NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập
Total questions: 21
Worksheet time: 7mins
1. Số chia hết cho 2 là số:
A. Có tổng các chữ số chia hết cho 2
B. Có tận cũng là chữ số chẵn
C. Có tận cùng là chữ số lẻ.
D. Có chữ số tận cùng là 2.
2. Số chia hết cho 5 là số:
A. Có tổng các chữ số chia hết cho 5
B. Có tận cũng là chữ số chẵn
C. Có tận cùng là chữ số lẻ.
D. Có tận cùng là chữ số 0 hoặc 5.
3. Số chia hết cho 3 là số:
A. Có tận cùng là chữ số 3.
B. Có tận cũng là chữ số
C. Có tận cùng là chữ số lẻ.
D. Có tổng các chữ số chia hết cho 3
4. Số chia hết cho 9 là số:
A. Có tận cùng là chữ số 9.
B. Có tổng các chữ số chia hết cho 9
C. Có tận cùng là chữ số lẻ.
D. Có tận cũng là chữ số chẵn
5. Số chia hết cho 2 và 5 là số:
A. Có tận cùng là chữ số lẻ.
B. Có tận cũng là chữ số chẵn
C. Có tận cùng là chữ số 0 hoặc 5.
D. Có tận cùng là chữ số 0
6. Trong các số 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601. Số chia hết cho 2 là:
A. 605; 7362; 2640.
B. 7362; 2640; 4136
C. 2640; 4136; 1207.
D. 4136; 1207; 20601
7. Trong các số 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601. Số chia hết cho 5 là:
A. 605; 7362.
B. 2640, 4136.
C. 1207; 20601
D. 605 ; 2640
8. Trong các số 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601. Số chia hết cho 3 là:
A. 605; 7362; 2640.
B. 4136; 1207; 20601
C. 2640; 4136; 1207.
D. 7362; 2640; 20601
9. Trong các số 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601. Số chia hết cho 9 là:
A. 605; 7362;
B. 2640; 4136
C. 7362; 20601
D. 1207; 20601
10. Trong các số 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601. Số chia hết cho cả 2 và 5 là
A. 2640
B. 605; 2640
C. 4136; 1207.
D. 1207; 20601
11. Trong các số 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601. Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là
A. 7362; 20601
B. 605; 2640
C. 605
D. 20601
12. Trong các số 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601. Số không chia hết cho cả 2 và 9 là:
A. 605; 7362
B. 2640; 4136
C. 1207; 20601
D. 605; 1207
13. Chữ số thích hợp viết vào ô trống để được 52[] chia hết cho 3 là:
A. 2 hoặc 6 hoặc 8
B. 2 hoặc 5 hoặc 8
C. 5 hoặc 8 hoặc 9
D. 2 hoặc 8 hoặc 7
14. Chữ số thích hợp viết vào ô trống để được 1[]8 chia hết cho 9 là:
A. 1 hoăc 8
B. 0 hoặc 9
C. 1 hoặc 9
D. 0 hoặc 8
15. Chữ số thích hợp viết vào ô trống để được 92[] chia hết cho cả 2 và 5 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
16. Chữ số thích hợp viết vào ô trống để được 25[] chia hết cho cả 5 và 3 là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
17. Tìm x, biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5. Vậy x là:
A. 30
B. 29
C. 27
D. 25
18. Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:
A. 123
B. 279
C. 454
D. 142
19. Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là:
A. 120
B. 278
C. 455
D. 147
20. Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là:
A. 150
B. 275
C. 455
D. 147
21. Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 9 là:
A. 250
B. 260
C. 270
D. 280
