wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Công suất

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

2.

Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là

a)

36,8kW.

b)

37,3kW.

c)

50kW.

d)

50W.

3.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

4.

Chọn phát biểu sai? Công suất của một lực

a)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó.

c)

đo bằng N/ms.

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

5.

1Wh bằng

a)

3600J.

b)

1000J.

c)

60J.

d)

1CV.

6.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

7.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

a)

0,4 W.

b)

0 W.

c)

24 W.

d)

48 W.

8.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000N.

b)

10410^4 N.

c)

2778N.

d)

360N.

9.

Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

25 W.

b)

30 W.

c)

50 W.

d)

60 W.

10.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1s.

b)

10 s.

c)

100 s.

d)

1000 s.

11.

Một cầu thang cuốn trong siêu thị mang 20 người, trọng lượng của mỗi người bằng 500N từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Tính công suất của cầu thang cuốn này

a)

4kW.

b)

5kW

c)

1kW.

d)

10kW.

12.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s

a)

2,5W.

b)

25W.

c)

250W.

d)

2,5kW

13.

Một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy với vận tốc bằng không với gia tốc là 4,6m/s² trong thời gian 5s. Công suất trung bình của xe bằng

a)

5,82.10⁴W.

b)

4,82.10⁴W.

c)

2,53.10⁴W.

d)

4,53.10⁴W.

14.

Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s². Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2s là

a)

230,5W.

b)

250W.

c)

180,5W.

d)

115,25W.

15.

Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s². Công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm 1,2s là

a)

250W.

b)

230,5W.

c)

160,5W.

d)

130,25W.

16.

Một vật khối lượng 10kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với phương ngang một góc 30°. Khi vật di chuyển 2m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực là

a)

5W.

b)

10W.

c)

5√3W.

d)

10√3W.

17.

Một đầu tàu khối lượng 200 tấn đang chạy với vận tốc 72km/h trên một đoạn đường thẳng nằm ngang thì có trướng ngại vật, tàu hãm phanh đột ngột và bị trượt trên đoạn đường dài 160m trong 2 phút trước khi dừng hẳn. Coi lực hãm không đổi, tính lực hãm và công suất trung bình của lực này trong khoảng thời gian trên

a)

- 15.10⁴N; 333kW.

b)

- 20.10⁴N; 500kW.

c)

- 25.10⁴N; 250W.

d)

- 25.10⁴N; 333kW.

18.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 500 kg lên cao với gia tốc 0,2 m/s² trong khoảng thời gian 5 s. Lấy g = 9,8 m/s². Bỏ qua sức cản của không khí. Công và công suất trung bình của lực nâng do cần cẩu thực hiện trong khoảng thời gian này lần lượt là

a)

12500J; 2500W.

b)

5000J; 1000W.

c)

12250J; 2450W.

d)

1275J; 2550W.

19.

Ô tô nặng 5 tấn chuyển động thẳng đều với vận tốc 27km/h lên một đoạn dốc nghiêng góc 10° với phương ngang. Hệ số ma sát giữa bánh xe với mặt dốc là 0,08 và gia tốc rơi tự do là 10m/s². Công suất của động cơ ô tô trong quá trình lên dốc bằng

a)

30000W.

b)

94662W.

c)

651181W.

d)

340784W.

20.

Một thang máy khối lượng 1 tấn có thể chịu tải tối đa là 800kg. Khi chuyển động thang máy còn chịu lực cản không đổi là 4.10⁹N. Hỏi để đưa thang máy lên cao có tải trọng tối đa với vận tốc không đổi 3m/s thì công suất của động cơ phải bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8m/s²

a)

64920W

b)

32460W

c)

54000W

d)

55560W

21.

Động năng là một đại lượng

a)

A. có hướng, luôn dương.

b)

B. có hướng, không âm

c)

C. vô hướng, không âm

d)

D. vô hướng, luôn dương.

22.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

23.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2mv^2

b)

mv2/2mv^2/2

c)

vm2vm^2

d)

vm2/2vm^2/2

24.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

kg. m^2/s^2.

c)

N. m.

d)

N. s.

25.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

gia tốc

b)

xung lượng

c)

động năng

d)

động lượng

26.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

27.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

28.

Câu nào sau đây là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

A. có thể dương hoặc bằng không.

b)

B. Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

C. tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

D. tỉ lệ với vận tốc của vật.

30.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

31.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ _________?

a)

không đổi

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 8 lần

32.

Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?

a)

Vật chuyển động rơi tự do.

b)

Vật chuyển động ném ngang.

c)

Vật chuyển động tròn đều.

