wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 - TIN 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Là những gì đem lại hiểu biết cho con người

b)

Là các tệp lưu trong máy tính

c)

Là các con số và ký hiệu của máy tính

d)

Là vật chứa dữ liệu cố định

2.

Hoạt động nào thuộc quá trình xử lí thông tin?

a)

Nhìn thấy bức tranh trên giấy

b)

Lưu tệp vào USB để mang đi

c)

Máy tính tính toán và cho kết quả

d)

Gõ văn bản vào máy tính

3.

1 MB bằng bao nhiêu KB?

a)

1000 KB theo hệ thập phân

b)

1024 KB theo hệ nhị phân

c)

100 KB theo chuẩn cũ

d)

2048 KB do gấp đôi

4.

Mạng máy tính là gì?

a)

Một máy tính rất lớn cho lớp

b)

Tập hợp các máy tính kết nối để trao đổi dữ liệu

c)

Máy tính có Internet tự động

d)

Máy tính có nhiều bộ nhớ dự phòng

5.

Internet là gì?

a)

Một website lớn chứa bài

b)

Một mạng nội bộ trường học

c)

Mạng của các mạng máy tính toàn cầu

d)

Một thư viện số tĩnh

6.

Đặc điểm của Internet là gì?

a)

Lưu trữ thông tin hạn chế

b)

Kết nối toàn cầu giữa mạng

c)

Chỉ hoạt động trong trường học

d)

Không chia sẻ tài nguyên được

7.

WWW là gì?

a)

Một mạng LAN trong lớp học

b)

Một phần mềm xem phim trực tuyến

c)

Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website

d)

Một thư mục trong máy tính cá nhân

8.

Địa chỉ website còn gọi là gì?

a)

HTTP là giao thức

b)

ROM lưu trữ cố định

c)

CPU của máy tính

d)

URL trong thanh địa chỉ

9.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Tăng tốc mạng nội bộ

b)

Kiểm tra virus máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu trên đám mây

d)

Tìm thông tin trên Internet

10.

Đơn vị nào nhỏ nhất trong các đơn vị đo lượng thông tin?

a)

Byte tám bit

b)

MB megabyte

c)

KB kilobyte

d)

Bit đơn vị cơ bản

11.

Vì sao nói Internet là mạng của các mạng?

a)

Vì nhiều mạng liên kết lại với nhau

b)

Vì hoạt động bằng Wi‑Fi

c)

Vì chỉ có một máy chủ trung tâm

d)

Vì không cần dây cáp mạng

12.

Em thực hiện 1 phép tính nhằm là hoạt động gì của thông tin?

a)

Lưu trữ thông tin trong tệp

b)

Truyền thông tin qua mạng

c)

Xử lí thông tin bằng tính toán

d)

Thu nhận thông tin từ sách

13.

Dãy bit là gì?

a)

Chuỗi ký tự chữ cái bình thường

b)

Chuỗi âm thanh nén mp3

c)

Chuỗi gồm các số 0 và 1 kế tiếp

d)

Chuỗi hình ảnh nhiều màu sắc

14.

Kết nối không dây sử dụng thiết bị nào?

a)

Sóng vô tuyến Wi‑Fi

b)

USB để lưu dữ liệu

c)

Dây mạng xoắn đôi UTP

d)

Cáp quang có lõi kính

15.

Website là gì?

a)

Một phần cứng máy tính

b)

Một thư mục trên ổ đĩa

c)

Tập hợp các trang web liên quan

d)

Một tệp văn bản đơn lẻ

16.

Ví dụ nào sau đây là trình duyệt web?

a)

Facebook mạng xã hội trực tuyến

b)

Chrome trình duyệt web phổ biến

c)

YouTube nền tảng video

d)

Google công cụ tìm kiếm

17.

Phát biểu nào sau đây sai về thông tin?

a)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là vô giá trị

b)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người

c)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết

18.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ gì?

a)

Máy in được nối mạng

b)

Máy quét để số hóa

c)

Bàn phím và chuột cá nhân

d)

Dữ liệu trên máy chủ

19.

Từ khóa tìm kiếm cần như thế nào?

a)

Chỉ dùng ký hiệu đặc biệt

b)

Viết theo dạng câu hỏi dài

c)

Ngắn gọn, đúng nội dung cần tìm

d)

Dài và nhiều câu văn đầy đủ

20.

Kết nối không dây trong mạng máy tính sử dụng phương thức truyền nào?

a)

Sóng vô tuyến truyền dữ liệu

b)

Tín hiệu ánh sáng qua cáp quang

c)

Dây đồng xoắn đôi Ethernet

d)

Dòng điện xoay chiều 220V

21.

Phòng học có các máy tính kết nối qua switch bằng dây mạng. Đây là kiểu kết nối gì?

a)

Không dây dùng Wi‑Fi

b)

Có dây dùng cáp mạng

c)

Vệ tinh ngoài không gian

d)

Bluetooth kết nối gần

22.

Em muốn truy cập vào website thư viện trực tuyến của trường để đọc sách. Khi nhập địa chỉ web, trình duyệt báo lỗi Page not found (404). Cách xử lí nào đúng nhất?

a)

Kiểm tra lại xem mình đã nhập đúng địa chỉ chưa

b)

Tắt máy tính và khởi động lại ngay

c)

Chuyển sang dùng trình duyệt khác ngay lập tức

d)

Tìm thử trang web khác có tên tương tự và vào bất kỳ

23.

