wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ham so bac nhat

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất với a, b là các hệ số cho trước?

a)

y=ax+b(a0)y=ax+b\left(a\ne0\right)

b)

y=ax+b(a0)y=\frac{a}{x}+b\left(a\ne0\right)

c)

y=ax(x+b)(a0)y=ax\left(x+b\right)\left(a\ne0\right)

d)

y=ax+b(a0)y=ax+b\left(a\ne0\right)

2.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y = 2

b)

x = 6

c)

y = 6x + 5

d)

y = 7x

3.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=5x+434y=\frac{5}{x+4}-\frac{3}{4}

b)

y=32x+x2y=3-2x+x^2

c)

y=52(x+5)y=\frac{5}{2}\left(\sqrt{x}+5\right)

d)

y=10x+79y=\frac{10x+7}{9}

4.
a)

đồng biến

b)

nghịch biến

5.

a)

đồng biến

b)

nghịch biến

6.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

a)

y=12x3y=\frac{1}{2}x-3  

b)

y=12x3y=\frac{1}{2x}-3  

c)

y=xy=x  

d)

y=x3y=-x-3  

7.

Cho hàm số y=x+4y=x+4

a)

Đồ thị là đường cong Parabol.

b)

Đồ thị của hàm số luôn đi qua gốc tọa độ.

c)

Hàm số nghịch biến trên tập xác định

d)

Hàm số đồng biến trên tập xác định.

8.

Cho hàm số   y=x2+3.y=-\frac{x}{2}+3.  Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Hàm số nghịch biến trên tập xác định.

b)

Hàm số đồng biến trên tập xác định.

c)

Đồ thị của hàm số luôn đi qua gốc tọa độ.

d)

Đồ thị của hàm số là đường cong Parabol.

9.

Đồ thị của hàm số y=0x2y=0x-2   là:

a)

Đường thẳng song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.

10.

Cho hàm số y=3x5y=3x-5  có đồ thị là đường thẳng d.d.  Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường thẳng song song với d ?d\ ?  

a)

y=53x.y=5-3x.  

b)

y=3x.y=3x.  

c)

y=3x.y=-3x.  

d)

y=x35.y=\frac{x}{3}-5.  

11.

Chọn đáp án trả lời sai.

Xét ΔABC vuông tại A, đường cao AH. Ta có

a)

ab=ch\frac{a}{b}=\frac{c}{h}

b)

ab=bb\frac{a}{b}=\frac{b}{b'}

c)

bc=bc\frac{b}{c}=\frac{b'}{c'}

d)

ac=cc\frac{a}{c}=\frac{c}{c'}

12.

Chọn đáp án đúng

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH.

Biết AB=9, BC=15. Trên hình vẽ tính BH=x=?

a)

x=9,6x=9,6

b)

x=5x=5

c)

x=10x=10

d)

x=5,4x=5,4

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH.

Biết AB=7,5; AC=10. Tính độ dài AH trong hình vẽ sau.

(Viết kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn hoặc số tự nhiên)

(a)  

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH.

Biết AH=12 cm; HC=16 cm.

Tính diện tích tam giác ABC trong hình

Trả lời diện tích tam giác ABC là (a)   cm2

(Viết kết quả dưới dạng số tự nhiên hoặc số thập phân thu gọn)

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH.

Biết AH=6cm, BC=13cm.

Tính độ dài đoạn thẳng BH biết BH<HC.

Trả lời độ dài đoạn thẳng BH là (a)   cm

(Viết kết quả dưới dạng số tự nhiên hoặc số thập phân thu gọn)

16.

Chọn đáp án đúng.

ΔABC\Delta ABC   vuông tại A 

a)

SinB=ACBCSinB=\frac{AC}{BC}

b)

SinB=ABBCSinB=\frac{AB}{BC}

c)

SinB=ABACSinB=\frac{AB}{AC}

d)

SinB=ACABSinB=\frac{AC}{AB}

17.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

SinB=CosCSinB=CosC

b)

SinB=tanCSinB=\tan C

c)

SinB=cotCSinB=\cot C

d)

SinB=CosASinB=CosA

18.


