Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 4

Total questions: 57

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "trạm cứu hỏa"

a)

fire station

b)

fire stadium

c)

fire statoin

d)

police station

2.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "đồn công an"

a)

police stadium

b)

post office

c)

police station

d)

post station

3.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "nhà hàng"

a)

restrant

b)

restarant

c)

restaurant

d)

retaurant

4.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "khách sạn"

a)

hoten

b)

hothel

c)

hautel

d)

hotel

5.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "sân vận động"

a)

station

b)

stadium

c)

statoin

d)

stadum

6.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ " nhà máy"

a)

fatory

b)

factrory

c)

factri

d)

factory

7.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "chợ"

a)

market

b)

maket

c)

markit

d)

marki

8.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "ngân hàng"

a)

library

b)

bank

c)

banh

d)

factory

9.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "thư viện"

a)

library

b)

libary

c)

lirary

d)

laibrary

10.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "rạp chiếu phim"

a)

movie theate

b)

movie theter

c)

movie thiater

d)

movie theater

11.

từ "bệnh viện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

12.

từ "ngân hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

13.

từ "đồn cảnh sát" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

14.

từ "bưu điện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

15.

từ "nhà máy" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

16.

từ "rạp chiếu phim" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

17.

từ "thư viện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

18.

từ "sân vận động" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

19.

từ "nhà hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

20.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "bệnh viện"

a)

hotpital

b)

hospital

c)

hotel

d)

hospitel

21.

đắt ?

(a)  

22.

chiếu ?

(a)  

23.

muộn?

(a)  

24.

thế còn ?

(a)  

25.

hiếm khi?

(a)  

26.

2 lần?

(a)  

27.

sau khi?

(a)  

28.

tôi?

(a)  

29.

tuần ?

(a)  

30.

sử dụng ?

(a)  

31.

tất cả ?

(a)  

32.

What subject is this?

It's _______.

a)

art

b)

chemistry

c)

English

d)

Maths

33.

Môn Địa Lý

a)

Geography

b)

Maths

c)

Literature

d)

Physic

34.

Môn Tiếng Anh: _______.

a)

French

b)

English

c)

England

d)

Japan

35.

Môn hóa học

a)

Chemistry

b)

Maths

c)

Physic

d)

Information Technology

36.

Môn ngữ văn

a)

Literature

b)

Biology

c)

Geography

d)

Physical education

37.

Môn Toán: M_ths.

điền vào chỗ trống từ còn thiếu

(a)  

38.

What subject is this?

Nhìn hình các em đoán đây là môn học gì?

(a)  

39.

Các con nên làm gì khi rãnh?

(a)  

40.

Body nghĩa là gì?

(a)  

41.

Cặp sách, túi, balo trong tiếng anh là: (a)   .

42.

Look at the picture and fill in the blank:

4 children are going to (a)   .

43.

What are the students doing?

a)

They are raising their hands.

b)

They are playing computer games.

c)

They are sleeping.

d)

They are playing footbal.

44.

What subject is this?

It's _______.

a)

art

b)

chemistry

c)

English

d)

Maths

45.

Môn Địa Lý

a)

Geography

b)

Maths

c)

Literature

d)

Physic

46.

Môn hóa học

a)

Chemistry

b)

Maths

c)

Physic

d)

Information Technology

47.

Môn ngữ văn

a)

Literature

b)

Biology

c)

Geography

d)

Physical education

48.

What subject is this?

Nhìn hình các em đoán đây là môn học gì?

(a)  

49.

Môn Tiếng Anh

a)

Math

b)

English

c)

Biology

d)

Chemistry

50.

Biology nghĩa là:

a)

Môn Hóa Học

b)

Môn Toán

c)

Môn Sinh Học

d)

Môn Lịch Sử

51.

P.E

a)

Môn Thể Dục

b)

Môn Toán

c)

Môn Văn

d)

Môn Âm Nhạc

52.

Môn Lịch Sử

a)

Geophagy

b)

History

c)

Art

d)

Math

53.

"Thứ năm" được viết thế nào?

a)
Tuesday
b)
Wednesday
c)
Thursday
d)
Friday
54.

a)

Wednesday

b)

Thursday

c)

Saturday

d)

Sunday

55.

a)

Friday

b)

Saturday

c)

Monday

d)

Thursday

56.

a)

Sunday

b)

Tuesday

c)

Monday

d)

Friday

57.

a)

thứ tư

b)

thứ năm

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy