wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 6 - ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 (25-26)

Total questions: 28

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là một ví dụ về vật mang tin?

a)

Vật mang tin là hiện tượng mưa rơi.

b)

Vật mang tin là kết quả bài toán.

c)

Vật mang tin là cảm giác nóng.

d)

Vật mang tin là cuốn sách giáo khoa.

2.

Phương án nào sau đây là thông tin mà thị giác của bạn (mắt) thu nhận được?

a)

Màu sắc của một chiếc áo sơ mi màu xanh.

b)

Cảm giác dễ buốt khi chạm vào nước đá.

c)

Mùi thơm của một chiếc bánh mới nướng.

d)

Vị chua của một quả chanh.

3.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về thông tin?

a)

Thông tin là các vật dụng cụ thể, có thể chạm vào được trong cuộc sống.

b)

Thông tin là vật chất dùng để ghi lại hình ảnh, âm thanh, chữ viết, con số.

c)

Thông tin là những gì đem lại cho ta hiểu biết về thế giới xung quanh.

d)

Thông tin là hoạt động thu thập các vật liệu được sử dụng trong công việc.

4.

Phương án nào sau đây không phải là một trong các dạng dữ liệu cơ bản?

a)

Chữ và số.

b)

Vật chất.

c)

Âm thanh.

d)

Hình ảnh.

5.

Phương án nào sau đây mô tả hoạt động thu nhận thông tin?

a)

Là quá trình người ta tạo ra các vật liệu mới.

b)

Là quá trình lưu trữ thông tin trên thiết bị nhớ.

c)

Là quá trình con người dùng giác quan để tiếp nhận thông tin.

d)

Là quá trình bộ não con người phân tích và tổng hợp dữ liệu.

6.

Phương án nào sau đây thể hiện đúng quá trình xử lí thông tin của bộ não con người?

a)

Xử lí thông tin là kết hợp thông tin vừa thu nhận với hiểu biết đã có để rút ra kết quả.

b)

Xử lí thông tin là hành động ngay lập tức không cần phải suy nghĩ.

c)

Xử lí thông tin chỉ cần dùng thông tin vừa thu nhận được mà không cần hiểu biết đã có.

d)

Xử lí thông tin là hành động chỉ diễn ra ở bên ngoài cơ thể con người.

7.

Phương án nào sau đây là hành động được cho là phù hợp sau khi em xử lí thông tin trong tình huống "Em thấy trời nổi gió mạnh và mây đen kéo đến"?

a)

Đứng lại quan sát xem gió thổi theo hướng nào.

b)

Tìm một nơi trú ẩn an toàn, mặc áo mưa hoặc ô (dù).

c)

Tiếp tục đi mà không cần quan tâm đến thời tiết.

d)

Tìm một chiếc máy ảnh để chụp lại bầu trời đen.

8.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về mạng máy tính?

a)

Là phương tiện giúp con người làm việc và học tập.

b)

Là tập hợp các thiết bị điện tử được kết nối qua sóng vô tuyến.

c)

Là tập hợp hai hoặc nhiều máy tính kết nối với nhau để trao đổi và chia sẻ tài nguyên.

d)

Là một hệ thống chỉ bao gồm các máy tính cá nhân được nối dây cáp mạng và giới hạn về số lượng.

9.

Phương án nào sau đây là một trong các đặc điểm cơ bản của mạng Internet?

a)

Cung cấp dịch vụ thông tin toàn cầu, kết nối hàng tỉ người dùng và các mạng máy tính.

b)

Là dịch vụ chi cung cấp duy nhất một công cụ thông tin cơ bản là thư điện tử (email).

c)

Là một mạng máy tính độc lập và không kết nối với bất kỳ mạng cục bộ nào.

d)

Là một công cụ được tạo ra chỉ phục vụ nhằm phục vụ cho mục đích giải trí.

10.

Phương án nào sau đây là một ví dụ về phần mềm mạng (hoặc ứng dụng mạng) được sử dụng để trao đổi thông tin?

a)

Ứng dụng Zalo.

b)

Adobe Photoshop.

c)

Microsoft Word.

d)

Hệ điều hành Windows.

11.

Phương án nào sau đây bao gồm các thiết bị mạng cơ bản dùng để kết nối mạng máy tính?

a)

Máy tính, điện thoại thông minh, Laptop.

b)

Thẻ nhớ USB, đĩa cứng SSD, máy in.

c)

Zalo, Google Chrome, Microsoft Teams.

d)

Switch, dây cáp mạng, Modem, và Access Point.

12.

Phương án nào sau đây giải thích đúng về lợi ích kinh tế khi dùng chung máy in qua mạng LAN?

a)

Giúp các máy tính kết nối mạng được nhà cung cấp hỗ trợ miễn phí quá trình sử dụng.

b)

Giúp tăng tốc độ xử lý các lệnh.

c)

Giúp giảm tiêu chi phí đầu tư ban đầu và bảo dưỡng.

d)

Giúp các máy tính không cần cài đặt thêm phần mềm bảo mật.

