wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ 7 LẦN 2

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Có thể làm nhiễm điện một thước nhựa bằng cách nào sau đây?

a)

Cọ xát vào mảnh vải khô.

b)

Hơ trên ngọn lửa.

c)

Đặt gần một viên pin.

d)

Nối với thanh nam châm.

2.

Có mấy loại điện tích?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

3.

Dụng cụ nào dưới đây là nguồn điện?

a)

Dây dẫn.

b)

Khóa K.

c)

Pin.

d)

Bóng đèn.

4.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Bóng đèn đang sáng.

b)

Máy tính đang hoạt động.

c)

Điện thoại đang bật nhạc.

d)

Thanh thủy tinh đang bị nhiễm điện.

5.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)

Một đoạn dây đồng.

b)

Một đoạn dây cao su.

c)

Một đoạn dây nhôm.

d)

Một đoạn dây sắt.

6.

Chất nào dưới đây là chất dẫn điện?

a)

Dung dịch muối.

b)

Nhựa.

c)

Thủy tinh.

d)

Gỗ khô.

7.

Kí hiệu sau đây là bộ phận nào của mạch điện?

a)

Bóng đèn.

b)

Dây dẫn.

c)

Khóa K.

d)

Nguồn điện.

8.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Điện thoại di động.

b)

Rađiô.

c)

Tivi.

d)

Nồi cơm điện.

9.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện.

b)

Máy sấy tóc.

c)

Đèn LED.

d)

Ấm điện đang đun nước.

10.

Khi dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút

a)

các vụn nhôm.

b)

các vụn sắt.

c)

các vụn đồng.

d)

các vụn giấy viết.

11.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niutơn (N).

b)

Ampe (A).

c)

Kilôgam (Kg).

d)

Mét (m).

12.

Dụng cụ nào dùng để đo cường độ dòng điện?

a)

Vôn kế.

b)

Ampe kế.

c)

Cân.

d)

Thước kẻ.

13.

Khi bóng đèn pin sáng bình thường thì dòng điện đi qua nó có cường độ là 0,35 A. Nên sử dụng ampe kế có giới hạn đo nào dưới đây thích hợp để đo cường độ dòng điện này?

a)

0,3 A.

b)

0,5 A.

c)

0,2 A.

d)

100 mA.

14.

Đo hiệu điện thế bằng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Vôn kế.

b)

Lực kế.

c)

Ampe kế.

d)

Áp kế.

15.

Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống. Đổi đơn vị:

15 V =…..........mV.

a)

0,0015.

b)

15 000.

c)

1 500.

d)

150.

16.

Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống. Đổi đơn vị:

350 mA = ……..A.

a)

3,5.

b)

0,35

c)

0,035

d)

35

17.

Mạch điện có sơ đồ như hình bên. Khi khóa K đóng thì ampe kế chỉ 0,25 A. Hãy cho biết cường độ dòng điện chạy qua đèn.

a)

0,5 mA.

b)

0,5 A.

c)

0,25 A.

d)

0,25 mA.

18.

Mạch điện có sơ đồ như hình bên. Khi khóa K đóng vôn kế chỉ 1,2 V, hiệu điện thế giữa hai đầu đèn 2 là 2,5 V. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu ngoài cùng của hai đèn.

a)

1,3 V.

b)

1,2 V.

c)

2,5 V.

d)

3,7 V.

19.

Hai bóng đèn ở sơ đồ nào trong hình dưới đây, không mắc nối tiếp với nhau?

a)
b)
c)
d)
20.

Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng 0 V?

a)

Giữa hai đầu một chuông điện đang reo.

b)

Giữa hai đầu đèn LED đang sáng.

c)

Giữa hai đầu bóng đèn đang để trong hộp đựng.

d)

Giữa hai cực của một pin chưa mắc vào mạch.

21.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

22.

Chọn câu trả lời đúng

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện, người ta dùng:

a)

Vôn kế mắc song song với dụng cụ điện đó

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

c)

Ampe kế mắc song song với dụng cụ điện đó

d)

Ampe kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

23.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Để đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ta dùng vôn kế

b)

Vôn kế có thể dùng để đo cường độ dòng điện

c)

Mỗi vôn kế có có một giới hạn đo nhất định

d)

Nếu trên mặt vôn kế có ghi chữ V thì số đo của vôn kế đó tính theo đơn vị vôn

24.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Để đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ta dùng vôn kế

b)

Vôn kế có thể dùng để đo cường độ dòng điện

c)

Mỗi vôn kế có có một giới hạn đo nhất định

d)

Nếu trên mặt vôn kế có ghi chữ V thì số đo của vôn kế đó tính theo đơn vị vôn

25.

