wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 15p

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

theo Đácuyn cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các

a)

biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới sự tác dụng của chọn lọc tự nhiên

b)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

2.

theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc một vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

a)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên

c)

tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật

d)

phát sinh các biến dị cá thể

3.

theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

giao tử

d)

nhiễm sắc thể

4.

theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hoá là

a)

phân li tính trạng

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

di truyền

d)

biến dị

5.

tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

6.

tiến hoá lớn là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

hình thành loài mới

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài

7.

quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

quần thể mới xuất hiện

b)

chi mới xuất hiện

c)

loài mới xuất hiện

d)

họ mới xuất hiện

8.

theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hoá là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

loài

d)

phân tử

9.

nguồn nguyên liệu của quá trình đột biến đã tạo ra

a)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

b)

nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá

c)

những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

d)

sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ

10.

theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

giao tử

d)

nhiễm sắc thể

11.

nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước của quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

đột biến

b)

di nhập gen

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

giao phối không ngẫu nhiên

12.

giao phối ko ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

a)

giảm tính đa hình quần thể

b)

giảm kiểu gen dị hợp tử, tặng kiểu gen đồng hợp tử

c)

thay đổi tần số alen của quần thể

d)

tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử

13.

ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

a)

alen trội phổ biến ở thể đồng hợp

b)

các alen lặn có tần số đáng kể

c)

các gen lạn tí ở trạng thái dị hợp

d)

alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình

14.

dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

a)

chúng cách ly sinh sản với nhau

b)

chúng sinh ra con bất thụ

c)

chúng ko cùng môi trường

d)

chúng có hình thái khác nhau

15.

vai trò chủ yếu của cách li trong qtrinh tiến hoá là

a)

phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen

b)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc

c)

tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá nhỏ

d)

củng cố và tăng cường phân hoá kiểu gen

16.

cách li trc hợp tử là

a)

trở ngại ngăn con lai phát triển

b)

trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ

17.

cách li sau hợp tử không phải là

a)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển

b)

trở ngại ngăn cản tạo ra con lai

c)

trở lại ngăn cản sự thụ tinh

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ

18.

lừa lai vs ngựa sinh ra con la ko có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho

a)

cách li trc hợp tử

b)

cách li sau hợp tử

c)

cách li tập tính

d)

cách li mùa vụ

19.

dạng cách li cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hoá trong quần thể tích luỹ đột biến theo các hướng khác nhau dẫn đến hình thành loài mới là

a)

cách li địa lý

b)

cách li sinh sản

c)

cách li sinh thái

d)

cách li cơ học

20.

tiêu chuẩn đc dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn

a)

địa lý-sinh thái

b)

hình thái

c)

sinh lí-sinh hoá

d)

di truyền

21.

dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt 2 loài là cách li

a)

sinh sản

b)

sinh thái

c)

địa lí

d)

tập tính