13.

Phương án nào sau đây là lợi ích của máy tính khi được kết nối mạng?

a)

Giúp máy tính tự động bảo vệ dữ liệu khỏi virus mà không cần phần mềm.

b)

Giúp việc chia sẻ các tài liệu học tập được nhanh chóng.

c)

Giúp các máy tính có cấu hình và phần cứng giống hệt nhau.

d)

Giúp giảm bớt việc tiêu thụ điện năng trong phòng học.

14.

Phương án nào sau đây nêu đúng ý nghĩa của phần mềm mạng đối với hoạt động thông tin của người dùng?

a)

Giúp máy tính không cần kết nối Internet vẫn có thể hoạt động.

b)

Giúp tự động sửa lỗi phần cứng và tăng tốc độ xử lý của CPU.

c)

Giúp tự động mã hóa tất cả các dữ liệu được lưu trữ trong máy tính.

d)

Giúp người dùng có thể giao tiếp, chia sẻ dữ liệu và khai thác các dịch vụ qua mạng.

15.

Trong một mạng máy tính, máy tính xách tay (Laptop) mà học sinh dùng để học tập và điện thoại thông minh được xếp vào thành phần nào sau đây?

a)

Thiết bị đầu cuối.

b)

Cáp mạng và môi trường truyền tin.

c)

Phần mềm mạng.

d)

Thiết bị mạng.

16.

Phương án nào sau đây giải thích đúng về mạng có dây thường có tốc độ ổn định và độ bảo mật cao hơn mạng không dây?

a)

Vì dữ liệu truyền qua dây cáp ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu và khó bị nghe trộm.

b)

Vì mạng có dây thường có chi phí lắp đặt rẻ hơn rất nhiều so với mạng không dây.

c)

Vì các máy tính kết nối mạng có dây thường được cài đặt phần mềm chống virus tốt hơn.

d)

Vì mạng có dây không cần đến các thiết bị mạng phức tạp như Switch và Modem.

17.

Phương án nào sau đây giải thích đúng về sự khác biệt cơ bản giữa Switch và Access Point?

a)

Switch chủ thực hiện chức năng truyền dẫn dữ liệu, còn Access Point có thêm chức năng lưu trữ dữ liệu của người dùng.

b)

Switch dùng để kết nối máy tính để bàn, còn Access Point dùng để kết nối điện thoại di động.

c)

Switch kết nối qua cáp mạng, còn Access Point sử dụng sóng Wi‑Fi để tạo mạng không dây.

d)

Switch dùng để kết nối các mạng ở xa, còn Access Point dùng để kết nối nội trong phạm vi nhỏ.

18.

Bạn N đang học bài qua mạng Wi‑Fi thì bỗng dưng mất kết nối Internet trên cả điện thoại và máy tính. Bạn N nên làm gì sau đây để kiểm tra và khắc phục sự cố?

a)

Kiểm tra và khởi động lại thiết bị phát Wi‑Fi/Modem.

b)

Khởi động lại máy tính cá nhân đang dùng.

c)

Gọi ngay cho nhà cung cấp dịch vụ mạng để báo lỗi.

d)

Thay thế ngay dây cáp mạng đang kết nối với máy tính.

19.

Bạn M đang ngồi học tại một quán cà phê hiện đại. Bàn mang theo laptop và điện thoại thông minh, để truy cập Internet. Bạn M nên lựa chọn loại mạng nào cho phù hợp trong bối cảnh quán cà phê?

a)

Mạng có dây vì giúp đảm bảo tính thẩm mỹ và loại bỏ mọi nguy cơ vấp ngã do dây cáp gây ra trong không gian chung.

b)

Mạng không dây vì nó cho phép người dùng di chuyển tự do với các thiết bị di động (điện thoại, laptop) và kết nối internet mà không bị ràng buộc bởi vị trí cắm dây cáp cố định.

c)

Mạng có dây và mạng không dây vì chúng cho phép dễ dàng kết nối với tất cả các thiết bị di động nhưng bạn phải mang theo cáp Ethernet.

d)

Mạng 4G/5G từ Điện Thoại vì nó cho phép chia sẻ dữ liệu sang laptop, nhưng sẽ tiêu tốn đáng kể dung lượng dữ liệu cá nhân của bạn.

20.

Một phòng học Tin học có 15 máy tính cần kết nối mạng có dây. Thiết bị nào phù hợp nhất để kết nối tất cả 15 máy tính với nhau trong mạng LAN?

a)

Router

b)

Access Point

c)

Switch

d)

Modem

21.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về Website?

a)

Là một ứng dụng chuyên dùng để tìm kiếm thông tin trên Internet.

b)

Là một tập hợp các trang web có liên quan đến nhau và được tổ chức dưới một địa chỉ chung.

c)

Là một trang web duy nhất chứa tất cả thông tin cần thiết của một tổ chức.

d)

Là một cuốn sách điện tử (e-book) được lưu trữ trên mạng Internet.

