Font size
WorksheetsLogic mệnh đề. Tập hợp (tiếp)
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " x2−x+1>0 "là ?
"x2−x+1≥0"
"x2−x+1=0"
"x2−x+1≤0"
"x2−x+1<0"
“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:
∃ x∈R: x2>0
∀ x ∈ R: x2≥0
∀x∈R: x2>0
∃ x∈R: x2≥0
A là tập hợp con của B nếu
Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.
Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.
. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.
Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.
Cho là một phần tử của tập hợp Xét các mệnh đề sau:
(III) x⊂A (IV) {x}⊂A
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
I và II
I và III
I và IV
II và IV
Cho tập A các số tự nhiên lớn hơn 10 nhỏ hơn 16, tập A là
A = {10; 11; 12; 13; 14; 15}
B = {11; 12; 13; 14; 15}
C = {11; 12; 13; 14; 15; 16}
D = {19; 11; 12; 13; 14; 15; 16}
Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A={x∈N: 10<x<17}
A={x∈N: 9<x<18}
A={x∈N: 9<x≤18}
A={x∈N: 10<x≤17}
Ký hiệu P⟺Q đọc như thế nào?
P tương đương Q
P khi và chỉ khi Q
P là điều kiện cần và đủ để có Q
P bằng Q
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề
P⟹QP⟺Q
P⟹Q
P=Q
Q⟹P
Câu 6: Cho tập hợp A={x∈R: x2+3x+4=0} . Câu nào sau đây là đúng?
Tập hợp A có vô số phần tử.
Tập hợp A=ϕ .
Tập hợp A có 1 phần tử.
Tập hợp A có 2 phần tử.
Câu 9: Tập hợp A={x∈R: 5x−3≤0} tương đương cách viết nào dưới đây?
(−∞;0)
(−∞;53)
Câu 10: Cho A={1;5}; B={1;3;5}
Chọn câu đúng:
A∩B={1}
A∪B=B
A∪B={1;5}
A \ B = {3}
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
2+8=−6
18 chia hết cho 6
Câu này có phải mệnh đề không?
Hà Nội là thủ đô của Thái Lan.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5+4=10” là mệnh đề:
5+4<10
5+4>10
5+4≤10
5+4≠10
Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+15 ≤ x^2 " với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:
P(0)
P(3)
P(4)
P(5)