Điền vào chỗ trống
sinA=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

BC2BC^2  

19.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

20.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

21.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

22.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

23.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

24.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

tanC=sinCcosC\tan C=\frac{\sin C}{\cos C}

b)

tanB.cotB=2\tan B.\cot B=2

c)

tanC.cotC=1\tan C.\cot C=1

d)

sinC.cosC=1\sin C.\cos C=1

25.

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:

a)

sinα\sin\alpha

b)

cosα\cos\alpha

c)

tanα\tan\alpha

d)

cotα\cot\alpha

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...)

"Nếu hai góc phụ nhau thì...."

a)

sin góc này bằng tang góc kia, côsin góc này bằng côtang góc kia

b)

sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia

c)

sin góc này bằng côtang góc kia, tang góc này bằng côsin góc kia

27.

cos36°\cos36\degree  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin54°\sin54\degree  

b)

sin36°\sin36\degree  

c)

cos54°\cos54\degree  

d)

tan54°\tan54\degree  

28.

Với góc nhọn α\alpha  thì đẳng thức nào sau đây là đúng? (Chọn nhiều câu đúng)

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

b)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

cotα=cosαtanα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\tan\alpha}  

d)

tanα.cotα=1\tan\alpha.\cot\alpha=1  

e)

sinα+cosα=1\sin\alpha+\cos\alpha=1  

29.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm. Khi đó sinB = ?

a)

43\frac{4}{3}

b)

45\frac{4}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

34\frac{3}{4}

30.

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

0,50,5

d)

22

31.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

32.

Tính  sinB\sin B  

a)

AHAB\frac{AH}{AB}  

b)

cosC\cos C  

c)

ACBC\frac{AC}{BC}  

d)

cả 3 đáp án đều đúng

33.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

34.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho sinα =0,6\sin\alpha\ =0,6  . Tính cosα\cos\alpha  = ?

Chọn đáp án đúng.

a)

-1

b)

1

c)

0,8

d)

±0,8\pm0,8  

36.

ΔABC\Delta ABC  có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm, đường cao AH = ?

(a)  

37.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Chọn đáp án đúng.

a)

AB=BC.sinBAB=BC.\sin B  

b)

AB=AC.sinBAB=AC.\sin B  

c)

AB=BC.sinCAB=BC.\sin C  

d)

AB=AC.tanBAB=AC.\tan B  

38.

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc .....hoặc cos góc ....

(a)  

39.

Trong tam giác vuông, mỗi ....... bằng cạnh góc kia nhân với ...... góc đối hoặc cotan ...... .Hãy chọn các nhóm từ đúng để điền vào các chỗ trống.

a)

cạnh góc vuông, sin, cos kề

b)

cạnh góc vuông, sin, góc đối

c)

cạnh huyền, sin, cos đối

d)

cạnh góc vuông, tan, góc kề

40.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Nếu hai góc bù nhau thì góc này bằng góc kia và ngược lại.

b)

Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng góc kia và ngược lại.

c)

Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia và ngược lại.

d)

Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng tan góc kia và ngược lại.

41.

2sin2x+2cos2x=?2\sin^2x+2\cos^2x=?  Chọn đáp án đúng

a)

1

b)

±2\pm2 hoặc ±1\pm1  

c)

- 2

d)

2

42.

Câu nào sai?

a)

Trong một tam giác vuông, tích giữa cạnh huyền và đường cao bằng tích hai cạnh góc vuông.

b)

Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng tích giữa cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó lên cạnh huyền.

c)

Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với tan góc đối hoặc cotan góc kề.

d)

Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích giữa cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó lên cạnh huyền.

43.

sin2α+cos2α=?\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=?  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Công thức nào sai?

a)

sin2a+cos2a=1\sin^2a+\cos^2a=1  

b)

tana.cotb=1\tan a.\cot b=1  

c)

1cos2x=1+tan2x\frac{1}{\cos^2x}=1+\tan^2x  

d)

tanβ=sinβcosβ\tan\beta=\frac{\sin\beta}{\cos\beta}  

45.

Tỉ số lượng giác của 

sin70°13\sin70\degree13'  là:

a)

1,4901

b)

0,9410

c)

0,4901

d)

0, 8390

46.

Tỉ số lượng giác của 

cos25°32\cos25\degree32'  là:

a)

0,2309

b)

1,2309

c)

0,8123

d)

0, 9023

47.