22.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về WWW (World Wide Web)?

a)

Là một chương trình máy tính chuyên dùng để soạn thảo văn bản và tính toán.

b)

Là mạng lưới toàn cầu chỉ dành cho các nhà khoa học và các tổ chức lớn sử dụng.

c)

Là hệ thống các Website có liên kết với nhau trên Internet.

d)

Là thiết bị mạng có khả năng phát sóng Wi-Fi và giúp kết nối các máy tính với nhau.

23.

Phương án nào sau đây là chức năng chính của trình duyệt web?

a)

Lưu trữ toàn bộ dữ liệu và hình ảnh của người dùng

b)

Bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại

c)

Truy cập, hiển thị các trang web và thông tin trên WWW

d)

Tạo các trang web mới và thiết lập siêu liên kết

24.

Phương án nào mô tả đúng về Trang chủ (Homepage) của một Website?

a)

Là một địa chỉ Internet cụ thể, dùng để tìm kiếm thông tin trên mạng.

b)

Là trang cuối cùng mà người dùng nhìn thấy khi rời khỏi Website đó.

c)

Là trang chứa tất cả các lỗi và thông báo bảo trì của Website.

d)

Là trang web đầu tiên mà người dùng thường thấy khi truy cập vào Website theo địa chỉ chính.

25.

Phương án nào sau đây nêu rõ sự khác biệt giữa Website và trang web?

a)

Website là tập hợp nhiều trang web có liên quan, còn trang web là một tài liệu đơn lẻ trong Website.

b)

Trang web là trang tin tức, còn Website là trang giải trí.

c)

Trang web được viết bằng ngôn ngữ lập trình, còn Website thì không cần.

d)

Trang web có thể chứa video, còn Website chỉ chứa văn bản và hình ảnh tĩnh.

26.

Bạn tìm thấy một thông tin về sức khỏe trên hai nguồn: (1) bài đăng trên mạng xã hội cá nhân và (2) trang Website chính thức của Bộ Y tế. Cách đánh giá độ tin cậy nào phù hợp nhất?

a)

Hai nguồn đều tin cậy như nhau vì đều đăng trên Internet

b)

Kiểm tra xem bài đăng mạng xã hội có nhiều lượt thích

c)

Thông tin trên Website Bộ Y tế đáng tin cậy hơn do có kiểm duyệt

d)

Bài đăng mạng xã hội tin cậy hơn vì là trải nghiệm cá nhân

27-30.

Bạn M muốn mua một thẻ nhớ ngoài để lưu trữ 3 loại dữ liệu: 1000 tệp văn bản, mỗi tệp dung lượng khoảng 10 KB. 100 bức ảnh độ phân giải cao, mỗi bức dung lượng khoảng 5 MB. 2 bộ phim HD, mỗi bộ dung lượng khoảng 5 GB. Bạn M đang phân vân giữa thẻ nhớ X có dung lượng 8 GB và thẻ nhớ Y có dung lượng 32 GB. Dưới đây là một số ý kiến tư vấn về thẻ nhớ mà bạn M nên mua:

27.

Thẻ nhớ Y có dung lượng lưu trữ lớn gấp 4 lần thẻ nhớ X.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Đơn vị đo lường của các tệp văn bản (KB) có giá trị lớn hơn đơn vị đo lường của phim HD (GB).

a)

SAI

b)

ĐÚNG

29.

Tổng dung lượng cần lưu trữ của 100 bức ảnh là khoảng 0.5 GB.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Thẻ nhớ X (8 GB) là đủ để lưu trữ tất cả các dữ liệu trên.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

31-34.

Một nhóm các bạn học sinh lớp 6 của câu lạc bộ Tin học đang thảo luận về chủ đề “Máy tính trong nghiên cứu vũ trụ”. Máy tính không chỉ được dùng để tính toán quỹ đạo phức tạp của các tên lửa, mà còn là bộ não của các kính thiên văn không gian như Hubble. Máy tính còn có nhiệm vụ điều khiển các thiết bị thu nhận hình ảnh vũ trụ, xử lí hàng tỉ byte dữ liệu thu được để loại bỏ nhiễu và ghép thành hình ảnh có độ phân giải cao. Ngoài ra, máy tính còn mô phỏng các hiện tượng vật lí mà con người không thể quan sát trực tiếp. Một số học sinh đã đưa ra ý kiến sau đây:

31.

Máy tính chỉ có vai trò là một công cụ hỗ trợ cho việc lưu trữ dữ liệu, không có khả năng tham gia vào việc xử lí dữ liệu chuyên sâu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Máy tính giúp tạo ra các mô phỏng, thử nghiệm trong môi trường ảo, tiết kiệm chi phí và an toàn hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Máy tính giúp các nhà khoa học phân tích lượng dữ liệu khổng lồ (Big Data) thu thập được từ các thí nghiệm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Vai trò chính của máy tính là thay thế hoàn toàn con người trong công việc nghiên cứu khoa học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI