Font size
WorksheetsÔN TẬP CACBOHIDRAT LẦN CUỐI
Total questions: 105
Worksheet time: 1hrs 5mins
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Tinh bột.
A
B
C
D
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Đồng phân của glucozơ là
A. Xenlulozơ.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Sobitol.
A
B
C
D
Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức.
B. cacbohiđrat.
C. monosaccarit.
D. đisaccarit.
A
B
C
D
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A. nhóm chức ancol.
B. nhóm chức xeton.
C. nhóm chức anđehit.
D. nhóm chức axit.
A
B
C
D
Phân tử tinh bột được tạo nên từ nhiều gốc
A. β-glucozơ.
B. α-glucozơ.
C. α-fructozơ.
D. β-fructozơ.
A
B
C
D
Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
A. β-glucozơ.
B. α-glucozơ.
C. α-fructozơ.
D. β-fructozơ.
A
B
C
D
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
6
12
11
5
Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
20
22
24
18
Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
10
12
14
11
Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
10
12
16
11
Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
4
5
6
12
Số nguyên tử oxi trong phân tử fructozơ là
6
12
11
22
Số nguyên tử hiđro trong một mắt xích của tinh bột là
10
5
6
11
Số nguyên tử oxi trong một mắt xích của xenlulozơ là
10
6
4
5
Số nguyên tử cacbon trong một mắt xích của xenlulozơ là
8
6
5
12
Công thức phân tử của glucozơ là
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. C6H14O6.
A
B
C
D
Công thức phân tử của saccarozơ là
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. C6H14O6.
A
B
C
D
Công thức phân tử của tinh bột là
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. (C6H10O5)n.
D. C6H14O6.
A
B
C
D
Công thức phân tử của sobitol là
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H10O5.
D. C6H14O6.
A
B
C
D
Công thức phân tử của axit gluconic là
A. C6H12O6.
B. C12H22O11.
C. C6H12O7.
D. C6H14O6.
A
B
C
D
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A. Tinh bột.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A. Xenlulozơ.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
A. đường phèn.
B. mật mía.
C. mật ong.
D. đường kính.
A
B
C
D
Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
A. amilopectin.
B. saccarozơ.
C. fructozơ.
D. glucozơ.
A
B
C
D
Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
A. saccarozơ.
B. glucozơ.
C. fructozơ.
D. tinh bột.
A
B
C
D
Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
A. Saccarozơ.
B. Fructozơ.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
A. Saccarozơ.
B. tinh bột.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
A. Glucozơ.
B. Mantozơ.
C. Saccarozơ.
D. Fructozơ.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?
A. Saccarozơ.
B. Amilopectin.
C. Glucozơ.
D. Fructozơ.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không tan trong nước?
A. Xenlulozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
A
B
C
D
Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
A. [Ag(NH3)2]OH.
B. Cu(OH)2.
C. H2 (Ni, to).
D. dung dịch Br2.
A
B
C
D
Fructozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành kết tủa màu trắng bạc?
A. Cu(OH)2.
B. AgNO3/NH3 (to).
C. H2 (to, Ni).
D. O2 (to).
A
B
C
D
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Glucozơ --> X + CO2
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. CH3CH(OH)COOH.
D. CH3OH.
A
B
C
D
Saccarozơ (C12H22O11) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?
A. Cu(OH)2.
B. AgNO3/NH3 (to).
C. H2 (to, Ni).
D. O2 (to).
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?
A. I2.
B. Cu(OH)2.
C. H2O (to, H+).
D. O2 (to).
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?
A. I2.
B. H2 (to, Ni).
C. H2O (to, H+).
D. O2 (to).
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
A. O2 (to).
B. AgNO3/NH3 (to).
C. H2O (to, H+).
D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
A. O2 (to).
B. Cu(OH)2.
C. H2O (to, H+).
D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
A
B
C
D
Phản ứng của xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân?
A. HNO3 đặc.
B. AgNO3/NH3 (to).
C. H2O (to, H+).
D. O2 (to).
A
B
C
D
Xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành xenlulozơ trinitrat?
A. O2 (to).
B. H2 (to, Ni).
C. H2O (to, H+).
D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ.
B. Chất béo.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
A
B
C
D
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to), không xảy ra phản ứng tráng bạc
A. Saccarozơ.
B. Glucozơ.
C. Fructozơ.
D. Metyl fomat.
A
B
C
D
Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. protein.
B. tinh bột.
C. saccarozơ.
D. xenluzơ.
A
B
C
D
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. HCOOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
A
B
C
D
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. thủy phân.
B. trùng ngưng.
C. hòa tan Cu(OH)2.
D. tráng gương.
A
B
C
D
Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
A. fructozơ.
B. glucozơ.
C. saccarozơ.
D. axit gluconic.
A
B
C
D
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ.
B. tinh bột.
C. Saccarozơ.
D. Fructozơ.
A
B
C
D
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A. saccarozơ.
B. tinh bột.
C. glucozơ.
D. xenlulozơ.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
A. dung dịch glucozơ.
B. dung dịch saccarozơ.
C. dung dịch axit fomic.
D. xenlulozơ.
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi?
