wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 9 - Bài 1

Total questions: 165

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
set up
a)
tạo dựng, thiết lập
b)
Khởi hành
c)
thức dậy
2.
set off
a)
tắt
b)
khởi hành
c)
tạo dựng
3.
turn up
a)
quay lại
b)
bật đèn
c)
xuất hiện
4.
turn down
a)
tắt đèn
b)
từ chối
c)
thất vọng
5.
pass down
a)
truyền lại
b)
đi qua
c)
đi xuống
6.
take over
a)
chăm sóc
b)
cởi ra
c)
tiếp quản
7.
look forward Ving
a)
mong đợi
b)
tìm kiếm
c)
chăm sóc
8.
live on
a)
sống lại
b)
sống dựa vào gì đó
c)
trực tiếp
9.
bring out
a)
mang theo
b)
đem lại
c)
phơi bày, công khai
10.
face up to
a)
hoãn
b)
đối mặt
c)
ngẩng mặt lên
11.
close down
a)
dừng hoạt động
b)
mở ra
c)
duy trì
12.
call off
a)
gọi điện
b)
hủy
c)
mang đến
13.
get on well with
a)
tranh luận
b)
sức khỏe tốt
c)
hòa hợp với
14.

run out of

a)

chạy

b)

cạn kiệt

c)

truyền lại

15.
deal with
a)
xử lý, giải quyết
b)
trao đổi
c)
buôn bán
16.

compulsory

a)

ngôn ngữ thứ hai

b)

có ấn tượng

c)

quốc ngữ

d)

bắt buộc

17.

divide into

a)

hợp thành

b)

tôn giáo là

c)

chia ra thành

d)

đi vào

18.

Buddhism

a)

tôn giáo

b)

Phật giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

19.

language of instruction

a)

ngôn ngữ giao tiếp

b)

ngôn ngữ dạy học

c)

ngôn ngữ máy tính

d)

ngôn ngữ phụ

20.

climate

a)

tự nhiên

b)

vùng, miền

c)

nhiệt đới

d)

khí hậu

21.

separate

a)

tách ra

b)

hy vọng

c)

giao tiếp

d)

dạy học

22.

population

a)

dân cư

b)

dân thôn quê

c)

dân số

d)

dân thành thị

23.

religion

a)

khu vực

b)

tôn giáo

c)

thêm vào

d)

vùng, miền

24.

Unit of currency

a)

Bài học mới

b)

Đơn vị hành chính

c)

Đơn vị đo lường

d)

Đơn vị tiền tệ

25.

disappointed

a)

cảm kích

b)

thất vọng

c)

thú vị

d)

hùng vĩ

26.

airport

a)

sân bay

b)

không khí

c)

bến tàu

d)

công viên

27.

national language

a)

ngôn ngữ chính

b)

ngôn ngữ phụ

c)

ngôn ngữ quốc tế

d)

quốc ngữ

28.

West

a)

hướng Đông

b)

hướng Tây

c)

hướng Nam

d)

hướng Bắc

29.

area

a)

diện tích

b)

giá cả

c)

khí hậu

d)

tôn giáo chính

30.

Body of the letter

a)

tiêu đề đầu của lá thư

b)

mở bài của lá thư

c)

thân bài của lá thư

d)

kết bài của lá thư

31.

a (a)   (n): nghệ nhân

32.

h (a)   t (n) sản phẩm thủ công

33.

w (a)   p (n) công xưởng; tập huấn

34.

- tourist (a)   = place of interest = beauty spot

35.

p (a)   e (v) bảo tồn, gìn giữ

36.

p (a)   n (n) sự bảo tồn

37.

a (a)   y (n) tính xác thực, chân thật

38.

c (a)   (v) đúc (đồng; dùng kim loại nóng chảy…)

39.

m (a)   (v) đúc (khuôn, dùng vật dẻo) (n) khuôn

40.

c (a)   n (n) thợ làm đồ thủ công

41.

t........-b...... (n) xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

(a)  

42.

e (a)   (v) thêu

43.

e (a)   (n) việc thêu thùa, đồ thêu

44.

l (a)   e.. (n) đồ sơn mài

45.

l (a)   (n) lớp (lá, giấy,…)

46.

c......... h.... (n) nón lá

(a)  

47.

sc (a)   (v,n) điêu khắc, đồ điêu khắc

48.

k (a)   (v) đan (len)

49.

w (a)   – wove -woven (v) đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

50.

t....... u..... (phr. v) xuất hiện, đến

(a)  

51.

t....... d..... (phr. v.) từ chối

(a)  

52.

th (a)   (n) sợi chỉ; dòng, mạch (suy nghĩ); đường ren (xoắn quanh ốc vít)

53.