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

33.

Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

7200 J.

b)

200 J.

c)

200 kJ.

d)

72 kJ.

34.

Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?

a)

18150 J.

b)

21560 J.

c)

39710 J.

d)

2750 J.

35.

Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a>0.

b)

Vận tốc của vật v>0.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

gia tốc của vật tăng.

36.

Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

37.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

tự chuyển động mà có.

b)

Nhận được từ vật khác mà có.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

38.

Khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì

a)

động năng của vật giảm và vật sinh công âm.

b)

động năng của vật tăng và vật sinh công dương.

c)

động năng của vật tăng và vật sinh công âm.

d)

động năng của vật giảm và vật sinh công dương.

39.

Khi lực tác dụng lên vật sinh công âm thì

a)

A. động năng của vật giảm và vật sinh công âm.

b)

B. động năng của vật tăng và vật sinh công dương.

c)

C. động năng của vật tăng và vật sinh công âm.

d)

D. động năng của vật giảm và vật sinh công dương.

40.

Khi một vật chịu tác dụng của một lực làm vận tốc biến thiên từ v₁ đến v₂ thì công của ngoại lực được tính bằng công thức

a)

A. A = mv₂ - mv₁.

b)

B. A = mv222mv122\frac{m v_2^2}{2} - \frac{m v_1^2}{2} .

c)

C. A = mv₂² - mv₁².

d)

D. A = mv222+mv122\frac{m v_2^2}{2} + \frac{m v_1^2}{2} .

41.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

4 lines
42.

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

b)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

c)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

d)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

43.

Một mũi tên khối lượng 75g được bắn đi, lực trung bình của dây cung tác dụng vào đuôi mũi tên bằng 65N trong suốt khoảng cách 0,9m. Mũi tên rời dây cung với vận tốc gần bằng

a)

59m/s.

b)

40m/s

c)

72m/s.

d)

68m/s.

44.

Một người kéo xe chở hàng khối lượng m trong siêu thị với lực kéo 32N có phương hợp với phương ngang 25°. Sau khi xe chạy được 1,5m thì có vận tốc 2,7m/s. Lấy g = 10m/s²; bỏ qua mọi ma sát, khối lượng m của xe là

a)

3 kg.

b)

6kg.

c)

9kg.

d)

12kg.

45.

Một cái búa có khối lượng 4kg đập thẳng vào một cái đinh với vận tốc 3m/s làm đinh lún vào gỗ một đoạn 0,5cm. Lực trung bình của búa tác dụng vào đinh có độ lớn

a)

1,5N.

b)

6N.

c)

360N.

d)

3600N.

46.

Một viên đạn khối lượng m = 20 g bay theo phương ngang với vận tốc v₁ = 300 m/s xuyên qua một tấm gỗ dày 5cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v₂ = 100 m/s. Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn có độ lớn là

a)

4000 N.

b)

12000 N.

c)

8000 N.

d)

16000 N.

47.

Một ô tô đang chạy với vận tốc 30 km/h trên đoạn đường phẳng ngang thì hãm phanh. Khi đó ô tô tiếp tục chạy thêm được quãng đường dài 4,0 m. Coi lực ma sát giữa lốp ô tô và mặt đường là không đổi. Nếu trước khi hãm phanh, ô tô đang chạy với vận tốc 90 km/h thì ô tô sẽ tiếp tục chạy thêm được quãng đường dài bao nhiêu sau khi hãm phanh?

a)

10 m.

b)

42 m.

c)

36 m.

d)

20 m.

48.

Một vật nặng bắt đầu trượt từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng 30° so với mặt phẳng ngang. Cho biết mặt phẳng nghiêng dài 10 m và có hệ số ma sát là 0,20. Lấy g = 10 m/s². Xác định vận tốc của vật khi nó trượt đến chân mặt phẳng nghiêng này.

a)

14,1m/s.

b)

11,6m/s.

c)

8,1m/s.

d)

2,6m/s.

49.

Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, sau một thời gian vận tốc giảm còn 18 km/h. Độ biến thiên của động năng của ô tô là

a)

150 kJ.

b)

-150 kJ.

c)

-75kJ.

d)

75kJ.

50.

Một ô tô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng:

a)

1,2.10⁵J

b)

2,4.10⁵ J

c)

3,6.10⁵ J

d)

2,4.10⁴J

51.

Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s². Khi đó vận tốc của vật là:

a)

10 m/s

b)

100 m/s

c)

15 m/s

d)

20 m/s

52.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa:

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng bốn lần

d)

Tăng tám lần

53.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường.

a)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.

b)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp

c)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

d)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.

