Font size
WorksheetsTiếng Anh 9 - Bài 1
Total questions: 165
Worksheet time: 28mins
run out of
chạy
cạn kiệt
truyền lại
compulsory
ngôn ngữ thứ hai
có ấn tượng
quốc ngữ
bắt buộc
divide into
hợp thành
tôn giáo là
chia ra thành
đi vào
Buddhism
tôn giáo
Phật giáo
Hồi giáo
Thiên chúa giáo
language of instruction
ngôn ngữ giao tiếp
ngôn ngữ dạy học
ngôn ngữ máy tính
ngôn ngữ phụ
climate
tự nhiên
vùng, miền
nhiệt đới
khí hậu
separate
tách ra
hy vọng
giao tiếp
dạy học
population
dân cư
dân thôn quê
dân số
dân thành thị
religion
khu vực
tôn giáo
thêm vào
vùng, miền
Unit of currency
Bài học mới
Đơn vị hành chính
Đơn vị đo lường
Đơn vị tiền tệ
disappointed
cảm kích
thất vọng
thú vị
hùng vĩ
airport
sân bay
không khí
bến tàu
công viên
national language
ngôn ngữ chính
ngôn ngữ phụ
ngôn ngữ quốc tế
quốc ngữ
West
hướng Đông
hướng Tây
hướng Nam
hướng Bắc
area
diện tích
giá cả
khí hậu
tôn giáo chính
Body of the letter
tiêu đề đầu của lá thư
mở bài của lá thư
thân bài của lá thư
kết bài của lá thư
a (a) (n): nghệ nhân
h (a) t (n) sản phẩm thủ công
w (a) p (n) công xưởng; tập huấn
- tourist (a) = place of interest = beauty spot
p (a) e (v) bảo tồn, gìn giữ
p (a) n (n) sự bảo tồn
a (a) y (n) tính xác thực, chân thật
c (a) (v) đúc (đồng; dùng kim loại nóng chảy…)
m (a) (v) đúc (khuôn, dùng vật dẻo) (n) khuôn
c (a) n (n) thợ làm đồ thủ công
t........-b...... (n) xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
(a)
e (a) (v) thêu
e (a) (n) việc thêu thùa, đồ thêu
l (a) e.. (n) đồ sơn mài
l (a) (n) lớp (lá, giấy,…)
c......... h.... (n) nón lá
(a)
sc (a) (v,n) điêu khắc, đồ điêu khắc
k (a) (v) đan (len)
w (a) – wove -woven (v) đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
t....... u..... (phr. v) xuất hiện, đến
(a)
t....... d..... (phr. v.) từ chối
(a)
th (a) (n) sợi chỉ; dòng, mạch (suy nghĩ); đường ren (xoắn quanh ốc vít)
s...... o....... (phr. v.) khởi hành, bắt đầu chuyến đi
(a)
s...... u....... (phr. v.) thành lập, gây dựng; cài đặt
(a)
c...... d....... (phr. v.) đóng cửa, ngừng hoạt động
(a)
p...... d....... (phr. v.) truyền lại (cho thế hệ sau…)
(a)
f...... u...... t... (phr. v.) đối mặt, giải quyết
(a)
t...... o..... (phr. v.) tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
(a)
l...... o..... (phr. v.) sống bằng, sống dựa vào
(a)
tr (a) (v) xử lí; đối xử
c (a) (v) chạm, khắc
st (a) (n) bước, giai đoạn
a (a) (n) đồ tạo tác
v (a) (adj) nhiều tác dụng, đa năng
r (a) (n) di tích, di vật
nu (a) (adj) nhiều, đông đảo, số lượng lớn
te........... (n) hàng dệt; (a) s (n) ngành dệt
ir (a) (adj) không thể thay thế
dr (a) (n) mặt trống
sp........... (adj) cụ thể -> to be more (a) : cụ thể hơn thì
r........... sb to do sth (v) nhắc ai làm gì
His mother (a) him to do his homework.
r.......... sb of sth (v) gợi ai nhớ về
The photo (a) him of his ex-girlfriend.
s (a) (n) lụa
m (a) (n) đá cẩm thạch
i (a) (v) là ủi áo quần; rèn (n) sắt
get (a) a bus : lên xe buýt
get (a) a bus : xuống xe buýt
c (a) (n) gốm sứ
d......... w......... : đối mặt với, giải quyết
d......... – dealt - dealt
(a)
c....... o......... = cancel: hủy
(a)
p....... o......... = delay, postpone: hoãn
(a)
g....... o......... (well) with (phrasal verb) hòa hợp với; có mối quan hệ tốt với
(a)
b....... o.........= publish (v) xuất bản
(a)
c (a) (n) quần thể (adj) phức tạp
I’m going to tell you about a national relic in my hometown, Vinh Moc tunnels. It is a highly impressive complex of tunnels which were built to s (a) people from the US intense bombing.
carve
đục, đẽo gọt
dệt vải
xe chỉ
đan rổ, rá
cast
đúc đồng, vàng, sắt ,vv
đẽo, gọt đá, gỗ, vv
dệt vải
se chỉ
weave
đan rổ, rá, vv
se chỉ
dệt vải
đúc đồng, sắt , vv
weave
dệt vải
đúc sắt, đúc đồng
se chỉ
đan len
knit
đan len
dệt vải
se chỉ
đan rổ, rá
mould
đúc đồng, sắt ,vv
đan len
dệt vải
đổ khuôn, tạo khuôn
embroider
thêu dệt
đan len
đúc đồng, sắt, vàng, vv
tạo khuôn, đổ khuôn
thợ làm nghề thủ công
(a)
nghề thủ công
(a)
(n.)
mặt trống
(a)
khung
(a)
đồ sơn mài
(a)
điêu khắc, đồ điêu khắc
(a)
bề mặt
(a)
chỉ, sợi
thread
strip
frame
dải, mảnh
strip
thread
frame
lacquerware
đồ sơn mài
lacquerware
layer
drumhead
pottery
đồ gốm
pottery
lacquerware
sculpture
handicarft
sản phẩm thủ công
handicraft
craft
craftsman
workshop
attraction
xưởng, công xưởng
điểm hấp dẫn
sản phẩm thủ công
tính xác thực, chân thật
xưởng, công xưởng
(a)
preserve
bảo tồn, gìn giữ
tính xác thực, chân thật
đúc (đồng…)
nghề thủ công
(n.) tính xác thực, chân thật
(a)
(n.)lớp (lá…)
layer
lacquerware
sculpture
strip
người bạn (n)
(a)
thân thiện, thân mật (adj)
(a)
không thân thiện (adj)
(a)
sự thân thiện, sự mến khách (n)
(a)
sự không thân thiện, sự không mến khách (n)
(a)
tình bạn, tình hữu nghị (n)
(a)
không có bạn bè (adj)
(a)
gây ấn tượng ( với ai đó) (v)
(a)
ấn tưởng, cảm phục bởi ai/ điều gì (adj)
(a)
sự ấn tượng, cảm giác (n)
(a)
gây ấn tượng sâu sắc, hùng vĩ, nguy nga (adj)
(a)
(1 cách) đầy ấn tượng (adv)
(a)
tạo một ấn tượng sâu sắc/mạnh/tốt đối với ai (v)
(a)
vẻ đẹp, cái đẹp, người đẹp (n)
(a)
xinh đẹp (adj)
(a)
( 1 cách ) hay, tốt đẹp (adv)
(a)
tô điểm, làm đẹp (v)
(a)
trao đổi thư từ ( với ai) (v)
(a)
việc trao đổi thư từ, thư tín (n)
(a)
phóng viên (n)
(a)
tương ứng (adj)
(a)
thăm viếng, tham quan (v) ( 3 cụm từ)
(a)
chuyến viếng thăm (n)
(a)
khách tham quan (n)
(a)
tận hưởng, thích (v)
(a)
thú vị (adj)
(a)
(1 cách ) thú vị, thích thú (adv)
(a)
sự thích thú (n)
(a)
hòa bình, sự yên tĩnh (n)
(a)
thanh bình, yên bình (adj)
(a)
( 1 cách) thanh bình, yên bình (adv)
(a)
khó, khó khăn (adj)
(a)
(1 cách) khó khăn (adv)
(a)
sự khó khăn (n)
(a)
gặp khó khăn (trong) làm điều gì đó (v)
(a)
không có khó khăn ( trong) làm điều gì đó (v)
(a)
artisan (n)
nghệ sĩ
nghệ nhân
nghệ thuật
nghề thủ công
handicraft (n)
nghề thủ công
nghệ nhân làm nghề thủ công
sản phẩm thủ công
xưởng
workshop
công việc bán hàng
cửa hàng
xưởng
sản xuất
attraction
điểm hấp dẫn
tham quan
du lịch
khu bảo tồn
preserve
thuyết trình
chuẩn bị
bảo tồn
ngăn cản
craft
nghệ thuật
nghệ nhân
sơn mài
nghề thủ công
craftsman
thợ chế tác
thợ sơn mài
thợ thủ công
thợ dệt
embroider
thêu
dệt
chạm
khắc
sculpture
đồ trang trí
đồ thêu
đồ chạm khắc
đồ điêu khắc
weave
thêu
dệt
chạm
khắc
carve
thêu
dệt
chạm
đan
Pottery
gốm
sứ
đất nung
nón lá
set up (phr. v.)
kế thừa
tiếp quản
đảm nhận
thành lập
take over (phr. v.)
nối nghiệp
thành lập
đảm nhận
tạo dựng
Cousin
bố nuôi
anh em sinh đôi
anh em kết nghĩa
anh em họ
conical hat
nón lá
tranh sơn mài
lụa
đèn lồng
Souvenirs
quà giáng sinh
đồ trang trí
quà lưu niệm
món ăn đường phố
Specific (adj)
đặc biệt
đặc trưng
độc đáo
khác lạ
Various (adj)
khác nhau
đặc trưng
riêng biệt
độc đáo
remind
cân nhắc
suy nghĩ
trở về
gợi nhớ
