Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí: Dao động điều hòa (trắc nghiệm)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) với ω>0\omega > 0 . Biên độ của dao động là

a)

A

b)

\omega

c)

\varphi

d)

x

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) với ω>0\omega > 0 . Pha ban đầu của dao động là

a)

A

b)

\omega

c)

\varphi

d)

x

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) với ω>0\omega > 0 . Tần số góc của dao động là

a)

A

b)

\omega

c)

\varphi

d)

x

4.

Đồ thị li độ–thời gian của một dao động điều hòa được cho bởi hình vẽ: trục hoành là thời gian t (s) từ 0 đến khoảng 3 s, trục tung là li độ x (cm) từ 40 đến −40; đường cong đạt cực tiểu khoảng x = −40 cm tại t ≈ 1,5 s. Biên độ của dao động là

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

−40 cm

d)

−20 cm

5.

Dựa vào đồ thị li độ–thời gian của dao động điều hòa (trục hoành t(s), trục tung x(cm); đường cong có cực tiểu x ≈ −40 cm tại t ≈ 1,5 s), li độ của vật tại thời điểm 2 s là

a)

40 cm

b)

2 cm

c)

−40 cm

d)

−2 cm

6.

Chu kì của dao động điều hòa là

a)

Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây

b)

Số dao động toàn phần thực hiện được trong một phút

c)

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động

d)

Khoảng thời gian vật thực hiện được một số dao động

7.

Tần số của dao động điều hòa là

a)

Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây

b)

Số dao động toàn phần thực hiện được trong một phút

c)

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động

d)

Khoảng thời gian vật thực hiện được một số dao động

8.

Dựa vào đồ thị li độ–thời gian của một dao động điều hoà (trục t bằng s, trục x bằng m) ở hình trên cùng, chu kì của dao động là

a)

0,4 s.

b)

0,1 s.

c)

0,3 s.

d)

0,2 s.

9.

Dựa vào đồ thị li độ–thời gian của một dao động điều hoà (trục t bằng s, trục x bằng m) ở hình trên cùng, tần số của dao động là

a)

0,4 s.

b)

2,5 s.

c)

2,5 Hz.

d)

0,4 Hz.

10.

Dựa vào đồ thị li độ–thời gian của một dao động điều hoà (trục t bằng s, trục x bằng m) ở hình trên cùng, tần số góc của dao động là

a)

5π rad/s.

b)

5π s.

c)

5 rad/s.

d)

5 s.

11.

Dựa vào đồ thị li độ–thời gian của một dao động điều hoà (trục t bằng s, trục x bằng m) ở hình trên cùng, tốc độ cực đại có giá trị là

a)

31,4 m/s.

b)

3,14 cm/s.

c)

3,14 m/s.

d)

31,4 cm/s.

12.

Dựa vào đồ thị li độ–thời gian của một dao động điều hoà (trục t bằng s, trục x bằng m) ở hình trên cùng; lấy π2=10\pi^2 = 10 , gia tốc cực đại có giá trị là

a)

49 m/s^2.

b)

49 cm/s^2.

c)

50 cm/s^2.

d)

50 m/s^2.

13.

Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình giữa (trục x tính bằng mm, trục t tính bằng s). Pha ban đầu của dao động điều hoà là

a)

0 rad.

b)

π rad.

c)

π/2 rad.

d)

−π/2 rad.

14.

Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình dưới cùng (trục x tính bằng cm, trục t tính bằng ms). Pha ban đầu của dao động điều hoà là

a)

0 rad.

b)

π rad.

c)

π/2 rad.

d)

−π/2 rad.

15.

Một vật dao động điều hoà có đồ thị li độ theo thời gian như hình: đường cong màu đỏ trên hệ trục x (cm) – t (s), biên độ A, vạch chia thể hiện các mốc thời gian có ghi T/4,... Dựa vào đồ thị, pha ban đầu của dao động điều hoà là bao nhiêu?

a)

0 rad0\,\text{rad}

b)

π rad\pi\,\text{rad}

c)

π2 rad\dfrac{\pi}{2}\,\text{rad}

d)

−π2 rad-\dfrac{\pi}{2}\,\text{rad}

16.

Một vật dao động điều hoà có đồ thị li độ theo thời gian như hình: đường cong màu xanh dương trên hệ trục x (cm) – t (s), biên độ A; các mốc T/4, T/2, 3T/4 được đánh dấu trên trục thời gian. Tại thời điểm t=T2t = \dfrac{T}{2} tính từ lúc ban đầu, li độ của vật là bao nhiêu?

a)

−A-A

b)

AA

c)

A2\dfrac{A}{2}

d)

−A2-\dfrac{A}{2}

17.

