Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Logic mệnh đề. Tập hợp (tiếp)

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2−x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2−x+1≥0""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2−x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2−x+1≤0""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2−x+1<0""x^2-x+1<0"  

2.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

∃ x∈R: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

∀ x ∈ R: x2≥0\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

∀x∈R: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

∃ x∈R: x2≥0\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

3.

A là tập hợp con của B nếu

a)

Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b)

Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.

c)

. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.

d)

Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.

4.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   x∈Ax\in A                  (II)   {x}∈A\left\{x\right\}\in A    

(III)  x⊂Ax\subset A                 (IV)   {x}⊂A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

5.

Cho tập A các số tự nhiên lớn hơn 10 nhỏ hơn 16, tập A là

a)

A = {10; 11; 12; 13; 14; 15}

b)

B = {11; 12; 13; 14; 15}

c)

C = {11; 12; 13; 14; 15; 16}

d)

D = {19; 11; 12; 13; 14; 15; 16}

6.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A={x∈N: 10<x<17}A=\left\{x\in N:\ 10<x<17\right\}  

b)

A={x∈N: 9<x<18}A=\left\{x\in N:\ 9<x<18\right\}

c)

A={x∈N: 9<x≤18}A=\left\{x\in N:\ 9<x\le18\right\}  

d)

A={x∈N: 10<x≤17}A=\left\{x\in N:\ 10<x\le17\right\}  

7.

Ký hiệu  P⟺QP\Longleftrightarrow Q  đọc như thế nào?

a)

     P tương đương Q

b)

P khi và chỉ khi Q 

c)

P là điều kiện cần và đủ để có Q

d)

P bằng Q

8.

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề

P⟹QP\Longrightarrow Q

a)

P⟺QP\Longleftrightarrow Q  

b)

P‾⟹Q‾\overline{P}\Longrightarrow\overline{Q}  

c)

P≠QP\ne Q  

d)

Q⟹PQ\Longrightarrow P  

9.

Câu 6: Cho tập hợp  A={x∈R: x2+3x+4=0}A=\left\{x\in R:\ x^2+3x+4=0\right\} . Câu nào sau đây là đúng? 

a)

Tập hợp A có vô số phần tử.

b)

Tập hợp  A=ϕA=\phi  .

c)

Tập hợp A có 1 phần tử.

d)

Tập hợp A có 2 phần tử.

10.

Câu 9: Tập hợp  A={x∈R: 5x−3≤0}A=\left\{x\in R:\ 5x-3\le0\right\}  tương đương cách viết nào dưới đây?

a)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

b)
c)

(−∞;35)\left(-\infty;\frac{3}{5}\right)  

d)
11.

Câu 10: Cho A={1;5}; B={1;3;5}A=\left\{1;5\right\};\ B=\left\{1;3;5\right\}

Chọn câu đúng:

a)

A∩B={1}A\cap B=\left\{1\right\}  

b)

A∪B=BA\cup B=B  

c)

A∪B={1;5}A\cup B=\left\{1;5\right\}  

d)

A \ B =  {3}\left\{3\right\}  

12.

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

2+8=−62+8=-6

b)

18 chia hết cho 6

c)

Câu này có phải mệnh đề không?

d)

Hà Nội là thủ đô của Thái Lan.

13.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5+4=10” là mệnh đề:

a)

5+4<10

b)

5+4>10

c)

5+4≤10

d)

5+4≠10

14.

Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+15 ≤ x^2 " với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)