wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 7 - Giữa Học Kỳ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao Lê Lợi chọn Lam Sơn làm căn cứ cho cuộc khởi nghĩa?

a)

Lam Sơn nằm bên tả ngạn sông Chu nên dễ vận chuyển bằng đường thủy

b)

Lam Sơn nối liền đồng bằng với miền núi và có địa thế hiểm trở, là nơi giao tiếp với các dân tộc Việt, Mường, Thái.

c)

. Lam Sơn đã từng là căn cứ của các cuộc khởi nghĩa trước đây.

d)

Lam Sơn là vùng đồng bằng, đi lại thuận tiện.

2.

Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa vào thời gian nào?

a)

1416

b)

1417

c)

1418

d)

1419

3.

Khi quân Minh tấn công căn cứ Lam Sơn, nghĩa quân rút về đâu?

a)

Chí Linh

b)

Núi Đọ.

c)

Nghệ An.

d)

Không rút lui

4.

Trong lúc nguy cấp, Lê Lai đã làm gì để cứu Lê Lợi:

a)

Trong lúc nguy cấp, Lê Lai đã làm gì để cứu Lê Lợi:

b)

Giúp Lê Lợi rút quân an toàn.

c)

Đóng giả Lê Lợi và hi sinh thay chủ tướng.

d)

Giả vờ tạm hòa với quân Minh.

5.

Ý nào dưới đây không phải nhiệm vụ của nghĩa quân Lam Sơn trong cuộc tấn công ra Bắc?

a)

Quét sạch quân Minh đang chiếm đóng Đông Quan.

b)

Tiến sâu vào vùng chiếm đóng của địch, giải phóng đất đai.

c)

Thành lập chính quyền mới.

d)

Chặn đường tiếp viện của quân Minh từ Trung Quốc sang.

6.

Hai trận đánh lớn nhất trong khởi nghĩa Lam Sơn là

a)

trận Hà Hồi và trận Ngọc Hồi – Đống Đa.

b)

trận Rạch Gầm – Xoài Mút và trận Bạch Đằng.

c)

trận Tây Kết và trận Đông Bộ Đầu.

d)

trận Tốt Động – Chúc Động và Chi Lăng – Xương Giang.

7.

Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Nhân dân ta có tinh thần yêu nước, ý chí bất khuất, đoàn kết chiến đấu.

b)

Quân Minh gặp khó khăn trong nước phải tạm dừng cuộc chiến tranh xâm lược Đại Việt.

c)

Có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn, bộ chỉ huy tài giỏi.

d)

Biết dựa vào nhân dân để phát triển từ cuộc khởi nghĩa thành cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc.

8.

Năm 1426, Vương Thông đã quyết định mở cuộc phản công đánh vào chủ lực của nghĩa quân Lam Sơn ở đâu?

a)

Cao Bộ (Chương Mĩ, Hà Nội)

b)

Đông Quan

c)

Chi Lăng (Lạng Sơn)

d)

Xương Giang (Bắc Giang)

9.

Hội thề nào thể hiện tinh thần đoàn kết của các tướng lĩnh trong buổi đầu của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Lũng Nhai

b)

Đông Quan

c)

Bình Than

d)

. Như Nguyệt

10.

Hội thề Đông Quan diễn ra vào thời gian nào?

a)

tháng 10 năm 1427

b)

tháng 12 năm 1427

c)

tháng 1 năm 1428

d)

tháng 3 năm 1428

11.

Đâu là phố cảng lớn nhất Đàng Trong vào thế kỉ XVI-XVIII?

a)

Phố Hiến.

b)

Hội An.

c)

Vân Đồn.

d)

Thanh Hà

12.

Từ thế kỉ XVI-XVII, tôn giáo nào được giới cầm quyền đề cao?

a)

Đạo giáo.

b)

. Phật giáo.

c)

Ki-tô giáo.

d)

Nho giáo.

13.

Người có công lớn nhất đối với sự ra đời của chữ Quốc ngữ là ai?

a)

Alexandre de Rhôdes.

b)

Chúa Nguyễn.

c)

Chúa Trịnh.

d)

Vua Lê.

14.