Chọn câu trả lời đúng

Trên thang đo của một điện kế, thang đo có ghi chữ nào sau đây không dùng để đo hiệu điện thế

a)

Ghi chữ V

b)

Ghi chữ A

c)

Ghi chữ mV

d)

Ghi chữ kV

26.

Chọn câu trả lời đúng

Khi đặt thang đo của một điện kế ở thang có ghi chữ mV thì ta có thể dùng điện kế đó để đo

a)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng và chục vôn

b)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài vôn

c)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài kilôvôn

d)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài milivôn

27.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó

b)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi đã mắc vào mạch điện

c)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

d)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

28.

Chọn câu trả lời đúng

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

29.

Chọn câu trả lời đúng

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn ta phải:

a)

Hai chốt của vôn kế được mắc trực tiếp vào hai đầu bóng đèn

b)

Mắc chốt dương của vôn kế về phái cực dương của nguồn điện

c)

Mắc chốt âm của vôn kế về phía cực âm của nguồn điện

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Các dụng cụ đốt nóng bằng điện như bếp điện, bàn là…………………….với hiệu điện thế……………hiệu đện thế định mức

a)

Không thể hoạt động, nhỏ hơn

b)

Có thể hoạt động, nhỏ hơn

c)

Có thể hoạt động, lớn hơn

d)

Cả ba câu đều sai

31.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng nhỏ thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng lớn

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng nhỏ

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng không thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ bằng không

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn khác không thì không có dòng điện chạy qua bóng đèn

32.

Đồ vật nào sử dụng điện

a)
b)
c)
d)
e)
33.

Khi tay bị ướt có được chạm vào công tắc điện hoặc ổ điện không?

a)

b)

Không

34.

Có được dùng ngón tay hoặc các vật sắc nhọn chọc vào ổ điện không?

a)

Không

b)

35.

Những hành động nào em không nên làm?

a)
b)
c)
d)
36.

Khi cần sử dụng các thiết bị điện em nên làm gì?

a)

Nhờ bố mẹ giúp

b)

Tự mình làm

37.

Chọn hình ảnh thể hiện cách sử dụng thiết bị điện tử chưa an toàn trong học tập

a)
b)
c)
d)
38.

Những biện pháp bảo vệ sức khỏe khi sử dụng thiết bị điện tử trong học tập

a)

Rời khỏi màn hình trong thời gian nghỉ giữa giờ, hết giờ học

b)

Giữ khoảng cách từ mắt đến màn hình trong khoảng 10-30 cm

c)

Ngồi thẳng lưng

d)

Học nơi có đủ ánh sáng

39.

Chọn hình ảnh thể hiện cách sử dụng thiết bị điện tử an toàn trong học tập

a)
b)
c)
d)
40.

Những vật nào dưới đây có thể truyền điện:

a)

Cao su

b)

Gỗ ướt

c)

Nhựa

d)

Kim loại (đồng, nhôm, thiếc,...)

41.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện?

a)

Cao su

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Thiếc

42.

Những tình huống nào sau đây dễ bị điện giật? (chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
43.

Thấy dây điện bị đứt em sẽ xử lý như thế nào?

a)

Tìm cách nối lại đoạn dây điện bị đứt.

b)

Tránh xa và báo cho người lớn biết.

c)

Tiến lại gần để xem.

44.

Khi nhìn thấy người bị điện giật, việc đầu tiên chúng ta nên làm là gì?

a)

Cắt nguồn điện.

b)

Dùng tay kéo người bị nạn ra khỏi nguồn điện.

45.

Người bị điện giật sẽ như thế nào? (chọn nhiều đáp án)

a)

Bỏng

b)

Co giật

c)

Không bị sao cả

d)

Có thể gây tử vong

e)

Có thể để lại dị tật

46.

Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta nên làm gì? (chọn nhiều đáp án)

a)

Trú mưa dưới trạm điện.

b)

Cầm các vật dẫn điện cắm hoặc chạm vào những nơi có điện

c)

Báo cho người lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt.

d)

Không được chạm tay vào chỗ hở của đường dây, các bộ phận kim loại nghi có điện.

e)

Dùng tay ướt cầm phích điện để cắm vào ổ điện.

47.

Đây là gì?

a)

Cầu dao

b)

Cầu chì

c)

Công tơ điện

d)

Ổ cắm điện

48.

Đề đề phòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà, người ta lắp thêm vào mạch điện cái gì?

a)

Bóng đèn

b)

Quạt điện

c)

Công tơ điện

d)

Cầu chì

49.