2 GB bằng bao nhiêu MB?

a)

4096 MB vì nhân bốn

b)

512 MB là nửa GB

c)

1024 MB theo đơn vị

d)

2048 MB do nhân hai

24.

HS muốn học tốt môn Lịch sử bằng Internet nên sử dụng cách nào?

a)

Tìm kiếm thông tin bằng công cụ tìm kiếm

b)

Vì nó kiểm tra lỗi chính tả tự động

c)

Vì nó chống virus hiệu quả

d)

Vì nó đọc và hiển thị nội dung trang web

25.

Thông tin luôn tồn tại dưới dạng dữ liệu.

a)

Sai vì dữ liệu là thông tin

b)

Sai trong mọi trường hợp

c)

Đúng hoàn toàn mọi lúc

d)

Đúng trong một số ngữ cảnh

26.

1 KB luôn bằng 1000 byte.

a)

Đúng với mọi hệ đo

b)

Đúng chỉ trong mạng

c)

Sai, thường là 1024 byte

d)

Sai, KB không dùng cho byte

27.

Internet là mạng của các mạng máy tính trên toàn cầu.

a)

Đúng, kết nối toàn cầu

b)

Sai, Internet là trang web

c)

Đúng ở một số quốc gia

d)

Sai, chỉ là một mạng

28.

WWW là viết tắt của World Wide Web.

a)

Đúng, viết tắt chuẩn

b)

Sai, là Wide World Web

c)

Đúng, nhưng nghĩa khác

d)

Sai, là Web World Wide

29.

Địa chỉ web (URL) là duy nhất cho mỗi trang web.

a)

Sai, URL là công cụ tìm

b)

Sai, nhiều trang chung URL

c)

Đúng, mỗi trang một URL

d)

Đúng chỉ với trình duyệt

30.

Máy tìm kiếm giúp người dùng tra cứu thông tin trên Internet theo từ khóa.

a)

Sai, chỉ theo địa chỉ

b)

Đúng, nhưng chỉ hình ảnh

c)

Sai, không tra cứu được

d)

Đúng, dựa vào từ khóa

31.

Thiết bị nhập dữ liệu là các thiết bị giúp đưa thông tin vào máy tính.

a)

Sai, chỉ là thiết bị mạng

b)

Đúng, nhưng chỉ văn bản

c)

Sai, đưa thông tin ra

d)

Đúng, đưa thông tin vào

32.

Mạng máy tính giúp các máy chia sẻ dữ liệu và thiết bị.

a)

Đúng, nhưng chỉ dữ liệu

b)

Sai, chỉ chia sẻ phần mềm

c)

Đúng, chia sẻ tài nguyên

d)

Sai, chỉ kết nối Internet

33.

Máy tính chỉ hiểu thông tin khi được mã hoá thành dãy 0 và 1.

a)

Sai, hiểu ngôn ngữ nói

b)

Đúng, nhưng chỉ hình ảnh

c)

Sai, hiểu mọi ký hiệu

d)

Đúng, dưới dạng nhị phân

34.

Nhập từ khóa càng dài và nhiều câu thì tìm kiếm càng chính xác.

a)

Đúng, phải là một câu

b)

Đúng, càng dài càng tốt

c)

Sai, cần từ khóa phù hợp

d)

Sai, chỉ dùng một chữ

35.

Chrome và Firefox đều là trình duyệt web.

a)

Đúng, là trình duyệt

b)

Sai, là hệ điều hành

c)

Sai, là công cụ tìm

d)

Đúng, nhưng chỉ Chrome

36.

Trình duyệt web dùng để tạo ra trang web mới.

a)

Đúng, tạo trang web

b)

Sai, dùng để duyệt web

c)

Đúng, chỉ với plugin

d)

Sai, chỉ tải ứng dụng

37.

Muốn gửi một tệp 5 MB qua Internet, USB cần còn trống ít nhất 5000 KB để lưu tạm.

a)

Sai, không cần lưu tạm

b)

Sai, cần ít nhất 5120 KB

c)

Đúng, 5000 KB đủ

d)

Đúng, 5 MB là 4096 KB

38.

Một văn phòng có nhiều máy tính truy cập cùng máy in qua Wi‑Fi nghĩa là đang chia sẻ tài nguyên qua mạng không dây.

a)

Sai, phải dùng cáp LAN

b)

Đúng, nhưng chỉ dữ liệu

c)

Sai, Wi‑Fi là có dây

d)

Đúng, chia sẻ không dây

39.

Nếu hai máy tính nối với nhau bằng cáp mạng nhưng không có switch hoặc modem thì chắc chắn không thể chia sẻ dữ liệu.

a)

Sai, cần trình duyệt web

b)

Đúng, luôn không chia sẻ

c)

Đúng, chỉ khi khác hãng

d)

Sai, có thể nếu cấu hình đúng

40.

Học trực tuyến qua Internet cần kết nối mạng ổn định và thiết bị có trình duyệt web hoặc ứng dụng học tập.

a)

Sai, chỉ cần điện thoại

b)

Đúng, cần kết nối và ứng dụng

c)

Sai, chỉ cần máy in

d)

Đúng, nhưng không cần mạng