54.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

A. khối lượng của vật.

b)

B. động năng của vật.

c)

C. độ cao của vật.

d)

D. gia tốc trọng trường.

55.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

A. thế năng của vật giảm dần.

b)

B. động năng của vật giảm dần.

c)

C. thế năng của vật tăng dần.

d)

D. động lượng của vật giảm dần.

56.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường.

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz.

d)

Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

57.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

A. động lượng.

b)

B. động năng.

c)

C. thế năng.

d)

D. cơ năng.

58.

Câu 37: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Động lượng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

59.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

60.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

61.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Luôn có giá trị dương.

b)

Tỉ lệ với khối lượng của vật.

c)

Hom kém nhau một hàng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.

d)

Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

62.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thứ nhất so với vật thứ hai là

a)

bằng hai lần vật thứ hai.

b)

bằng một nửa vật thứ hai.

c)

bằng vật thứ hai.

d)

bằng 1/4 vật thứ hai.

63.

Chọn phát biểu chính xác nhất?

a)

Thế năng trong trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng

c)

Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng

d)

Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn

64.

Chọn phát biểu sai? Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất hoặc xuống một cường độ trọng trường khác nhau thì

a)

độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.

b)

thời gian rơi bằng nhau.

c)

công của trọng lực bằng nhau.

d)

gia tốc rơi bằng nhau.

65.

Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g ≈ 10 m/s². Khi chọn gốc thế năng là mặt đường. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là

a)

15 kJ; -15 kJ.

b)

150 kJ; -15 kJ.

c)

1500 kJ; 15 kJ.

d)

150 kJ; -150 kJ.

66.

Một vật có khối lượng 2kg đặt ở một vị trí trong trường trọng mà có thế năng Wt1=800J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó có thế năng của vật là Wt2=-700J. Lấy g = 10m/s². Vật đã rơi từ độ cao so với mặt đất là

a)

35m.

b)

75m.

c)

50m.

d)

40m.

67.

Một vật có khối lượng m = 3kg được đặt ở một vị trí trong trọng trường và có thế năng tại vị trí đó bằng Wt1 = 600J. Thả tự do cho vật đó rơi xuống mặt đất, tại đó thế năng của vật bằng Wt2 = -900J. Cho g = 10m/s². Vật đã rơi từ độ cao là

a)

50m.

b)

60m.

c)

70m.

d)

40m.

68.

Một vật khối lượng 3kg đặt ở một vị trí trong trường mà có thế năng là Wt1 = 600J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = -900J. Lấy g = 10m/s2. Mốc thế năng được chọn cách mặt đất

a)

20m

b)

25m

c)

30m

d)

35m

69.

Một vật khối lượng 3kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 600J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = -900J. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của vật khi qua mốc thế năng là

a)

5m/s

b)

10m/s

c)

15m/s

d)

20m/s

70.

Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g ≈ 10 m/s2. Khi chọn gốc thế năng là đáy vực. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là

a)

A. 165 kJ; 0 kJ.

b)

B. 150 kJ; 0 kJ.

c)

C. 1500 kJ; 15 kJ.

d)

D. 1650 kJ; 0 kJ.

71.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 400 kg lên đến vị trí có độ cao 25 m so với mặt đất. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định công của trọng lực khi cần cẩu di chuyển vật này xuống phía dưới tới vị trí có độ cao 10 m.

a)

100 kJ.

b)

75 kJ.

c)

40 kJ.

d)

60 kJ.

72.

Một thác nước cao 30m đổ xuống phía dưới 10410^4 kg nước trong mỗi giây. Lấy g = 10m/s210m/s^2 , công suất thực hiện bởi thác nước là

a)

2000kW.

b)

3000kW.

c)

4000kW.

d)

5000kW.

73.

Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100m xuống tầng thứ 10 cách mặt đất 40m. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 10, lấy g = 9,8m/s2. Thế năng của thang máy ở tầng cao nhất là

a)

588 kJ.

b)

392 kJ.

c)

980 kJ.

d)

588 J.

74.

Một cần cẩu nâng một conteno khối lượng 3000kg từ mặt đất lên độ cao 2m (tính theo sự di chuyển của trọng tâm conteno). Lấy g = 9,8m/s2, chọn mốc thế năng ở mặt đất. Thế năng trọng trường của conteno khi nó ở độ cao 2m là

a)

58800J.

b)

85800J.

c)

60000J.

d)

11760J.

75.

Cơ năng là đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

76.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi

a)

thế năng tăng.

b)

động năng giảm.

c)

cơ năng không đổi.

d)

cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

77.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

C. động năng bằng thế năng

d)

D. động năng bằng nửa thế năng

78.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật

a)

A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

C. chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

D. không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.

79.

Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N, câu nói nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng tại N là lớn nhất.

b)

Động năng tại M là lớn nhất.

c)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

d)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

80.

Chọn câu sai khi nói về cơ năng.

a)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.

b)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trong trường của vật.

c)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

d)

Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát...) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.

81.

Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.

d)

thế năng bằng động năng.

82.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

83.

Cơ năng là

a)

đại lượng véc tơ.

b)

đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

c)

đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

84.

Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong trọng trường ở độ cao z = 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy g = 10m/s². Cơ năng của vật bằng

a)

352 J.

b)

325 J.

c)

532 J.

d)

523 J.

85.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s². Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

500 J.

b)

5 J.

c)

50 J.

d)

0,5 J.

86.

Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s². Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao nhất mà vật đạt tới.

a)

8,0 J.

b)

10,4 J.

c)

4,0 J.

d)

16 J.

87.

Một vật khối lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đầu là 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s². Xác định cơ năng của vật tại vị trí của nó sau 0,50 s kể từ khi chuyển động.

a)

10 kJ.

b)

12,5 kJ.

c)

15 kJ.

d)

17,5 kJ.

88.

Một vật có khối lượng 400 g được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Cho g = 10m/s². Sau khi rơi được 12 m động năng của vật bằng

a)

16 J.

b)

32 J.

c)

48 J.

d)

24 J.

89.

Một con cá heo trong khi nhào lộn đã vượt khỏi mặt biển tới độ cao 5m. Nếu coi cá heo vượt lên khỏi mặt biển được chỉ nhờ động năng nó có vào lúc rời mặt biển và lấy g = 10m/s² thì vận tốc của cá heo vào lúc rời mặt biển là

a)

10m/s.

b)

7,07m/s.

c)

100m/s.

d)

50m/s.

90.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 60m so với mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất. Độ cao mà tại đó vật có động năng bằng ba lần thế năng là

a)

20m.

b)

15m.

c)

10m.

d)

30m.

91.

Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s². Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

a)

4 J.

b)

8 J.

c)

5 J.

d)

1 J.

92.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Khi động năng bằng 1/2 lần thế năng thì vật ở độ cao nào so với mặt đất?

a)

h/2

b)

2h/3

c)

h/3

d)

3h/4

93.

Hòn đá có khối lượng m=50g được ném thẳng đứng lên với vận tốc v0=20m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng bằng 1/4 động năng khi vật có độ cao

a)

16m

b)

5m

c)

4m

d)

20m

94.

Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s. Lấy g = 10m/s2. Khi động năng bằng thế năng, m ở độ cao nào so với điểm ném

a)

1m

b)

0,9m

c)

0,8m

d)

0,5m

95.

Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Cho g = 10m/s2. Sau khi rơi được 12m, động năng của vật bằng

a)

16J

b)

24J

c)

32J

d)

48J

96.

Câu 75: Từ mặt đất một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10m/s2. Ở độ cao nào thế năng bằng động năng? Bằng 4 lần động năng?

a)

A. 10m; 2m

b)

B. 5m; 3m

c)

C. 2,5m; 4m

d)

D. 2m; 4m

97.

Một hòn bi khối lượng 20g ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Ở độ cao 0,8m, động năng của hòn bi lên được là

a)

2,42m

b)

3,36m

c)

2,88m

d)

3,2m

98.

Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s. Lấy g = 10m/s2. Khi lên đến độ cao bằng 2/3 độ cao cực đại đối với điểm ném thì có vận tốc

a)

2m/s

b)

2,5m/s

c)

3m/s

d)

3,5m/s

99.

Một vật khối lượng 200g được thả rơi tự do từ vị trí có thế năng bằng 40J, bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2. Độ cao của vật khi thế năng bằng ba lần động năng bằng

a)

5m

b)

10m

c)

15m

d)

20m

100.

Một vận động viên nặng 650N thả mình rơi tự do từ cầu nhảy ở độ cao 10m xuống nước. Lấy g = 10m/s2, vận tốc của người đó ở độ cao 5m so với mặt nước và khi chạm nước là

a)

10m/s; 14,14m/s

b)

5m/s; 10m/s

c)

8m/s; 12,2m/s

d)

8m/s; 11,6m/s