wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Đinh Liệt.

b)

Lai.

c)

. Lê Lợi.

d)

Nguyễn Trãi

2.

Tình hình nghĩa quân Lam Sơn trong những năm đầu hoạt động (1418 – 1423) diễn ra như thế nào?

a)

Gặp rất nhiều khó khăn, nguy nan và phải ba lần rút lên núi Chí Linh để chống lại sự vây quét của quân giặc.

b)

Nghĩa quân nhanh chóng đầu hàng quan địch để bảo toàn lựclượng

c)

Liên tiếp tiến công quân Minh ở Đông Quan.

d)

Đánh bại các cuộc vây quét của quân Minh và làm chủ vùng đất từ Thanh Hóa đến Thuận Hóa.

3.

Nét nổi bật của tình hình nghĩa quân Lam Sơn trong giai đoạn 1418 - 1423 là?

a)

  Liên tục bị quân Minh vây hãm và phải rút lui

b)

Tổ chức các trận quyết chiến chiến lược nhưng không thành công

c)

Tiến quân ra Bắc và giành nhiều thắng lợi

d)

Mở rộng địa bàn hoạt động vào phía Nam

4.

Ý nào dưới đây không phải nhiệm vụ của nghĩa quân Lam Sơn trong cuộc tấn công ra Bắc?

a)

Quét sạch quân Minh đang chiếm đóng Đông Quan.

b)

  Chặn đường tiếp viện của quân Minh từ Trung Quốc sang.

c)

Tiến sâu vào vũng chiếm đóng của địch, giải phóng đất đai.

d)

  Thành lập chính quyền mới.

5.

Chiến thắng nào của nghĩa quân đã làm cho 5 vạn quân Minh bị tử thương?

a)

Chi Lăng – Xương Giang

b)

Chúc Động – Tốt Động

c)

Cao Bộ

d)

  Đông Quan

6.

Vì sao quân ta phải chiếm thành Xương Giang trước khi viện binh của giặc đến

a)

B.Không cho giặc có thành trú đóng, phải co cụm giữa cánh đồng

b)

C.  Lập phòng tuyến, không cho giặc về Đông Quan

c)

Để chủ động đón đoàn quân địch

d)

D.  Câu A và C đúng

7.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Bộ chỉ huy khởi nghĩa là những người tài giỏi, mưu lược cao, tiêu biểu là Lê Lợi

 và Nguyễn Trãi

b)

Nghĩa quân Lam Sơn có tinh thần kĩ thuật cao và chiến đấu dũng cảm

c)

Lòng yêu nước của nhân dân ta được phát huy cao độ

8.

Hai trận đánh lớn nhất trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là

a)

Trận Tốt Động – Chúc Động và trận Chi Lăng – Xương Giang.

b)

Trận Hạ Hồi và trận Ngọc Hồi – Đống Đa.

c)

Trận Rạch Gầm – Xoài Mút và trận Bạch Đằng.

d)

  Trận Tây Kết và trận Đông Bộ Đầu.

9.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi có ý nghĩa lịch sử như thế nào

a)

  Kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến nhà Minh, mở ra thời kì phát triển

 của đất nước.

b)

  Kết thúc chiến tranh và buộc nhà Minh bồi thường chiến tranh cho nước ta.

c)

Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước với việc nhà Minh thần phục nước ta.

d)

Đưa nước ta trở thành một cường quốc trong khuvực

10.

Sau khi kháng chiến chống quân Minh thắng lợi, Lê Lợi lên ngôi vua vào năm nào, đặt tên nước là gì?

a)

  Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Việt

b)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Nam Việt

c)

  Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Việt Nam

d)

Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Nam

11.

Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

Lê Nhân Tông

b)

A.  Lê Thái Tổ

c)

Lê Thánh Tông

d)

Lê Thái Tông

12.

Quân đội Lê sơ được phiên chế thành những bộ phận nào

a)

Cấm quân và quân ở các lộ

b)

Cấm quân và bộ binh

c)

  Bộ binh và thủy binh

d)

  Quân triều đình và quân ở các địa phương

13.

Bộ “Quốc triều hình luật” hay “Luật Hồng Đức” được biên soạn và ban hành dưới thời vua nào?

a)

Lê Thái Tông

b)

Lê Thánh Tông

c)

  Lê Nhân Tông

d)

Lê Thái Tổ

14.

Nội dung chính của bộ “Luật Hồng Đức” là gì?

a)

  Quy định việc tổ chức quân đội và nhiệm vụ của quân đội trong việc bảo vệ lãnh thổ đất nước; bảo vệ quyền lợi của những người tham gia quân đội.

b)

  Bảo vệ quyền lợi của đông đảo nhân dân và người lao động.

c)

Khuyến khích phát triển kinh tế và bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ.

d)

  Bảo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị và địa chủ phong kiến.

15.

Điểm khác biệt cơ bản giữa tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ so với thời Lý – Trần là

a)

  Bộ máy nhà nước được hoàn chỉnh và tính tập quyền cao độ

b)

Quyền lực của nhà vua bị hạn chế bởi tể tướng và đại hành khiển

c)

Xuất hiện thêm 6 bộ tồn tại song song với tể tướng và đại hành khiển

d)

Nhà nước được xây dựng trên cơ sở luật pháp

16.

Thời Lê sơ ở đâu tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất?

a)

  Văn Đồ

b)

  Vạn Kiếp

c)

Các nơi trên

d)

Thăng Long

17.

Tầng lớp nào là tầng lớp phải nộp thuế cho nhà nước và không được xã hội phong kiến coi trọng?

a)

Các tầng lớp trên

b)

  Nô tì

c)

Thương nhân, thợ thủ công

d)

  Nông dân

18.

