Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 12 KT

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình phổ biến để xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Mô hình cơ sở dữ liệu

c)

Mô hình phân cấp

d)

Mô hình hướng đối tượng

2.

Các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Dữ liệu trong bảng

e)

Quan hệ giữa các bảng

3.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Bảng (Table)

b)

Cột (Field)

c)

Hàng (Record)

d)

Báo cáo (Report)

e)

Truy vấn dữ liệu (Query)

4.

Các thao tác cập nhật dữ liệu trên bảng là:

a)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

b)

Đọc, ghi dữ liệu

c)

Thay đổi cấu trúc bảng dữ liệu

d)

Thiết lập các ràng buộc dữ liệu

5.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Phần mềm cho phép cập nhật dữ liệu vào CSDL

6.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

b)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text, dài không quá 30 kí tự.

c)

Miền là kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

d)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

7.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

c)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

d)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

8.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

9.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

b)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

c)

Trường SOBH là trường có độ dài ngắn hơn

d)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

10.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, LoaiSach

c)

HoaDon, LoaiSach

d)

DanhMucSach, HoaDon

11.

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM để thỏa mãn miền giá trị trên

a)

>=0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

[diem]>=0 or [diem]<=10

d)

0<=[diem]<=10

12.

Quan sát bảng dữ liệu sau và chọn lí giải đúng. Các lí giải sau cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ là vì

a)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

Có một cột thuộc tính là phức hợp

c)

Không có thuộc tính tên người mượn

d)

Số bản ghi quá ít

13.

Với nội dung thư viện là mỗi bạn đọc trong một ngày chỉ được mượn một cuốn sách nào đó không quá 1 lần. Với bảng dữ liệu trên, phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Số thẻ}

b)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách}

c)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn}

d)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn, Ngày trả}

14.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau. Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Mahs}

b)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh}

c)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop}

d)

Khoá = {Mahs, Diachi}

15.

Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng cần có tính chất nào dưới đây?

a)

Nhất thiết phải chứa khóa chính

b)

Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa

c)

Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết

d)

Phải là khóa bộ phận của một khóa

16.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó không bao giờ được thay đổi

17.

Cho biết tại sao bảng dưới đây không là một quan hệ

a)

Có chứa thuộc tính đa trị

b)

Có chứa thuộc tính phức hợp

c)

Không nhất quán dữ liệu

d)

Không có ràng buộc dữ liệu

18.

Chọn cặp từ phù hợp điền vào 2 ô trống được đánh số theo thứ tự 1 - 2:

a)

1 - CSDL quan hệ, 2 - Hệ Quản trị CSDL Quan hệ

b)

1 - Mô hình CSDL quan hệ, 2 - CSDL Quan hệ

c)

1 - Hệ Quản trị CSDL quan hệ, 2 - CSDL Quan hệ

d)

1 - Mô hình CSDL quan hệ, 2 - Hệ QT CSDL Quan hệ

19.

Mô hình dữ liệu là

a)

Tập các khái niệm dùng để mô tả cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc, phép toán trên dữ liệu

b)

Tập các khái niệm dùng để mô tả các ràng buộc dữ liệu, các phép toán trên dữ liệu

c)

Tập các khái niệm dùng để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác, phép toán trên dữ liệu và các ràng buộc dữ liệu.

d)

Tập các khái niệm dùng để mô tả các phép toán trên dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu.

20.

Trong các loại mô hình dữ liệu sau, mô hình dữ liệu nào là phổ biến nhất

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình thực thể liên kết.

21.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Bảng

d)

Báo cáo

22.

Mô hình nào dưới đây là mô hình quan hệ:

a)

Dữ liệu được thể hiện trong các bảng, mỗi bảng gồm các hàng và cột. Giữa các bảng có các liên kết.

b)

Các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được đóng gói trong một cấu trúc chung.

c)

Một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác.

d)

Các bản ghi được sắp xếp theo cấu trúc từ trên xuống theo dạng cây.

23.

Câu nào đúng khi nói về CSDL được biểu diễn trong mô hình quan hệ

a)

Không dư thừa và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

b)

Dữ liệu dư thừa.

c)

Phụ thuộc vào tài nguyên của máy tính

d)

Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ

24.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Hệ cơ sở dữ liệu gồm nhiều bảng      

b)

Phần mềm để tạo lập, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ

c)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ.

d)

Tập các khái niệm mô tả cấu trúc, tính chất, ràng buộc trên cơ sở dữ liệu.

25.

Phát biểu nào về hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm Microsoft Access.

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ.

c)

Phần mềm dùng để xây dựng các cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

26.

Trong mô hình dữ  liêu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ:

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Kiểu dữ liệu

27.

Trong mô hình dữ  liệu quan hệ, thuật ngữ bộ để chỉ:

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Kiểu dữ liệu

28.

Trong mô hình dữ  liêu quan hệ, thuật ngữ thuộc tính để chỉ:

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Kiểu dữ liệu

29.

Trong mô hình dữ  liêu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ:

a)

Bảng

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Kiểu dữ liệu

30.

Ý nào sau đây không là một trong các đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp.

b)

Mỗi thuộc tính có một tên để phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng

c)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

d)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý.

31.

Hãy chọn lí giải đúng cho bảng dữ liệu quan hệ sau:

Có các lí giải cho rằng bảng này không phải là một quan hệ, vì:

a)

Tên các thuộc tính bằng tiếng việt.

b)

Không có thuộc tính tên người mượn.

c)

Có thuộc tính phức hợp

d)

Số bản ghi quá ít.

32.

Cho một bảng dữ liệu sau:

Có các lí giải cho rằng bảng này không phải là một quan hệ, vì:

a)

Có thuộc tính đa trị

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV-02

c)

Độ rộng các cột không bằng nhau

d)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính.

33.

Nếu không đặt khóa chính cho bảng thì máy tự động đặt khóa chính là trường có tên là:

a)

ID kiểu Text

b)

Maso kiểu Autonumber

c)

ID kiểu Autonumber

d)

Maso kiểu Number

34.

Khóa của một bảng là

a)

Toàn bộ thuộc tính của bảng

b)

Một thuộc tính để phân biệt các bộ.

c)

Một số thuộc tính ta chọn tùy thích để phân biệt các bộ.

d)

Một hoặc một số thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ.

35.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về khóa chính

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất.

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản.

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng.

d)

Nó không bao giờ được thay đổi.

36.

Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính

a)

Khóa bất kì.

b)

Khóa có ít thuộc tính nhất

c)

Khóa có nhiều thuộc tính.

d)

Khóa có kiểu dữ liệu là Autonumber.

37.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBD (số báo danh) và HOTEN (họ tên) ta nên chọn trường SOBD làm khóa chính vì:

a)

Trường SOBD là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số.

b)

Giá trị trường SOBD là duy nhất, trong khi đó giá trị trường HOTEN không phải là duy nhất

c)

Trường SOBD là trường ngắn hơn.

d)

Trường SOBD đứng trước trường HOTEN.

38.

Thực chất sự liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên:

a)

Tên của bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Tên trường

d)

Thuộc tính bất kì