Hai vật A và B dao động điều hoà có đồ thị li độ theo thời gian như hình: A là đường cong màu xanh lá, B là đường cong màu xanh dương, cùng biên độ và cùng chu kỳ. So sánh pha giữa A và B, kết luận đúng là gì?

a)

A sớm pha hơn B một góc π2\dfrac{\pi}{2} .

b)

A trễ pha hơn B một góc π2\dfrac{\pi}{2} .

c)

A sớm pha hơn B một góc π\pi .

d)

A sớm pha hơn B một góc π6\dfrac{\pi}{6} .

18.

Một dao động điều hoà có đồ thị li độ, vận tốc và gia tốc theo thời gian như hình: ba đường cong trơn lần lượt được đánh số 1, 2, 3 trên cùng hệ trục thời gian t, trục tung ký hiệu x, v, a. Hãy xác định thứ tự tương ứng của (li độ, gia tốc, vận tốc).

a)

2 – 3 – 1

b)

1 – 2 – 3

c)

3 – 2 – 1

d)

2 – 1 – 3

19.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Tại thời điểm t, vận tốc của vật có biểu thức nào?

a)

v=−ωAsin⁡(ωt+φ)v = -\omega A\sin(\omega t + \varphi)

b)

v=ωAsin⁡(ωt+φ)v = \omega A\sin(\omega t + \varphi)

c)

v=−ωAcos⁡(ωt+φ)v = -\omega A\cos(\omega t + \varphi)

d)

v=ωAcos⁡(ωt+φ)v = \omega A\cos(\omega t + \varphi)

20.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Tại thời điểm t, gia tốc của vật có biểu thức nào?

a)

a=−ω2Acos⁡(ωt+φ)a = -\omega^{2}A\cos(\omega t + \varphi)

b)

a=ωAsin⁡(ωt+φ)a = \omega A\sin(\omega t + \varphi)

c)

a=−ω2Asin⁡(ωt+φ)a = -\omega^{2}A\sin(\omega t + \varphi)

d)

a=ωAcos⁡(ωt+φ)a = \omega A\cos(\omega t + \varphi)

21.

Một vật dao động điều hoà với phương trình có dạng x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) , tốc độ cực đại của vật có biểu thức là

a)

vmax⁡=Aω2v_{\max} = A\omega^{2}

b)

vmax⁡=2Aωv_{\max} = 2A\omega

c)

vmax⁡=Aωv_{\max} = A\omega

d)

vmax⁡=A2ωv_{\max} = A^{2}\omega

22.

Một vật dao động điều hoà với phương trình có dạng x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) , gia tốc cực đại của vật có biểu thức là

a)

amax⁡=Aω2a_{\max} = A\omega^{2}

b)

amax⁡=2Aωa_{\max} = 2A\omega

c)

amax⁡=Aωa_{\max} = A\omega

d)

amax⁡=A2ωa_{\max} = A^{2}\omega

23.

Một vật dao động điều hoà, vận tốc của vật tại biên có giá trị là

a)

0

b)

AωA\omega

c)

−Aω-A\omega

d)

0,5A0{,}5A

24.

Trong dao động điều hoà, gia tốc của vật dao động

a)

cùng pha với li độ

b)

ngược pha với li độ

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

25.

Trong dao động điều hoà, vận tốc của vật sẽ dao động

a)

chậm pha so với li độ π2\frac{\pi}{2}

b)

sớm pha so với li độ π2\frac{\pi}{2}

c)

chậm pha so với li độ π\pi

d)

sớm pha so với li độ π\pi

26.

Một vật dao động điều hoà với phương trình có dạng x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Biểu thức liên hệ giữa tần số góc ω\omega và chu kì TT là

a)

ω=2πT\omega = 2\pi T

b)

ω=T2π\omega = \dfrac{T}{2\pi}

c)

ω=2πT\omega = \dfrac{2\pi}{T}

d)

ω=πT\omega = \pi T

27.

Một vật dao động điều hoà với phương trình có dạng x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Biểu thức liên hệ giữa tần số góc ω\omega và tần số ff là

a)

ω=2πf\omega = 2\pi f

b)

ω=f2π\omega = \dfrac{f}{2\pi}

c)

ω=2πf\omega = \dfrac{2\pi}{f}

d)

ω=πf\omega = \pi f

28.

Một vật có khối lượng m thực hiện dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω. Cơ năng của vật có biểu thức là

a)

W=12mωAW=\tfrac12 m\omega A

b)

W=12mω2AW=\tfrac12 m\omega^2 A

c)

W=12mω2A2W=\tfrac12 m\omega^2 A^2

d)

W=12m2ω2A2W=\tfrac12 m^2\omega^2 A^2

29.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x=20cos⁡ ⁣(πt−π3)x=20\cos\!\left(\pi t-\tfrac{\pi}{3}\right) (cm). Gia tốc của vật dao động tại vị trí cân bằng là

a)

0 cm/s20\,\text{cm/s}^2

b)

40π cm/s240\pi\,\text{cm/s}^2

c)

10π2 cm/s210\pi^2\,\text{cm/s}^2

d)

20π2 cm/s220\pi^2\,\text{cm/s}^2

30.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x=5cos⁡(2πt)x=5\cos(2\pi t) (cm) thì vận tốc của vật dao động với phương trình là

a)

v=5πcos⁡(2πt)v=5\pi\cos(2\pi t) (cm/s)

b)

v=5πsin⁡(2πt)v=5\pi\sin(2\pi t) (cm/s)

c)

v=−10πsin⁡(2πt)v=-10\pi\sin(2\pi t) (cm/s)

d)

v=−10πcos⁡(2πt)v=-10\pi\cos(2\pi t) (cm/s)

31.

Một vật dao động điều hoà có phương trình x=2cos⁡ ⁣(4πt−π3)x=2\cos\!\left(4\pi t-\tfrac{\pi}{3}\right) (cm). Li độ của vật tại thời điểm t=0,5 st=0{,}5\,\text{s} là

a)

1 cm1\,\text{cm}

b)

2 cm2\,\text{cm}

c)

1 m1\,\text{m}

d)

2 m2\,\text{m}

32.

Cho đồ thị mô tả sự biến thiên của động năng theo li độ như hình bên. Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì động năng của vật

a)

đang từ cực đại giảm đến 0.

b)

tăng từ 0 đến giá trị cực đại.

c)

không thay đổi.

d)

luôn tăng dần đều.

33.

Một vật có khối lượng m dao động điều hoà với tần số góc ω và biên độ A. Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng thì cơ năng của con lắc là

a)

mωA2m\omega A^2

b)

12mωA2\tfrac12 m\omega A^2

c)

mω2A2m\omega^2A^2

d)

12mω2A2\tfrac12 m\omega^2A^2

34.

Một vật có khối lượng m dao động điều hoà với tần số góc ω và biên độ A. Thế năng của con lắc tại vị trí có li độ xx là

a)

mωx2m\omega x^2

b)

12mωx2\tfrac12 m\omega x^2

c)

mω2x2m\omega^2 x^2

d)

12mω2x2\tfrac12 m\omega^2 x^2

35.

Một vật có khối lượng m dao động điều hoà với tần số góc ω và biên độ A. Động năng của con lắc là

a)

12mω2A2\tfrac12 m\omega^2A^2

b)

12mω2(A2−x2)\tfrac12 m\omega^2(A^2-x^2)

c)

12mω2x2\tfrac12 m\omega^2x^2

d)

mω2A2m\omega^2A^2

36.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có cơ năng không đổi theo thời gian.

c)

có thế năng không đổi theo thời gian.

d)

có động năng không đổi theo thời gian.

37.

Dao động tự do là dao động

a)

có tần số dao động thay đổi theo thời gian.

b)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

có tần số bằng với tần số dao động riêng của hệ.

d)

có biên độ tăng dần theo thời gian.

38.

Dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số f bất kì được gọi là

a)

dao động tắt dần.

b)

dao động tự do.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động điều hoà.

39.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ là

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.

d)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ.

40.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì

a)

biên độ dao động tăng đến giá trị cực đại.

b)

liên tục tăng.

c)

biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

d)

tăng giảm liên tục.

41.

Cho đồ thị mô tả sự biến thiên của thế năng theo li độ như hình bên. Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng của vật

a)

đang từ cực đại giảm đến 0.

b)

tăng từ 0 đến giá trị cực đại.

c)

không thay đổi.

d)

luôn tăng dần đều.

42.

Đồ thị li độ - thời gian của một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hoà được mô tả như hình bên. Lấy π2=10\pi^2 = 10 . Cơ năng của vật là

a)

30,50 J.

b)

31,25 J.

c)

31,42 J.

d)

34,12 J.

43.

Đồ thị li độ–thời gian của một vật khối lượng 1 kg dao động điều hoà như hình (lấy π2=10\pi^2=10 ). Tính động năng của vật tại t=1,5 st=1{,}5\,\text{s} .

a)

0,2 J

b)

0,3 J

c)

0,4 J

d)

0,5 J

44.

Đồ thị li độ–thời gian của một vật khối lượng 1 kg dao động điều hoà như hình (lấy π2=10\pi^2=10 ). Thế năng của vật tại vị trí x=10 cmx=10\,\text{cm} bằng bao nhiêu Jun?

a)

0,02 J

b)

0,03 J

c)

0,04 J

d)

0,05 J

45.

Đồ thị li độ–thời gian của một vật khối lượng 1 kg dao động điều hoà như hình (lấy π2=10\pi^2=10 ). Gia tốc của vật tại thời điểm t=1 st=1\,\text{s} là bao nhiêu (đơn vị cm/s²)?

a)

20 cm/s²

b)

200 cm/s²

c)

0,20 cm/s²

d)

2 cm/s²

46.

Đồ thị li độ–thời gian của một vật khối lượng 1 kg dao động điều hoà như hình (lấy π2=10\pi^2=10 ). Tỉ số động năng và thế năng của vật tại vị trí x=5 cmx=5\,\text{cm} là

a)

11

b)

13

c)

15

d)

17

47.

Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = 5cos (2πt − π/2) (cm). Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Biên độ vật dao động là 5 m.

b)

Tần số của vật dao động là 1 Hz.

c)

Tại thời điểm ban đầu, vật có li độ 0 cm và chuyển động theo chiều dương.

d)

Tại thời điểm t = 0,5 s, vật có li độ 0 cm và chuyển động theo chiều dương.

48.

Đồ thị li độ–thời gian của hai dao động (1) và (2) được mô tả như hình bên. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Pha ban đầu của dao động (1) là π2\frac{\pi}{2} rad.

b)

Pha ban đầu của dao động (2) là −π2-\frac{\pi}{2} rad.

c)

Khi dao động (1) ở vị trí cực đại thì dao động (2) cũng ở vị trí cực đại.

d)

Hai dao động (1) và (2) cùng tần số.

49.

Câu 3: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng trong trọng trường Trái Đất. Chu kì của con lắc lò xo được xác định theo công thức T=2πmkT = 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}} . Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu 3: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng trong trọng trường Trái Đất. Độ biến dạng của lò xo cực đại khi vật ở vị trí cao nhất. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu 3: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng trong trọng trường Trái Đất. Khi con lắc lò xo ở vị trí cân bằng, lò xo vẫn có biến dạng. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Câu 3: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng trong trọng trường Trái Đất. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hoà trong mọi trường hợp. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Câu 4: Con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài l không dãn, có khối lượng không đáng kể và vật nặng m dao động điều hoà trong trọng trường Trái Đất. Tần số góc của con lắc đơn được xác định bằng công thức ω=gl\omega = \sqrt{\frac{g}{l}} . Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Câu 4: Con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài l không dãn, có khối lượng không đáng kể và vật nặng m dao động điều hoà trong trọng trường Trái Đất. Vật m có khối lượng càng lớn thì con lắc đơn dao động càng nhanh. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Câu 4: Con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài l không dãn, có khối lượng không đáng kể và vật nặng m dao động điều hoà trong trọng trường Trái Đất. Dao động của con lắc đơn là dao động điều hoà trong mọi trường hợp. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Câu 4: Con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài l không dãn, có khối lượng không đáng kể và vật nặng m dao động điều hoà trong trọng trường Trái Đất. Thế năng của con lắc đơn tại vị trí cân bằng bằng 0. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Câu 5: Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ: trục hoành là thời gian t (s), trục tung là li độ x (mm); đường cong hình sin có biên độ khoảng 40 mm, đạt cực đại dương gần t = 0,5 s và cực tiểu gần t = 2,0 s. Biên độ dao động của vật là 40 cm. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Câu 5: Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ: trục hoành là thời gian t (s), trục tung là li độ x (mm); đường cong hình sin có biên độ khoảng 40 mm, đạt cực đại dương gần t = 0,5 s và cực tiểu gần t = 2,0 s. Tại thời điểm ban đầu vật chuyển động theo chiều âm. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Câu 5: Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ: trục hoành là thời gian t (s), trục tung là li độ x (mm); đường cong hình sin có biên độ khoảng 40 mm, đạt cực đại dương gần t = 0,5 s và cực tiểu gần t = 2,0 s. Chu kì dao động của vật là 4 s. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Câu 5: Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ: trục hoành là thời gian t (s), trục tung là li độ x (mm); đường cong hình sin có biên độ khoảng 40 mm, đạt cực đại dương gần t = 0,5 s và cực tiểu gần t = 2,0 s. Khi lấy π2=10\pi^2 = 10 , gia tốc của vật tại thời điểm 2 s là −100 m/s2-100\,\text{m/s}^2 . Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Câu 6: Một vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số f. Dao động của vật là dao động cưỡng bức. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu 6: Một vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số f. Khi dao động ổn định, tần số dao động sẽ bằng 2 lần tần số ngoại lực. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Câu 6: Một vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số f. Khi tần số của dao động cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f0f_0 của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức sẽ bằng 0. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Câu 6: Một vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số f. Tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu 7: Đối với dao động tắt dần, phát biểu sau đây đúng hay sai: Biên độ dao động giảm dần. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Câu 7: Đối với dao động tắt dần, phát biểu sau đây đúng hay sai: Lực cản môi trường là yếu tố làm cho dao động tắt dần. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Câu 7: Đối với dao động tắt dần, phát biểu sau đây đúng hay sai: Dao động của con lắc đơn trong không khí là dao động tắt dần. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 7: Đối với dao động tắt dần, phát biểu sau đây đúng hay sai: Cơ năng của dao động được bảo toàn. Chọn phương án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x = 20cos( π2\tfrac{\pi}{2} t − π3\tfrac{\pi}{3} ) (cm). Xác định đúng bộ giá trị biên độ A, tần số góc ω, chu kì T, tần số f, pha ban đầu φ0 của dao động.