Tỉ số lượng giác của 

tan43°10\tan43\degree10'  là:

a)

0,9380

b)

0,8390

c)

0,9830

d)

1,9380

48.

Tỉ số lượng giác của 

cot32°15\cot32\degree15'  là:

a)

1,8550

b)

0,5850

c)

1,5850

d)

1,4740

49.

Tìm số đo x, biết sin x = 0,3495

a)

x32°x\approx32\degree  

b)

x23°x\approx23\degree  

c)

x20°x\approx20\degree  

d)

x15°x\approx15\degree  

50.

Tìm số đo x, biết cos x = 0,5427

a)

x32°x\approx32\degree  

b)

x75°x\approx75\degree  

c)

x35°x\approx35\degree  

d)

x57°x\approx57\degree  

51.

Tìm số đo x, biết tan x = 1,5142

a)

x32°x\approx32\degree  

b)

x75°x\approx75\degree  

c)

x35°x\approx35\degree  

d)

x57°x\approx57\degree  

52.

Tìm số đo x, biết tan x = 3,1630

a)

x18°x\approx18\degree  

b)

x57°x\approx57\degree  

c)

x35°x\approx35\degree  

d)

x105°x\approx105\degree  

53.

Sắp xếp các tỉ số lượng giác theo thứ tự tăng dần: sin78°, cos14°, sin47°, cos87°\sin78\degree,\ \cos14\degree,\ \sin47\degree,\ \cos87\degree  

a)

cos87° < sin47°< cos14°<sin78°\cos87\degree\ <\ \sin47\degree<\ \cos14\degree<\sin78\degree  

b)

cos14°<cos87° < sin47°< sin78°\cos14\degree<\cos87\degree\ <\ \sin47\degree<\ \sin78\degree  

c)

cos87° <cos14°< sin78°< sin47°\cos87\degree\ <\cos14\degree<\ \sin78\degree<\ \sin47\degree  

54.

So sánh sin25°\sin25\degree và 

tan25°\tan25\degree  ta được: 

a)

tan25°>sin25°\tan25\degree>\sin25\degree  

b)

tan25°<sin25°\tan25\degree<\sin25\degree  

c)

tan25°=sin25°\tan25\degree=\sin25\degree  

55.

Khi nào α\alpha sẽ là một góc nhọn?

a)

90o90^o  

b)

90o<α<180o90^o<\alpha<180^o  

c)

0<α<90o0<\alpha<90^o  

d)

180o180^o  

56.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

58.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

59.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

60.

Thế nào là hai góc phụ nhau?

a)

Tổng bằng 90o90^o

b)

Tổng bằng 180o180^o

c)

Bằng nhau

d)

Tổng bằng 360o360^o

61.

Góc phụ với  30o30^o  là?

a)

60o60^o  

b)

150o150^o  

c)

330o330^o  

d)

30o-30^o

62.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

63.

Điền vào chỗ trong để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì tang góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

64.

sin30o=?\sin30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

65.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tanαcotα=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1

b)

tanαsinα=1\tan\alpha\cdot\sin\alpha=1

c)

tanαcosα=1\tan\alpha\cdot\cos\alpha=1

d)

tanαcotα=1\frac{\tan\alpha}{\cot\alpha}=1

66.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

sinα+cosα=1\sin^{ }\alpha+\cos^{ }\alpha=1

c)

sin2α+cosα=1\sin^2\alpha+\cos\alpha=1

d)

sinα+cos2α=1\sin\alpha+\cos^2\alpha=1

67.

Tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

sinB=BABC\sin B=\frac{BA}{BC}

b)

cosC=ACBC\cos C=\frac{AC}{BC}

c)

tanB=ABAC\tan B=\frac{AB}{AC}

d)

cotC=ABAC\cot C=\frac{AB}{AC}

68.

Tam giác MNP vuông tại P. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sinN=MPMN\sin N=\frac{MP}{MN}

b)

cosM=MPMN\cos M=\frac{MP}{MN}

c)

tanM=MPNP\tan M=\frac{MP}{NP}

d)

cotN=NPMP\cot N=\frac{NP}{MP}

69.

sin30°=\sin30\degree=  

a)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

3\sqrt{3}  

70.

cos45°=\cos45\degree=  

a)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

3\sqrt{3}  

71.

tan45°=\tan45\degree=  

a)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

11  

72.

cot60°=\cot60\degree=  

a)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

11  

73.