Tại sao nửa sau thế kỉ XVIII các thành thị suy tàn dần?

a)

Chúa Trịnh – chúa Nguyễn thi hành chính sách hạn chế ngoại thương

b)

Chúa Trịnh – chúa Nguyễn chỉ lo xây dựng cung vua, phủ chúa

c)

Chúa Trịnh – chúa Nguyễn chỉ phát triển nông nghiệp

d)

Chúa Trịnh – chúa Nguyễn thực hiện chính sách cấm chợ

15.

Biểu hiện nào chứng tỏ buôn bán nước ta phát triển mạnh ở miền xuôi trong các thế kỉ XVI đến XVII?

a)

Nhiều phường hội được thành lập

b)

Các huyện vùng đồng bằng và ven biển đều có chợ và phố xá

c)

Thương nhân nước ngoài đến buôn bán lâu dài

d)

D.   Nhà nước đóng nhiều thuyền để thuận tiện buôn bán

16.

Phật giáo ở nước ta trong thế kỉ XVI - XVIII có điểm gì nổi bật?

a)

Được phục hồi, phát triển

b)

Tiếp tục suy yếu

c)

Không thể phát triển trong dân gian

d)

Không có sự thay đổi so với thế kỉ XV

17.

So với kinh tế Đàng Ngoài thì kinh tế Đàng Trong

a)

. phát triển hơn

b)

trì trệ hơn.

c)

. ngang bằng

d)

phát triển không ổn định

18.

Thế kỉ XVI, tôn giáo nào được truyền vào nước ta?

a)

Đạo giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Thiên chúa giáo

d)

ho giáo.

19.

Nhờ đâu nông nghiệp ở Đàng Trong phát triển mạnh mẽ vào thế kỉ XVII – XVIII?

a)

Nhờ khuyến khích nông dân sản xuất tại chỗ

b)

Nhờ việc giảm tô, thuế

c)

Nhờ khai hoang mở rộng diện tích nông nghiệp

d)

Nhờ khai hoang và điều kiện tự nhiên thuận lợi

20.

Vì sao vào thế kỉ XVII – XVIII, đạo Thiên chúa nhiều lần bị chúa Nguyễn, chúa Trịnh ngăn cấm du nhập vào nước ta?

a)

Không phù hợp với cách cai trị dân của các chúa

b)

Không phù hợp với làng quê Việt Nam

c)

Đạo phật và Đạo giáo phát triển mạnh

d)

Đạo Nho tồn tại ở nước ta

21.

Sự phát triển nông nghiệp ở Đàng Trong có tác động như thế nào đến tình hình xã hội từ thế kỉ XVI đến XVIII?

a)

hình thành một tầng lớp quý tộc

b)

hình thành một tầng lớp địa chủ lớn

c)

hình thành một tầng lớp quan lại

d)

hình thành một tầng lớp xã trưởng

22.

Đâu không phải là biện pháp chúa Nguyễn sử dụng để khuyến khích khai hoang?

a)

Cung cấp nông cụ, lương ăn, lập làng ấp.

b)

Khuyến khích nhân dân về quê quán làm ăn.

c)

Tha tô thuế binh dịch 3 năm.

d)

Phát tiền vàng cho nhân dân khai hoang.

23.

Chúa Trịnh, chúa Nguyễn có thái độ như thế nào trong việc mua bán với người nước ngoài?

a)

Khuyến khích mua bán, trao dổi với thương nhân ước ngoài.

b)

Bế quuan tỏa cảng, không cho giao thương với ngưới nước ngoài.

c)

Ban đầu tạo điều kiện cho thương nhân nước ngoài vào buôn bán. Về sau hạn chế ngoại thương.

d)

Ban đầu hạn chế ngoại thương nhưng càng về sau càng khuyến khích buôn bán với thương nhân nước ngoài.

24.

Mặt hàng nào ở nước ta được nhiều lái buôn phương Tây khen “tốt nhất trong khu vực” trong thế kỉ XVI - XVIII?

a)

Gốm

b)

vải lụa

c)

Đường

d)

Giấy

25.

Chính quyền Lê sơ hoàn chỉnh và cực thịnh nhất vào thời vua:

a)

Lê Thái Tổ.

b)

. Lê Thái Tông.

c)

. Lê Thánh Tông.

d)

Lê Nhân Tông.

26.

Chính sách “Ngụ binh ư nông” là:

a)

coi trọng việc binh hơn việc nông.

b)

khi đất nước có ngoại xâm tất cả binh lính đều tham gia chiến đấu.

c)

khi đất nước có ngoại xâm tất cả binh lính đều tham gia chiến đấu khi hòa bình thay phiên nhau về làm ruộng.

d)

khi có ngoại xâm, tất cả binh lính đều chiến đấu, khi hòa bình, tất cả về làm ruộng.

27.

.  Nội dung thể hiện sự tiến bộ của Luật “Hồng Đức” là gì ?

a)

Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị vua, quan lại, địa chủ.

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo vệ truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

c)

Khuyến khích phát triển kinh tế.

d)

Bảo vệ quyền lợi của phụ nữ.

28.

Sau chiến tranh, Lê Thái Tổ đã cho ngay 25 vạn lính về quê để

a)

sum họp gia đình sau bao năm chinh chiến.

b)

giảm gánh nặng cho quân đội.

c)

giúp việc phục hồi và phat triển nông nghiệp.

d)

chuẩn bị phục vụ cho chính sách “ngụ binh ư nông”.

29.

Chính sách chia ruộng đất công của nhà Lê là chính sách gì ?

a)

Chính sách tịnh điền.

b)

Chính sách quân điền.

c)

Chính sách hạn điền.

d)

Chính sách lộc điền

30.

. Quốc gia Đại Việt thời kì này có vị trí như thế nào ở Đông Nam Á

a)

 Quốc gia cường thịnh nhất Đông Nam Á.

b)

Quốc gia lớn nhất Đông Nam Á.

c)

Quốc gia phát triển ở Đông Nam Á.

d)

Quốc gia trung bình ở Đông Nam Á.

31.

Thời Lê Sơ, tư tưởng, tôn giáo chiếm địa vị độc tôn trong xã hội là

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

. Thiên chua giáo

32.

Nội dung chính của bộ “Luật Hồng Đức” là gì?

a)

Bảo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị và địa chủ phong

b)

Khuyến khích phát triển kinh tế và bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ

c)

Bảo vệ quyền lợi của đông đảo nhân dân và người lao động.

d)

Quy định việc tổ chức quân đội và nhiệm vụ của quân đội trong việc

33.

. Thời Lê sơ các công xưởng do nhà nước quản lý gọi là gì?

a)

Phường hội

b)

Quan xưởng

c)

Làng nghề

d)

Cục bách tác

34.

Việc tuyển chọn tiến sĩ được tổ chức trong kì thi nào?

a)

Thi Hội

b)

Thi Hương

c)

Thi Đình

d)

. Vua trực tiếp lựa chọn.

35.

. Bia tiến sĩ được xây dựng để làm gì?

a)

Ghi chép lại tình hình giáo dục của đất nước qua từng năm.

b)

Tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.

c)

Quy định việc thi cử, tuyển chọn tiến sĩ của nhà nước.

d)

. Ghi chép lại tình hình thi cử của đất nước qua từng năm.

36.

Sau khi kháng chiến chống quân Minh thắng lợi, Lê Lợi lên ngôi vua vào năm nào, đặt tên nước là gì?

a)

Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Việt

b)

 Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Nam

c)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Việt Nam

d)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Nam Việt

37.

Tác phẩm sử học nào dưới thời Lê sơ gồm 15 quyền?

a)

. Đại Việt sử ký

b)

. Đại Việt sử ký toàn thư

c)

 Lam Sơn thực lục

d)

Việt giám thông khảo tổng luật

38.

Tên tác phẩm nổi tiếng về y học thời Lê sơ là gì?

a)

Bản thảo thực vật toát yếu

b)

. Hải Thượng y tông tâm lĩnh

c)

Phủ Biên tạp lục

d)

Bản thảo cương mục

39.

 Thời Lê Thái Tổ, nhà vua chia cả nước thành

a)

5 đạo

b)

13 đạo thừa tuyên

c)

10 lộ

d)

5 phủ

40.

Điểm khác biệt cơ bản giữa tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ so với thời Lý- Trần là

a)

Bộ máy nhà nước được hoàn chỉnh và tính tập quyền cao độ

b)

Quyền lực của nhà vua bị hạn chế bởi tể tướng và đại hành khiển

c)

Xuất hiện thêm 6 bộ tồn tại song song với tể tướng và đại hành khiển

d)

Nhà nước được xây dựng trên cơ sở luật pháp