a)

A = 20 cm; ω = π2\tfrac{\pi}{2} rad/s; T = 4 s; f = 0,25 Hz; φ0 = − π3\tfrac{\pi}{3} rad

b)

A = 10 cm; ω = π\pi rad/s; T = 2 s; f = 0,5 Hz; φ0 = π3\tfrac{\pi}{3} rad

c)

A = 20 cm; ω = π\pi rad/s; T = 2 s; f = 0,5 Hz; φ0 = − π6\tfrac{\pi}{6} rad

d)

A = 40 cm; ω = π2\tfrac{\pi}{2} rad/s; T = 2 s; f = 0,5 Hz; φ0 = − π3\tfrac{\pi}{3} rad

70.

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x = 20cos( π2\tfrac{\pi}{2} t − π3\tfrac{\pi}{3} ) (cm). Tính li độ tại thời điểm t = 1 s.

a)

10310\sqrt{3} cm

b)

10 cm

c)

−103-10\sqrt{3} cm

d)

20 cm

71.

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x = 20cos( π2\tfrac{\pi}{2} t − π3\tfrac{\pi}{3} ) (cm). Tính tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật.

a)

10π10\pi cm/s và 5π25\pi^2 cm/s 2^2

b)

31,4231{,}42 m/s và 49,3549{,}35 cm/s 2^2

c)

20π20\pi cm/s và 10π210\pi^2 cm/s 2^2

d)

10π10\pi cm/s và 5π22\tfrac{5\pi^2}{2} cm/s 2^2

72.

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x = 20cos( π2\tfrac{\pi}{2} t − π3\tfrac{\pi}{3} ) (cm). Tính vận tốc và gia tốc tại thời điểm t = 2 s.

a)

−53 π-5\sqrt{3}\,\pi cm/s; 5π22\tfrac{5\pi^2}{2} cm/s 2^2

b)

53 π5\sqrt{3}\,\pi cm/s; −5π22-\tfrac{5\pi^2}{2} cm/s 2^2

c)

−10π-10\pi cm/s; 5π25\pi^2 cm/s 2^2

d)

0 cm/s; −5π2-5\pi^2 cm/s 2^2

73.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 8 cm, tần số góc ω = π\pi rad/s. Ở thời điểm ban đầu t = 0 s vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Xác định pha ban đầu và viết phương trình li độ x(t) (đơn vị cm).

a)

φ0 = π2\tfrac{\pi}{2} rad; x = 8cos( πt+π2\pi t + \tfrac{\pi}{2} )

b)

φ0 = −π2-\tfrac{\pi}{2} rad; x = 8cos( πt−π2\pi t - \tfrac{\pi}{2} )

c)

φ0 = 0 rad; x = 8cos( πt\pi t )

d)

φ0 = π\pi rad; x = 8cos( πt+π\pi t + \pi )

74.