Nếu α+β=90° vaˋ sinα=23\alpha+\beta=90\degree\ và\ \sin\alpha=\frac{2}{3} thì 

a)

cosβ=32\cos\beta=\frac{3}{2}  

b)

cosβ=13\cos\beta=\frac{1}{3}  

c)

cosβ=23\cos\beta=-\frac{2}{3}  

d)

cosβ=23\cos\beta=\frac{2}{3}  

74.

Nếu α+β=90° vaˋ cotα=14\alpha+\beta=90\degree\ và\ \cot\alpha=\frac{1}{4} thì 

a)

tanβ=4\tan\beta=4  

b)

tanβ=14\tan\beta=\frac{1}{4}  

c)

tanβ=34\tan\beta=\frac{3}{4}  

d)

tanβ=12\tan\beta=\frac{1}{2}  

75.

cos60°=\cos60\degree=  

a)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

22\frac{-\sqrt{2}}{2}  

76.

sin45°=\sin45\degree=  

a)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

3\sqrt{3}  

77.

Khi nào α\alpha sẽ là một góc nhọn?

a)

90o90^o  

b)

90o<α<180o90^o<\alpha<180^o  

c)

0<α<90o0<\alpha<90^o  

d)

180o180^o  

78.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

80.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

81.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

82.

Thế nào là hai góc phụ nhau?

a)

Tổng bằng 90o90^o

b)

Tổng bằng 180o180^o

c)

Bằng nhau

d)

Tổng bằng 360o360^o

83.

Góc phụ với  30o30^o  là?

a)

60o60^o  

b)

150o150^o  

c)

330o330^o  

d)

30o-30^o

84.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

85.

Điền vào chỗ trong để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì tang góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

86.

sin30o=?\sin30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

87.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tanαcotα=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1

b)

tanαsinα=1\tan\alpha\cdot\sin\alpha=1

c)

tanαcosα=1\tan\alpha\cdot\cos\alpha=1

d)

tanαcotα=1\frac{\tan\alpha}{\cot\alpha}=1

88.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

sinα+cosα=1\sin^{ }\alpha+\cos^{ }\alpha=1

c)

sin2α+cosα=1\sin^2\alpha+\cos\alpha=1

d)

sinα+cos2α=1\sin\alpha+\cos^2\alpha=1

89.

Tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

sinB=BABC\sin B=\frac{BA}{BC}

b)

cosC=ACBC\cos C=\frac{AC}{BC}

c)

tanB=ABAC\tan B=\frac{AB}{AC}

d)

cotC=ABAC\cot C=\frac{AB}{AC}

90.

Tam giác MNP vuông tại P. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sinN=MPMN\sin N=\frac{MP}{MN}

b)

cosM=MPMN\cos M=\frac{MP}{MN}

c)

tanM=MPNP\tan M=\frac{MP}{NP}

d)

cotN=NPMP\cot N=\frac{NP}{MP}

91.

sin30°=\sin30\degree=  

a)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

3\sqrt{3}  

92.

cos45°=\cos45\degree=  

a)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

3\sqrt{3}  

93.

tan45°=\tan45\degree=  

a)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

11  

94.

cot60°=\cot60\degree=  

a)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

11  

95.

Nếu α+β=90° vaˋ sinα=23\alpha+\beta=90\degree\ và\ \sin\alpha=\frac{2}{3} thì 

a)

cosβ=32\cos\beta=\frac{3}{2}  

b)

cosβ=13\cos\beta=\frac{1}{3}  

c)

cosβ=23\cos\beta=-\frac{2}{3}  

d)

cosβ=23\cos\beta=\frac{2}{3}  

96.

Nếu α+β=90° vaˋ cotα=14\alpha+\beta=90\degree\ và\ \cot\alpha=\frac{1}{4} thì 

a)

tanβ=4\tan\beta=4  

b)

tanβ=14\tan\beta=\frac{1}{4}  

c)

tanβ=34\tan\beta=\frac{3}{4}  

d)

tanβ=12\tan\beta=\frac{1}{2}  

97.

cos60°=\cos60\degree=  

a)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

22\frac{-\sqrt{2}}{2}  

98.

sin45°=\sin45\degree=  

a)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

3\sqrt{3}