Thời Lê sơ, tôn giáo nào chiếm địa vị độc tôn trong xã hội

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Nho giáo

c)

Đạo giáo

d)

Phật giáo

19.

Thời Lê sơ (1428-1527), tổ chức bao nhiêu khoa thi tiến sĩ? Chọn lựa bao nhiêu người làm trạng nguyên

a)

62 khoa thi tiến sĩ. Chọn 20 người làm trạng nguyên

b)

26 khoa thi tiến sĩ. Chọn 89 người làm trạng nguyên

c)

12 khoa thi tiến sĩ. Chọn 9 người làm trạng nguyên

d)

26 khoa thi tiến sĩ. Chọn 20 người làm trạng nguyên

20.

Nhà Lê bắt đầu suy thoái từ thời gian nào

a)

Đầu thế kỉ XVI (TK 15)

b)

Giữa thế kỉ XVI

c)

Cuối thế kỉ XVI

d)

Đầu thế kỉ XVII

21.

Thời Lê sơ đầu thế kỉ XVI diễn ra mâu thuẫn nào gay gắt nhất?

a)

  Tất cả đều đúng

b)

  Mâu thuẫn giữa nhân dân với nhà nước phong kiến

c)

Mâu thuẫn giữa địa chủ với nhà vua

d)

  Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ

22.

Vì sao đầu thế kỉ XVI, các khởi nghĩa nông dân lại liên tiếp bùng nổ

a)

  Mâu thuẫn xã hội phát triển gay gắt

b)

Cuộc chiến tranh Nam - Bắc triều bùng nổ

c)

Chiến tranh Trịnh - Nguyễn bùng nổ

d)

  Nhà Lê bị Mạc Đăng Dung lật đổ

23.

Ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa nông dân đầu thế kỉ XVI là gì

a)

Tiêu diệt tất cả các thế lực cát cứ ở địa phương.

b)

Góp phần làm cho triều đình nhà Lê mau chóng sụp đổ.

c)

Bị dập tắt nhanh chóng nên không có ý nghĩa gì.

d)

  Lật đổ nhà Lê sơ.

24.

Mạc Đăng Dung cướp ngôi nhà Lê lập ra nhà Mạc vào năm nào

a)

D.  Năm 1529

b)

Năm 1526

c)

Năm 1527

d)

  Năm 1528

25.

Năm 1533, ai là người chạy vào Thanh Hóa, lập một người dòng dõi nhà Lê lên làm vua, lấy danh nghĩa “phù Lê diệt Mạc”?

a)

  Nguyễn Kim

b)

Trịnh Kiểm

c)

  Nguyễn Hoàng

d)

Lê Chiêu Thống

26.

Hậu quả của chiến tranh Nam-Bắc triều và Trịnh–Nguyễn như thế nào?

a)

Nhân dân phiêu bạt đói khổ

b)

  Sản xuất đình đốn

c)

Đồng ruộng bỏ hoang, kinh tế chậm phát triển

d)

Chia cắt đất nước, tổn hại nhân dân và đất nước

27.

Thể chế chính trị ở Đàng Ngoài được gọi là

a)

Vua Lê – chúa Trịnh.

b)

  Chúa Nguyễn.

c)

  Chúa Trịnh.

d)

Vua Lê.

28.

Ruộng đất bỏ hoang, mất mùa, đói kém diễn ra dồn dập. Đó là đặc điểm dưới thời nào ở thế kỉ 14

a)

Không phải các triều đại trên

b)

Thời “chúa Nguyễn”

c)

  Thời vua Lê – “Chúa Trịnh”

d)

Thời nhà Mạc

29.

Nhờ đâu nông nghiệp ở Đàng Trong phát triển mạnh mẽ vào thế kỉ XVII – XVIII

a)

  Nhờ khai hoang và điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Nhờ khai hoang mở rộng diện tích nông nghiệp

c)

Nhờ việc giảm tô, thuế

d)

Nhờ khuyến khích nông dân sản xuất tại chỗ

30.

Tại sao nửa sau thế kỉ XVIII các thành thị suy tàn dần?

a)

Chúa Trịnh – chúa Nguyễn thi hành chính sách hạn chế ngoại thương

b)

  Chúa Trịnh – chúa Nguyễn chỉ lo xây dựng cung vua, phủ chúa

c)

Chúa Trịnh – chúa Nguyễn chỉ phát triển nông nghiệp

d)

Chúa Trịnh – chúa Nguyễn thực hiện chính sách cấm chợ

31.

: Chữ Quốc ngữ ở Việt Nam ra đời xuất phát từ nhu cầu nào

a)

Truyền đạo

b)

  Sáng tạo nghệ thuật

c)

  Sáng tác văn học

d)

Viết văn tự

32.

Công trình điêu khắc nào ở Bắc Ninh là chứng minh điển hình cho sự phát triển của nghệ thuật dân gian thế kỉ XVI đến XVIII?

a)

Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm

b)

Chuông Quy Điền

c)

Tượng 18 vị La Hán

d)

Tượng Phật Bà Quan Âm nghìn mắt nghìn tay

33.

Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự phát triển cao của nghệ thuật dân gian trong thế kỉ XVI đến XVIII?

a)

D. Nhu cầu sinh hoạt tinh thần của nhân dân ngày càng cao

b)

  Xã hội khủng hoảng, phân hóa giàu – nghèo ngày càng sâu sắc

c)

Nền tảng từ sự phát triển thủ công nghiệp, nông nghiệp

d)

  Chính sách tích cực của quan lại từng địa phương

34.

Điểm mới nhất của kinh tế nước ta thế kỉ XVIII

a)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

b)

Xuất hiện các đô thị

c)

  Xuất hiện các chợ

d)

.  Xuất hiện các làng nghề thủ công