s...... o....... (phr. v.) khởi hành, bắt đầu chuyến đi

(a)  

54.

s...... u....... (phr. v.) thành lập, gây dựng; cài đặt

(a)  

55.

c...... d....... (phr. v.) đóng cửa, ngừng hoạt động

(a)  

56.

p...... d....... (phr. v.) truyền lại (cho thế hệ sau…)

(a)  

57.

f...... u...... t... (phr. v.) đối mặt, giải quyết

(a)  

58.

t...... o..... (phr. v.) tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

(a)  

59.

l...... o..... (phr. v.) sống bằng, sống dựa vào

(a)  

60.

tr (a)   (v) xử lí; đối xử

61.

c (a)   (v) chạm, khắc

62.

st (a)   (n) bước, giai đoạn

63.

a (a)   (n) đồ tạo tác

64.

v (a)   (adj) nhiều tác dụng, đa năng

65.

r (a)   (n) di tích, di vật

66.

nu (a)   (adj) nhiều, đông đảo, số lượng lớn

67.

te........... (n) hàng dệt; (a)   s (n) ngành dệt

68.

ir (a)   (adj) không thể thay thế

69.

dr (a)   (n) mặt trống

70.

sp........... (adj) cụ thể -> to be more (a)   : cụ thể hơn thì

71.

r........... sb to do sth (v) nhắc ai làm gì

His mother (a)   him to do his homework.

72.

r.......... sb of sth (v) gợi ai nhớ về

The photo (a)   him of his ex-girlfriend.

73.

s (a)   (n) lụa

74.

m (a)   (n) đá cẩm thạch

75.

i (a)   (v) là ủi áo quần; rèn (n) sắt

76.

get (a)   a bus : lên xe buýt

77.

get (a)   a bus : xuống xe buýt

78.

c (a)   (n) gốm sứ

79.

d......... w......... : đối mặt với, giải quyết

d......... – dealt - dealt

(a)  

80.

c....... o......... = cancel: hủy

(a)  

81.

p....... o......... = delay, postpone: hoãn

(a)  

82.

g....... o......... (well) with (phrasal verb) hòa hợp với; có mối quan hệ tốt với

(a)  

83.

b....... o.........= publish (v) xuất bản

(a)  

84.

c (a)   (n) quần thể (adj) phức tạp

85.

I’m going to tell you about a national relic in my hometown, Vinh Moc tunnels. It is a highly impressive complex of tunnels which were built to s (a)   people from the US intense bombing.

86.

carve

a)

đục, đẽo gọt

b)

dệt vải

c)

xe chỉ

d)

đan rổ, rá

87.

cast

a)

đúc đồng, vàng, sắt ,vv

b)

đẽo, gọt đá, gỗ, vv

c)

dệt vải

d)

se chỉ

88.

weave

a)

đan rổ, rá, vv

b)

se chỉ

c)

dệt vải

d)

đúc đồng, sắt , vv

89.

weave

a)

dệt vải

b)

đúc sắt, đúc đồng

c)

se chỉ

d)

đan len

90.

knit

a)

đan len

b)

dệt vải

c)

se chỉ

d)

đan rổ, rá

91.

mould

a)

đúc đồng, sắt ,vv

b)

đan len

c)

dệt vải

d)

đổ khuôn, tạo khuôn

92.

embroider

a)

thêu dệt

b)

đan len

c)

đúc đồng, sắt, vàng, vv

d)

tạo khuôn, đổ khuôn

93.

thợ làm nghề thủ công

(a)  

94.

nghề thủ công

(a)  

95.

(n.)

mặt trống

(a)  

96.

khung

(a)  

97.

đồ sơn mài

(a)  

98.

điêu khắc, đồ điêu khắc

(a)  

99.

bề mặt

(a)  

100.

chỉ, sợi

a)

thread

b)

strip

c)

frame

101.

dải, mảnh

a)

strip

b)

thread

c)

frame

d)

lacquerware

102.

đồ sơn mài

a)

lacquerware

b)

layer

c)

drumhead

d)

pottery

103.

đồ gốm

a)

pottery

b)

lacquerware

c)

sculpture

d)

handicarft

104.

sản phẩm thủ công

a)

handicraft

b)

craft

c)

craftsman

d)

workshop

105.

attraction

a)

xưởng, công xưởng

b)

điểm hấp dẫn

c)

sản phẩm thủ công

d)

tính xác thực, chân thật

106.

xưởng, công xưởng

(a)  

107.

preserve

a)

bảo tồn, gìn giữ

b)

tính xác thực, chân thật

c)

đúc (đồng…)

d)

nghề thủ công

108.

(n.) tính xác thực, chân thật

(a)  

109.