Một vật dao động điều hòa với A = 8 cm, ω = π\pi rad/s. Tính tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật.

a)

8π8\pi cm/s; 8π28\pi^2 cm/s 2^2

b)

4π4\pi cm/s; 4π24\pi^2 cm/s 2^2

c)

16π16\pi cm/s; 8π28\pi^2 cm/s 2^2

d)

8π8\pi cm/s; 4π24\pi^2 cm/s 2^2

75.

Một vật dao động điều hòa với A = 8 cm, ω = π\pi rad/s. Tính tốc độ và gia tốc của vật khi đi qua vị trí x = 4 cm.

a)

43 π4\sqrt{3}\,\pi cm/s; −4π2-4\pi^2 cm/s 2^2

b)

4π4\pi cm/s; −8π2-8\pi^2 cm/s 2^2

c)

8π8\pi cm/s; −4π2-4\pi^2 cm/s 2^2

d)

43 π4\sqrt{3}\,\pi cm/s; 4π24\pi^2 cm/s 2^2

76.

Một vật dao động điều hòa với A = 8 cm, ω = π\pi rad/s, khối lượng m = 200 g. Tính cơ năng, thế năng và động năng khi vật ở vị trí x = 424\sqrt{2} cm.

a)

E ≈ 0,06 J; U ≈ 0,03 J; K ≈ 0,03 J

b)

E ≈ 0,006 J; U ≈ 0,003 J; K ≈ 0,003 J

c)

E ≈ 0,06 J; U ≈ 0,06 J; K ≈ 0 J

d)

E ≈ 0,03 J; U ≈ 0,015 J; K ≈ 0,015 J

77.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g dao động điều hòa. Đồ thị li độ–thời gian cho thấy biên độ bằng khoảng 40 cm, các đỉnh cực đại xuất hiện tại t ≈ 2 s và t ≈ 6 s, các cực tiểu tại t ≈ 4 s và t ≈ 8 s. Xác định đúng bộ giá trị A, T, f, ω, φ0.

a)

A = 40 cm; T = 4 s; f = 0,25 Hz; ω = π2\tfrac{\pi}{2} rad/s; φ0 = π\pi rad

b)

A = 40 cm; T = 2 s; f = 0,5 Hz; ω = π\pi rad/s; φ0 = 0 rad

c)

A = 20 cm; T = 4 s; f = 0,25 Hz; ω = π2\tfrac{\pi}{2} rad/s; φ0 = π\pi rad

d)

A = 40 cm; T = 4 s; f = 0,25 Hz; ω = π\pi rad/s; φ0 = π2\tfrac{\pi}{2} rad

78.

Từ đồ thị li độ–thời gian của con lắc lò xo (A ≈ 40 cm, T ≈ 4 s), tính li độ, vận tốc và gia tốc tại thời điểm t = 4,5 s.

a)

x = −202-20\sqrt{2} cm; v = 102 π10\sqrt{2}\,\pi cm/s; a = 52 π25\sqrt{2}\,\pi^2 cm/s 2^2

b)

x = 20220\sqrt{2} cm; v = −102 π-10\sqrt{2}\,\pi cm/s; a = −52 π2-5\sqrt{2}\,\pi^2 cm/s 2^2

c)

x = 0 cm; v = 10π10\pi cm/s; a = 0 cm/s 2^2

d)

x = −40-40 cm; v = 0 cm/s; a = π2\pi^2 cm/s 2^2

79.

Con lắc lò xo có m = 100 g, từ đồ thị (A ≈ 40 cm, T ≈ 4 s) hãy tính cơ năng của dao động (đơn vị J).

a)

≈ 0,020 J

b)

≈ 0,060 J

c)

≈ 0,006 J

d)

≈ 0,200 J

80.

Từ đồ thị con lắc lò xo, tính tỉ số động năng và cơ năng tại thời điểm t = 0,5 s.

a)

KE=12\dfrac{K}{E} = \tfrac{1}{2}

b)

KE=1\dfrac{K}{E} = 1

c)

KE=0\dfrac{K}{E} = 0

d)

KE=34\dfrac{K}{E} = \tfrac{3}{4}