Nêu vai trò của công tơ điện.

a)

Đo năng lượng điện đã dùng, từ đó tính được số tiền điện phải trả.

b)

Ngắt dòng điện.

c)

Cung cấp nguồn điện cho mỗi hộ gia đình.

50.

Năng lượng điện:

a)

là năng lượng vô tận.

b)

có sẵn trong tự nhiên.

c)

phải sản xuất mới có được.

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

"Chúng ta nên (a)   điện khi đun nấu, sưởi, là (ủi) quần áo vì những việc này cần dùng nhiều năng lượng điện".

52.

Chọn phát biểu sai. Vật bị nhiễm điện:

a)

A. Có khả năng đẩy các vật khác.

b)

B. Có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

c)

C. Còn được gọi là vật mang điện tích.

d)

D. Không có khả năng đẩy các vật khác .

53.

Trong cấu tạo nguyên tử, hạt nhân và electron có điện tích:

a)

A. Cùng loại với nhau.

b)

B. Như nhau.

c)

C. Khác loại nhau.

d)

D. Bằng nhau

54.

Sau khi cọ xát thanh thủy tinh với mảnh lụa thì:

a)

A. Thủy tinh mang điện tích dương, lụa mang điện tích âm.

b)

B. Thủy tinh mang điện tích dương, lụa mang điện tích dương.

c)

C. Thủy tinh mang điện tích âm, lụa mang điện tích âm.

d)

D. Thủy tinh mang điện tích âm, lụa mang điện tích dương.

55.

Dòng điện là:

a)

A. Dòng các điện tích dương chuyển động hỗn loạn.

b)

B. Dòng các điện tích âm chuyển động hỗn loạn.

c)

C. Dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

d)

D. Dòng các nguyên tử chuyển động có hướng.

56.

Trong các dụng cụ và thiết bị điện thường dùng, vật liệu cách điện nào sử dụng nhiều nhất?

a)

A. Sứ .

b)

B. Nhựa.

c)

C. Thủy tinh.

d)

D. Cao su.

57.

Sơ đồ của mạch điện là gì?

a)

A. Là ảnh chụp mạch điện thật.

b)

B. Là hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

C. Là hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

D. Là hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

58.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

A. Tác dụng hóa học.

b)

B. Tác dụng sinh lí.

c)

C. Tác dụng từ.

d)

D. Tác dụng từ và tác dụng hóa học.

59.

Dùng vôn kế có độ chia nhỏ nhất là 0,2 V để đo hiệu điện thế giữa hai đầu cực của nguồn điện khi chưa mắc vào mạch. cách viết kết quả đo nào dưới đây là đúng?

a)

A. 314 mV

b)

B. 5,8 V

c)

C. 1,52 V

d)

D. 3,16 V.

60.

Biết cường độ dòng điện định mức của một bếp điện là 4,5A. Cho các dòng điện có các cường độ sau đây chạy qua bếp, hỏi trường hợp nào dây dây đun của bếp sẽ đứt?

a)

A. 4,5A .

b)

B. 4,3A.

c)

C. 3,8A.

d)

D. 5,5A.

61.

Mạng điện có hiệu điện thế là bao nhiêu thì có thể gây nguy hiểm đến tính mạng con người?

a)

A. Dưới 220 V.

b)

B. Trên 40 V.

c)

C. Trên 100 V.

d)

D. Trên 220 V.

62.

Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?

a)

A. Pin.

b)

B. Ắc – qui.

c)

C. Đi – na – mô xe đạp.

d)

D. Quạt điện.

63.

Các dụng cụ điện hoạt động được là do:

a)

A. Có dòng điện chạy qua nó.

b)

B. Được mắc với nguồn điện.

c)

C. A và B đều đúng.

d)

D. A và B đều sai.

64.

Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?

a)

A. Cường độ dòng điện càng lớn thì đèn càng sáng.

b)

B. Độ sáng của đèn phụ thuộc vào cường độ dòng điện.

c)

C. Cường độ dòng điện quá nhỏ thì đèn không sáng.

d)

D. Đèn không sáng có nghĩa là cường độ dòng điện bằng không.

65.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

A. Cơ thể người và động vật là những vật dẫn điện.

b)

B. Cơ thể người và động vật không cho dòng điện chạy qua.

c)

C. Sẽ không có dòng điện chạy qua cơ thể khi lỡ có chạm tay vào dây điện nếu chân ta đi dép nhựa, đứng trên bàn (cách điện với đất).

d)

D. Không nên đến gần đường dây điện cao thế.

66.

Cầu chì có tác dụng gì trong mạch điện ở nhà?

a)

A. Ngắt mạch điện khi có sự cố chập điện.

b)

B. Trang trí cho đẹp các bảng điện.

c)

C. Bảo vệ an toàn cho các thiết bị điện.

d)

D. Câu A và C đúng.

67.