(n.)lớp (lá…)

a)

layer

b)

lacquerware

c)

sculpture

d)

strip

110.

người bạn (n)

(a)  

111.

thân thiện, thân mật (adj)

(a)  

112.

không thân thiện (adj)

(a)  

113.

sự thân thiện, sự mến khách (n)

(a)  

114.

sự không thân thiện, sự không mến khách (n)

(a)  

115.

tình bạn, tình hữu nghị (n)

(a)  

116.

không có bạn bè (adj)

(a)  

117.

gây ấn tượng ( với ai đó) (v)

(a)  

118.

ấn tưởng, cảm phục bởi ai/ điều gì (adj)

(a)  

119.

sự ấn tượng, cảm giác (n)

(a)  

120.

gây ấn tượng sâu sắc, hùng vĩ, nguy nga (adj)

(a)  

121.

(1 cách) đầy ấn tượng (adv)

(a)  

122.

tạo một ấn tượng sâu sắc/mạnh/tốt đối với ai (v)

(a)  

123.

vẻ đẹp, cái đẹp, người đẹp (n)

(a)  

124.

xinh đẹp (adj)

(a)  

125.

( 1 cách ) hay, tốt đẹp (adv)

(a)  

126.

tô điểm, làm đẹp (v)

(a)  

127.

trao đổi thư từ ( với ai) (v)

(a)  

128.

việc trao đổi thư từ, thư tín (n)

(a)  

129.

phóng viên (n)

(a)  

130.

tương ứng (adj)

(a)  

131.

thăm viếng, tham quan (v) ( 3 cụm từ)

(a)  

132.

chuyến viếng thăm (n)

(a)  

133.

khách tham quan (n)

(a)  

134.

tận hưởng, thích (v)

(a)  

135.

thú vị (adj)

(a)  

136.

(1 cách ) thú vị, thích thú (adv)

(a)  

137.

sự thích thú (n)

(a)  

138.

hòa bình, sự yên tĩnh (n)

(a)  

139.

thanh bình, yên bình (adj)

(a)  

140.

( 1 cách) thanh bình, yên bình (adv)

(a)  

141.

khó, khó khăn (adj)

(a)  

142.

(1 cách) khó khăn (adv)

(a)  

143.

sự khó khăn (n)

(a)  

144.

gặp khó khăn (trong) làm điều gì đó (v)

(a)  

145.

không có khó khăn ( trong) làm điều gì đó (v)

(a)  

146.

artisan (n)

a)

nghệ sĩ

b)

nghệ nhân

c)

nghệ thuật

d)

nghề thủ công

147.

handicraft (n)

a)

nghề thủ công

b)

nghệ nhân làm nghề thủ công

c)

sản phẩm thủ công

d)

xưởng

148.

workshop

a)

công việc bán hàng

b)

cửa hàng

c)

xưởng

d)

sản xuất

149.

attraction

a)

điểm hấp dẫn

b)

tham quan

c)

du lịch

d)

khu bảo tồn

150.

preserve

a)

thuyết trình

b)

chuẩn bị

c)

bảo tồn

d)

ngăn cản

151.

craft

a)

nghệ thuật

b)

nghệ nhân

c)

sơn mài

d)

nghề thủ công

152.

craftsman

a)

thợ chế tác

b)

thợ sơn mài

c)

thợ thủ công

d)

thợ dệt

153.

embroider

a)

thêu

b)

dệt

c)

chạm

d)

khắc

154.

sculpture

a)

đồ trang trí

b)

đồ thêu

c)

đồ chạm khắc

d)

đồ điêu khắc

155.

weave

a)

thêu

b)

dệt

c)

chạm

d)

khắc

156.

carve

a)

thêu

b)

dệt

c)

chạm

d)

đan

157.

Pottery

a)

gốm

b)

sứ

c)

đất nung

d)

nón lá

158.

set up (phr. v.)

a)

kế thừa

b)

tiếp quản

c)

đảm nhận

d)

thành lập

159.

take over (phr. v.)

a)

nối nghiệp

b)

thành lập

c)

đảm nhận

d)

tạo dựng

160.

Cousin

a)

bố nuôi

b)

anh em sinh đôi

c)

anh em kết nghĩa

d)

anh em họ

161.

conical hat

a)

nón lá

b)

tranh sơn mài

c)

lụa

d)

đèn lồng

162.

Souvenirs

a)

quà giáng sinh

b)

đồ trang trí

c)

quà lưu niệm

d)

món ăn đường phố

163.

Specific (adj)

a)

đặc biệt

b)

đặc trưng

c)

độc đáo

d)

khác lạ

164.

Various (adj)

a)

khác nhau

b)

đặc trưng

c)

riêng biệt

d)

độc đáo

165.

remind

a)

cân nhắc

b)

suy nghĩ

c)

trở về

d)

gợi nhớ