

Có 3 đoạn thẳng

Đoạn thẳng AB

Đoạn thẳng AC

Đoạn thẳng BC

b)

Có 2 đoạn thẳng

Đoạn thẳng AB

Đoạn thẳng BC

c)

Có 1 đoạn thẳng

Đoạn thẳng ABC

13.

Đây là đường thẳng hay đoạn thẳng?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đường thẳng AB

c)

Tất cả đều sai

14.

Đây là gì?

a)

Đường thẳng PQSH

b)

Đoạn thẳng PQSH

c)

Đường gấp khúc PQSH

15.

7 + 5 + 7 = ?

a)

17

b)

18

c)

19

16.

5 + 6 + 7 = ?

a)

17

b)

18

c)

19

17.

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ

a)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8 + 9 + 10 = 27 dm

b)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8dm + 9dm + 10 dm = 27 dm

c)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8 + 9 + 10 = 27

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

19.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 88, 93, 6, 42, 17

a)

6, 42, 17, 93, 88

b)

6, 17, 42, 93, 88

c)

6, 42, 93, 17, 88

d)

6, 17, 42, 88, 93

20.

62 + 17 =?

a)

79

b)

78

c)

88

d)

89

21.

Mẹ cho em 89 xu, em mua đồ chơi hết 76 xu. Hỏi em còn lại bao nhiêu xu?

a)

13 xu

b)

15 xu

c)

17 xu

d)

19 xu

22.

số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

23.

Một khu vườn có 29 cây chanh và 35 cây bưởi. Hỏi khu vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

84 cây

b)

54 cây

c)

74 cây

d)

64 cây

24.

Một tổ ong thu hoạch được 78 bông hoa. Một tổ ong khác thu hoạch được 18 bông hoa. Hỏi cả hai tổ ong thu hoạch được bao nhiêu bông hoa?

a)

100 bông hoa

b)

98 bông hoa

c)

96 bông hoa

d)

94 bông hoa

25.

39 + 47 = ?

a)

86

b)

68

c)

76

d)

67

26.

Tìm các số chẵn trong dãy số sau: 4, 12, 73, 51, 67, 88

a)

4, 12, 51

b)

51, 67, 73

c)

4, 12, 88

d)

51, 88, 4

27.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

28.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

29.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

30.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

31.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

32.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

33.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

34.

Mùa xuân bắt đầu và kết thúc vào tháng nào ?

a)

Bắt đầu vào tháng 4, kết thúc vào tháng 6.

b)

Bắt đầu vào tháng giêng, kết thúc vào tháng 3.

c)

Bắt đầu vào tháng 7, kết thúc vào tháng 9.

35.

Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?

a)

Sad

b)

Happy

c)

Cold

d)

Thristy

36.

Count and say

a)

Eight

b)

Ten

c)

Twelve

d)

Five

37.

15 trong tiếng anh đọc là

a)

thirteen

b)

thirth

c)

thithteem

d)

threeteen

38.

số 15 trong tiếng anh là

a)

fifteen

b)

fiffteen

c)

fiteen

d)

firteen

39.

số 20 trong tiếng anh là

a)

twenty

b)

twenteen

c)

twenrteen

d)

teenwen

40.

số 17 trong tiếng anh

a)

sven

b)

sventeen

c)

seventy

d)

senvente

41.

16 là tiếng anh là

(a)  

42.

số 11 trong tiếng anh là

(a)