wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề oxy không khí hóa 8

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm ?

a)

khi xuất hiện thêm các chất mới vào thành phần không khí.

b)

khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến súc khỏe con người và các sinh vật khác.

d)

khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

2.

Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

điện gió.

b)

điện mặt trời.

c)

nhiệt điện

d)

thủy điện

3.

Thành phần nào sau đây không được sinh ra từ quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch ?

a)

carbon dioxide.

b)

oxygen.

c)

chất bụi.

d)

nitrogen

4.

Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính ?

a)

oxygen

b)

hydrogen.

c)

carbon dioxide.

d)

nitrogen.

5.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí ?

a)

oxygen

b)

hydrogen.

c)

nitrogen.

d)

carbon dioxide.

6.

Khi một can xăng do bị bất cẩn bốc cháy thì chọn giải phải pháp chữa cháy nào được cho dưới đây là phù hợp nhất ?

a)

phun nước.

b)

dùng cát đổ trùm lên

c)

dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào.

d)

dùng chiếc khăn khô đắp vào.

7.

Khí oxygen dùng trong đời sống được sản xuất từ nguyên liệu nào?

a)

nước.

b)

khí carbon dioxide.

c)

khí amoniac

d)

thuốc tím( potassium permanganate)

8.

Để phân biệt chất khí oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là khí oxygen, khí làm tắt nên là khí carbon dioxide.

9.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

máy bay.

b)

ô tô.

c)

tàu hỏa.

d)

xe đạp

10.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

. ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

11.

Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

a)

H2O

b)

Không khí

c)

KClO3, KMnO4

d)

CaCO3, KClO3, KMnO4

12.

Oxi có tính chất hóa học nào?

a)

Tác dụng với : H2O, Phi kim(S,C,P...)

b)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu,Au,Pt...)

c)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu, Al,Fe, Mg...) và hợp chất hữu cơ(Metan, .....)

13.

PTHH nào là PT điều chế oxi trong PTN

a)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

b)

2H2O --> 2H2 + O2

c)

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

d)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

14.

Oxit axit

a)

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

b)

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

c)

Là Axit

15.

Oxit baz

a)

Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz

b)

Là oxit của kim loại(hóa trị I) và tương ứng với 1 baz

c)

Là oxit của kim loại(hóa trị II) và tương ứng với 1 baz

d)

Là oxit của kim loại(hóa trị III) và tương ứng với 1 baz

16.

Lưu huỳnh dioxit và lưu huỳnh trioxit lần lượt là

a)

SO2 và nhóm (SO3)

b)

SO3 và nhóm (SO4)

c)

SO2 và SO3

17.

Diphotpho pentaoxit có CTHH là

a)

P2O3

b)

P2H5

c)

PH3

d)

P2O5

18.

FeO - Fe2O3 - Fe3O4 lần lượt có tên gọi là

a)

Sắt (III) oxit - sắt (II) oxit - sắt từ oxit

b)

Sắt (II) oxit - sắt (III) oxit - sắt từ oxit

c)

Sắt từ oxit - sắt (II) oxit - sắt (III) oxit

19.

Dãy hợp chất nào sao đây là oxit?

a)

H2O, K2O, CaO, SO3, CaCO3, KClO3, NaOH.

b)

H2O2, Na2O, CO2, P2O5, HNO3, H2SO4, Fe3O4

c)

KMnO4, CO, NO2, N2O5, Al2O3, H3PO4, H2CO3

d)

NO, CO2, SO3, P2O5, Ag2O, CuO, BaO