Font size
WorksheetsLàm việc với dãy số
Total questions: 36
Worksheet time: 34mins
Câu lệnh sau làm gi?
For i:=1 to 10 do readln(A[i]);
Nhập 10 phần tử đầu tiên của mảng A
In ra mảng A
Tính tổng các phần tử của mảng A
Đếm số phần tử của mảng A
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
For i:=1 to n do if (A[i] mod 2= 0) then Write(A[i]:3);
Xuất các phần tử chẵn của mảng A ra màn hình
Xuất các phần tử lẻ của mảng A ra màn hình
Nhập các phần tử lẻ vào mảng A
Nhập các phần tử chẵn vào mảng A
Muốn tác động đến phần tử thứ i của mảng A, em sử dụng:
A[i]
Ai
A{i}
A(i)
Để nhập giá trị cho 5 phần tử đầu tiên của mảng A, em sử dụng lệnh:
For i:=1 to 5 do readln(A[i]);
For i:=1 downto 5 do readln(A[i]);
For i:=1 to 5 do writeln(A[i]);
For i:=1 downto 5 do writeln(A[i]);
Với khai báo như sau
Var A : array[1..5] of Integer;
Lệnh đúng sẽ là:
A[2] := -6 ;
A[1] := 4/2 ;
A := 10;
A(3) := 6 ;
Câu lệnh sau làm gi?
writeln(A[5]);
Xuất giá trị của phần tử thứ 5 của mảng A
Nhập giá trị cho phần tử thứ 5 của mảng A
Tính tổng các phần tử của mảng A
In ra mảng A
Để khai báo mảng tên A gồm 150 phần tử, các phần tử kiểu nguyên có giá trị không vượt quá 500, em dùng khai báo:
Var A : Array[1..150] Of Integer;
Var A : Array[1...150] Of Byte;
Var A : Array[1…150] Of Byte;
Var A : Array[1...150] Of Integer;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
S:=0;
For i:=1 to n do S:= S + A[i];
Tính tổng các phần tử của mảng A
Đếm số phần tử của mảng A.
In ra màn hình mảng A.
Tính tích các phần tử của mảng A.
Chọn khai báo đúng:
Var A: array[1..10] of integer;
Var A: array[1,10] of integer;
Var A:= array[1..10] of integer;
Var A= array[1..10] of integer;
Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?
Là một tập hợp các số nguyên
Độ dài tối đa của mảng là 255;
Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
Mảng không thể chứa kí tự
Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất?
Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng
Dùng để quản lí kích thước của mảng
Dùng trong vòng lặp với mảng
Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng
Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác ?
Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1
Có thể xây dựng mảng nhiều chiều
Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng
Độ dài tối đa của mảng là 255
Thế nào là khai báo biến mảng gián tiếp ?
Khai báo mảng của các bản ghi
Khai báo mảng xâu kí tự
Khai báo mảng hai chiều
Khai báo thông qua kiểu mảng đã có
Hãy chọn phương án hợp lý nhất. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal?
Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số;
Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị giảm dần;
Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị tăng dần;
Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự .
Cho khai báo:
Var
A: Array[1..4] of Real;
i : Integer ;
Ðể nhập dữ liệu cho A, ta chọn?
For i:=1 to 4 do Write(‘ Nhập A[‘, i, ‘]:’); Readln(A[i]);
For i:=1 to 4 do Readln(‘ Nhập A[‘, i, ‘]:’);
For i:=1 to 4 do Begin Write(‘ Nhập A[‘, i, ‘]=’); Readln(A[i]); End;
Write(‘ Nhập A:’); Readln(A);
Trong khai báo mảng một chiều, nếu ở kiểu chỉ số có n1=-99; n2=0. Hãy cho biết muốn tham chiếu đến phần tử thứ 4 của mảng thì chỉ số là?
4
3
-96
-95
Cú pháp khai báo biến mảng nào sau đây là đúng?
Var <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] <kiểu phần tử>;
Var <kiểu chỉ số>:array[ên biến mảng] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] ;
Chọn câu phát biểu đúng về kiểu chỉ số mảng A?
Chỉ số mảng có thể là kiểu số nguyên, kiểu ký tự, kiểu logic
Chỉ số mảng chỉ có thể là kiểu số nguyên
chỉ số mảng là một dãy số nguyên liên tục từ n1 đến n2 trong đó n2>n1
Có thể dùng tất cả các kiểu dữ liệu để làm chỉ số mảng
Mảng một chiều là… .....
…dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
…dãy hữu hạn các phần tử mà mỗi phần tử có thể là một kiểu dữ liệu khác nhau
…dãy hữa hạn các số nguyên
…dãy các phần tử cùng kiểu
Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
Write(A[20]);
Write(A(20));
Readln(A[20]);
Write([20]);
Hãy viết đoạn chương trình nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng y gồm 20 phần tử
(a)
Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 5 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?
(a)
Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 1, 4, 7, 2, 6. Khi thực hiện câu lệnh sau: tong:= 0; For i:= 1 to 5 do tong := tong + A[i]; Giá trị của biến tong là bao nhiêu?
(a)
Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 1, 4, 7, 2, 6. Khi thực hiện câu lệnh sau: tong:= 0; For i:= 4 to 5 do tong := tong + A[i]; Giá trị của biến tong là bao nhiêu?
(a)
Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 1, 4, 7, 2, 6. Khi thực hiện câu lệnh sau: tong:= 0; For i:= 1 to 5 do if i mod 2 = 1 then tong := tong + A[i]; Giá trị của biến tong là bao nhiêu?
(a)
Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?
Var hocsinh : array[12..80] of integer;
(a)
Với khai báo sau thì dãy số của em có tên là:
Var hocsinh : array[12..80] of integer;
(a)
Cho X1, X2,...Xn là một mảng số thực. Ðể tính:
S=N1(X1+X2+... + XN)
ta có đoạn chương trình sau gồm ba lệnh, một lệnh còn bỏ trống . . . :
S:=0;
For i:=1 to N do S := S + X[i];
. . .
Hãy điền lệnh thích hợp vào chỗ . . . :
Write ('S=', S);
Readln (S);
S := S/N;
S=NS
Cho câu lệnh: FOR i:=1 TO 100 DO A[i]:= Random(100) - Random(100);
Hãy cho biết giá trị của mảng A trong câu lệnh trên nhận giá trị nguyên trong đoạn nào?
Từ -99 đến 99
Từ -99 đến 100
Từ -100 đến 100
Từ -100 đến 99
Muốn tham chiếu đến một phần tử nào đó trong mảng ta cần phải có tối thiểu các thông tin
Tên kiểu mảng, tên biến mảng
Chỉ số phần tử, tên kiểu mảng
Tên biến mảng, chỉ số phần tử
Giá trị của phần tử, biến mảng
Cho khai báo:
Var A: Array[1..4] of Integer;
i : Integer;
Sau khi thực hiện các lệnh:
For i:=1 to 4 do A[i]:= i;
For i:=1 to 4 do A[i]:= A[i]+1;
thì mảng A có giá trị là:
A[1]=0, A[2]=1, A[3]=2, A[4]=3
A[1]=1, A[2]=1, A[3]=1, A[4]=1
A[1]=1, A[2]=2, A[3]=3, A[4]=4
A[1]=2, A[2]=3, A[3]=4, A[4]=5
Cho mảng A gồm N số nguyên. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
FOR i:=1 TO N DO
IF A[i] < 0 THEN Write(A[i]);
In ra màn hình các số nguyên âm
In ra màn hình các số nguyên âm
Kiểm tra phần tử thứ i là dương hay âm
Không làm gì cả
Đoạn chương trình sau đây thực hiện việc gì?
...
Randomize;
For i:= 1 to n do A[i] := random(50);
Tạo giá trị ngẫu nhiên cho mảng A gồm n phần tử (các giá trị nằm trong khoảng 0..50).
Tạo giá trị ngẫu nhiên cho mảng A gồm n phần tử
Tạo giá trị ngẫu nhiên cho mảng A gồm 50 phần tử
Tạo giá trị ngẫu nhiên cho mảng A gồm 49 phần tử
Cho mảng A gồm N số nguyên. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
FOR i:=1 TO N DO
IF A[i] > 0 THEN k:=i;
In giá trị của phần tử nguyên dương cuối cùng trong A ra màn hình
In chỉ số của phần tử nguyên dương đầu tiên trong A ra màn hình
In giá trị của phần tử nguyên dương đầu tiên trong A ra màn hình
In chỉ số của phần tử nguyên dương cuối cùng trong A ra màn hình
Cách làm việc với mảng một chiều như thế nào?
Thông qua tên biến và chỉ số của mảng.
Thông qua tên biến mảng.
Thông qua chỉ số của mảng.
Làm việc trực tiếp với mảng.
Mỗi phần tử của mảng phải:
Có kiểu dữ liệu khác nhau.
Có thể có kiểu dữ liệu giống hoặc khác nhau.
Có kiểu dữ liệu giống nhau.
Tất cả các phương án đều sai.
