wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP LÝ THUYẾT CHẤT BÉO

Total questions: 76

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo panmitic là

A. C17H33COOH.

B. C17H35COOH.

C. C15H31COOH.

D. C17H31COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo stearic là

A. C17H33COOH.

B. C17H35COOH.

C. C15H31COOH.

D. C17H31COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo oleic là

A. C17H33COOH.

B. C17H35COOH.

C. C15H31COOH.

D. C17H31COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo linoleic là

A. C17H33COOH.

B. C17H35COOH.

C. C15H31COOH.

D. C17H31COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Axit Y là

A. C2H3COOH.

B. HCOOH.

C. C15H31COOH.

D. C2H5COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chất nào sau đây là glixerol?

A. C2H4(OH)2.

B. C3H5OH.

C. C2H5OH.

D. C3H5(OH)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Chất nào sau đây là chất béo?

A. (C17H35COO)3C3H5.

B. C15H31COOCH3.

C. CH3COOCH2C6H5.

D. (C17H33COO)2C2H4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Chất nào sau đây là chất béo?

A. C17H35COOC3H5.

B. (C17H33COO)2C2H4.

C. (C15H31COO)3C3H5.

D. CH3COOC6H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là

A. C3H5(OOCC17H35)3.

B. C3H5(OOCC15H31)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3.

D. C3H5(OOCC17H31)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Trilinolein có công thức cấu tạo thu gọn là

A. C3H5(OOCC17H35)3.

B. C3H5(OOCC15H31)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3.

D. C3H5(OOCC17H31)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là

A. C3H5(OOCC17H35)3.

B. C3H5(OOCC15H31)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3.

D. C3H5(OOCC17H31)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tristearin có công thức cấu tạo thu gọn là

A. C3H5(OOCC17H35)3.

B. C3H5(OOCC15H31)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3.

D. C3H5(OOCC17H31)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

A. triolein.

B. trilinolein.

C. tristearin.

D. tripanmitin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Hợp chất (C17H31COO)3C3H5 có tên gọi là

A. triolein.

B. trilinolein.

C. tristearin.

D. tripanmitin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là

A. triolein.

B. trilinolein.

C. tristearin.

D. tripanmitin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Hợp chất (C15H31COO)3C3H5 có tên gọi là

A. triolein.

B. trilinolein.

C. tristearin.

D. tripanmitin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chất béo nào sau đây có số nguyên tử cacbon ít nhất?

A. Triolein.

B. Tripanmitin.

C. Trilinolein.

D. Tristearin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Số nguyên tử oxi trong phân tử chất béo là

A. 2.

B. 6.

C. 4.

D. 8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Số liên kết pi (π) trong phân tử chất béo no là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Số liên kết pi (π) trong phân tử (C17H35COO)3C3H5 là

A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Số liên kết pi (π) trong phân tử (C17H33COO)3C3H5 là

A. 6.

B. 5.

C. 7.

D. 9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Số liên kết pi (π) trong phân tử (C17H35COO)2C3H5(OOCC17H31) là

A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Số liên kết pi (π) trong phân tử (C15H31COO)2C3H5(OOCC17H33) là

A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?

A. Tripanmitin.

B. Glixerol.

C. Tristearin.

D. Triolein.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

A. (C17H31COO)3C3H5.

B. (C17H35COO)3C3H5.

C. (C17H33COO)3C3H5.

D. C2H5COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

A. (C17H31COO)3C3H5.

B. CH3COOH.

C. (C17H33COO)3C3H5.

D. (C15H31COO)3C3H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?

A. sợi bông.

B. mỡ bò.

C. bột gạo.

D. tơ tằm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit?

A. Mỡ động vật.

B. Dầu thực vật.

C. Dầu cá.

D. Dầu mazut.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

 Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A. Dầu lạc (đậu phộng).

B. Dầu vừng (mè).

C. Dầu dừa.

D. Dầu luyn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?

A. sợi bông.

B. mỡ bò.

C. bột gạo.

D. tơ tằm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

A. Este no, đơn chức.

B. Etyl axetat.

C. Muối.

D. Chất béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

A. axit oleic.

B. axit panmitic.

C. glixerol.

D. axit stearic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A. phenol.

B. glixerol.

C. ancol đơn chức.

D. este đơn chức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Ở điều kiện thích hợp, chất (mạch hở) nào sau đây không phản ứng với hiđro?

A. C3H5(OOCC17H35)3.

B. C3H5(OOCC15H29)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3.

D. C3H5(OOCC17H31)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Ở điều kiện thích hợp, chất (mạch hở) nào sau đây phản ứng với hiđro?

A. C3H5(OOCC17H35)3.

B. C3H5(OOCC15H31)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3.

D. C3H5(OOCC2H5)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Ở điều kiện thích hợp, chất (mạch hở) nào sau đây không làm mất màu nước brom?

A. C3H5(OOCC17H35)3.

B. C3H5(OOCC15H29)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3.

D. C3H5(OOCC17H31)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Ở điều kiện thích hợp, chất (mạch hở) nào sau đây làm mất màu nước brom?

A. C3H5(OOCC17H35)3.

B. C3H5(OOCC3H7)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3.

D. C3H5(OOCC15H31)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

A. C17H35COONa.

B. C15H31COONa.

C. C17H33COONa.

D. C17H31COONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

A. C17H35COONa.

B. C15H31COONa.

C. C17H33COONa.

D. C17H31COONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là

A. C17H35COOK.

B. C15H31COOK.

C. C17H33COOK.

D. C17H31COOK.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Thủy phân trilinolein trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là

A. C17H35COOK.

B. C15H31COOK.

C. C17H33COOK.

D. C17H31COOK.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên là

A. natri oleat.

B. natri stearat.

C. natri linoleat.

D. natri panmitat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên là

A. natri oleat.

B. natri stearat.

C. natri linoleat.

D. natri panmitat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có tên là

A. kali oleat.

B. kali stearat.

C. kali linoleat.

D. kali panmitat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Thủy phân trilinolein trong dung dịch KOH, thu được muối có tên là

A. kali oleat.

B. kali stearat.

C. kali linoleat.

D. kali panmitat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Thủy phân 1 mol triolein trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri oleat. Giá trị của a là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Thủy phân 1 mol tristearin trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri stearat. Giá trị của a là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Thủy phân 1,5 mol tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri panmitat. Giá trị của a là

A. 4,5.

B. 1,5.

C. 3.

D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Thủy phân 1,2 mol trilinolein trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri linoleat. Giá trị của a là

A. 2,4.

B. 1,2.

C. 3,6.

D. 4,8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Thủy phân 1 mol (C17H31COO)2C3H5(OOCC17H33) trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri linoleat. Giá trị của a là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Thủy phân 1 mol (C17H31COO)2C3H5(OOCC15H31) trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri panmitat. Giá trị của a là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Thủy phân 1,2 mol (C17H33COO)2C3H5(OOCC17H35) trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri stearat. Giá trị của a là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Thủy phân 1,5 mol (C17H35COO)2C3H5(OOCC17H33) trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri stearat. Giá trị của a là

A. 4,5.

B. 1,5.

C. 3.

D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Thủy phân 1 mol (C17H31COO)C3H5(OOCC15H31)2 trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri panmitat. Giá trị của a là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Thủy phân 1 mol (C17H35COO)C3H5(OOCC15H31)2 trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri stearat. Giá trị của a là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

56.

Chất béo là đieste của glixerol và các axit béo.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Hiđro hoá hoàn toàn triolein thu được tristearin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

62.

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

63.

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

64.

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

65.

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

66.

Hãy chọn phát biểu đúng về lipit trong các phát biểu sau đây: 

A. Lipit là chất béo.

B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

C. Lipit là este của glixerol với các axit béo.

D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

A. 36.

B. 31.

C. 35.

D. 34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là

A. 17.

B. 18.

C. 15.

D. 16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được 

A. 1 mol etylen glicol. 

B. 3 mol glixerol.

C. 1 mol glixerol. 

D. 3 mol etylen glicol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

C. Dung dịch NaOH (đun nóng).

D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây:

A. Cô cạn ở nhiệt độ cao.

B. Hiđro hóa (có xúc tác Ni). 

C. Làm lạnh.

D. Phản ứng xà phòng hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do

A. chất béo bị rữa ra.

B. chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí.

C. chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí rồi phân hủy thành các anđehit có mùi khó chịu.

D. chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tripanmitin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

C. Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit, không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1