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một………………

a)

A. Điện thế cao.

b)

B. Hiệu điện thế.

c)

C. Một dòng điện mạnh.

d)

D. Cường độ dòng điện.

68.

Một nguyên tử khi nhận thêm electron thì gọi là………………….

a)

A. Nguyên tử trung hòa

b)

B. Điện tích dương

c)

C. Điện tích âm

d)

D. Cả ba câu đều sai.

69.

Trên vôn kế, ở các chốt nối dây có kí hiệu dấu (+) và dấu (-). Dấu (+) phải được nối với……………của nguồn, dấu (-) phải nối với………..của nguồn

a)

A. Cực âm, cực dương.

b)

B. Cực âm, cực âm.

c)

C. Cực dương, cực âm.

d)

D. Cực dương, cực dương.

70.

Bóng đèn huỳnh quang trong gia đình phát sáng là do:

a)

A. Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. Tác dụng hóa học của dòng điện.

c)

C. Dựa trên tác dụng từ của dòng điện.

d)

D. Tác dụng phát sáng của dòng điện.

71.

Để đèn xe máy phát sáng thì đèn phải được nối với nguồn điện. Vật trong xe máy, nguồn điện là thiết bị nào sau đây?

a)

A. Pin.

b)

B. Đi- na- mô.

c)

C. Ắc – qui.

d)

D. Cả ba đều sai.

72.

Tại sao khi lau kính bằng các khăn vải khô ta thấy không sạch bụi?

a)

A. Vì khăn vải khô làm kính bị trầy xước

b)

B. Vì khăn vải khô không dính được các hạ bụi.

c)

C. Vì khăn vải khô làm kính bị nhiễm điện nên sẽ hút các hạt bụi và các bụi vải.

d)

D. Cả ba câu đều sai.

73.

Để đo cường độ dòng điện 15 mA, nên chọn Ampe kế nào có giới hạn đo phù hợp nhất?

a)

A. 2 mA.

b)

B. 20 mA.

c)

C. 200 mA.

d)

D. 2 A.

74.

Dòng điện được cung cấp bởi pin hay ắc – qui gọi là:

a)

A. Dòng điện không đổi.

b)

B. Dòng điện một chiều.

c)

C. Dòng điện xoay chiều.

d)

D. Dòng điện biến thiên.

75.

Chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

A. Tác dụng phát sáng

b)

B. Tác dụng nhiệt.

c)

C. Tác dụng từ.

d)

D. Tác dụng hóa học.

76.

Tại sao cánh quạt trong các quạt điện thường xuyên quay mà vẫn có rất nhiều bụi dính vào?

a)

A. Vì hạt bụi nhỏ và rất dính.

b)

B. Vì cánh quạt có điện.

c)

C. Vì cánh quạt khi quay sẽ cọ xát với không khí nên bị nhiễm điện.

d)

D. Vì các hạt bụi bay trong không khí bị nhiễm điện.

77.

Có nên sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn hiệu điện thế định mức cho các thiết bị điện như máy vi tính, tivi, tủ lạnh? Giải thích vì sao?

a)

A. Có, vì sử dụng như vậy sẽ tiết kiệm điện.

b)

B. Có, vì sử dụng như vậy sẽ ăng tuổi thọ của thiết bị.

c)

C. Không, vì sử dụng như vậy sẽ giảm tuổi thọ của thiết bị.

d)

D. Có hay không tùy từng thiết bị.

78.

Dòng điện……chạy qua cơ thể người khi chạm vào mạch điện tại một vị trí ..... của cơ thể.

a)

A. có thể, bất kì

b)

B. có thể, tay hoặc chân

c)

C. sẽ, trên đầu tóc

d)

D. không thể, nào đó

79.

rong các thiết bị điện trong gia đình, đèn điôt phát quang có thể có trong thiết bị nào sau đây?

a)

A. Đèn báo trên TV

b)

B. Đèn báo trên ổn áp điện

c)

C. Đèn báo trên máy vi tính

d)

D. Cả ba thiết bị trên.

80.

Thiết bị nào sau đây hoạt động không cần nguồn điện:

a)

A. Bàn ủi điện.

b)

B. Nồi cơm điện.

c)

C. Bếp đun củi.

d)

D. Bếp điện.

81.

Khi sửa điện trong nhà, ba Lan thường đứng trên ghế gỗ hoặc ghế nhựa. Làm như vậy để:

a)

A. Không tiếp xúc với mặt đất.

b)

B. Tránh bị điện giật.

c)

C. Không cho dòng điện đi qua người.

d)

D. Cả ba câu đều đúng.

Similar Resources on Wayground