A. Tinh bột.
B. Amilopectin.
C. Xelulozơ.
D. Amilozơ.
A
B
C
D
Cho dãy các dung dịch: Glucozơ, saccarozơ, glixerol, xenlulozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam là
2
4
1
3
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
1
2
3
4
Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, frutozơ, tinh bột, axit fomic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
2
3
5
4
Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. Công thức đơn giản nhất của xenlulozơ điaxetat là
A. C10H13O5.
B. C12H14O7.
C. C10H14O7.
D. C12H14O5.
A
B
C
D
Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O --> (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
A. quá trình oxi hoá.
B. quá trình hô hấp.
C. quá trình khử.
D. quá trình quang hợp.
A
B
C
D
Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:
A. Ðều được lấy từ củ cải đường.
B. Ðều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 (to).
C. Ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
D. Đều bị thuỷ phân trong môi trường axit.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat.
B. Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2.
C. Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím.
D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.
B. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, thu được glucozơ.
C. Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 trong NH3 thành Ag.
D. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilopectin có mạch phân nhánh.
B. Glicozen có mạch không phân nhánh.
C. Tơ visco là polime tổng hợp.
D. Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xenlulozơ tan tốt trong nước.
B. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol.
C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Thủy phân không hoàn toàn tinh bột tạo ra saccarozơ.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ.
B. Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ.
C. Tinh bột có hai dạng là amilozơ và amilopectin.
D. Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,…
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ có phản ứng tráng gương.
B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
A
B
C
D
Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. Glucozơ, glixerol và metyl axetat.
B. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic.
C. Glucozơ, glixerol và saccarozơ.
D. Glixerol, glucozơ và etyl axetat.
A
B
C
D
Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?
A. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
C. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
D. Thực hiện phản ứng tráng bạc.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.
B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
A
B
C
D
Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đó là
A. Saccarozơ và fructozơ.
B. Xenlulozơ và glucozơ.
C. Tinh bột và glucozơ.
D. Tinh bột và saccarozơ.
A
B
C
D
Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. saccarozơ, tinh bột.
B. axit fomic, glucozơ.
C. fructozơ, xenlulozơ.
D. tinh bột, anđehit fomic.
A
B
C
D
Cặp chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
A
B
C
D
Các loại cacbohiđrat chứa nhiều trong nước ép mía, củ khoai lang, quả nho chín, sợi bông lần lượt là
A. Mantozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ.
B. Saccarozơ, tinh bột, glucozơ, xenlulozơ.
C. Mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, tinh bột.
D. Saccarozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân.
C. Saccarozơ còn được gọi là đường nho.
D. Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ.
A
B
C
D
Cặp chất mà dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:
A. saccarozơ và xenlulozơ.
B. saccarozơ và tinh bột.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
A
B
C
D
Cặp chất mà dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và tinh bột.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và xenlulozơ.
A
B
C
D
Cặp chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. glucozơ và fructozơ.
A
B
C
D
Cặp chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
A. xenlulozơ và glucozơ.
B. glucozơ và tinh bột.
C. xenlulozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
A
B
C
D
Cặp chất không bị thủy phân là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
A
B
C
D
Cặp chất khi bị oxi hóa hoàn toàn, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và fructozơ.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
A
B
C
D
Cặp chất khi bị oxi hóa hoàn toàn, thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là:
A. saccarozơ và xenlulozơ.
B. saccarozơ và fructozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. glucozơ và fructozơ.
A
B
C
D
Thủy phân đisaccarit X, thu được hai monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất Y, Z lần lượt là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và amoni gluconat.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
A
B
C
D
X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ và fructozơ.
B. xenlulozơ và saccarozơ.
C. tinh bột và glucozơ.
D. tinh bột và saccarozơ.
A
B
C
D
X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. fructozơ và xenlulozơ.
B. glucozơ và tinh bột.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. fructozơ và tinh bột.
A
B
C
D
Thủy phân đisaccarit X, thu được hai monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất X, T lần lượt là:
A. saccarozơ và axit gluconic.
B. saccarozơ và amoni gluconat.
C. tinh bột và glucozơ.
D. glucozơ và fructozơ.
A
B
C
D
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Oxi hóa X bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, sobitol.
B. glucozơ, amoni gluconat.
C. saccarozơ, glucozơ.
D. glucozơ, axit gluconic.
A
B
C
D
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Oxi hóa X bằng O2 (có mặt xúc tác thích hợp), thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, sobitol.
B. glucozơ, amoni gluconat.
C. saccarozơ, glucozơ.
D. glucozơ, axit gluconic.
A
B
C
D
X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Đốt cháy m gam X hoặc Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O. X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ và fructozơ.
B. xenlulozơ và glucozơ.
C. tinh bột và glucozơ.
D. tinh bột và xenlulozơ.
A
B
C
D
X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ và fructozơ.
B. xenlulozơ và glucozơ.
C. tinh bột và glucozơ.
D. tinh bột và xenlulozơ.
A
B
C
D
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, sobitol.
B. fructozơ, sobitol.
C. saccarozơ, glucozơ.
D. glucozơ, axit gluconic.
A
B
C
D
Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X, Y lần lượt là xenlulozơ và fructozơ.
B. X, Y lần lượt là xenlulozơ và glucozơ.
C. Từ Y không tác dụng được với H2 (to, xt).
D. Y có độ ngọt lớn hơn đường mía.
A
B
C
D
Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Từ X có thể điều chế được sobitol.
B. Y không tham gia phản ứng tráng gương.
C. Y có nhiều trong cây mía, của cải đường.
D. Phân tử khối của Y là 344.
A
B
C
D
hủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim), thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là
A. saccarozơ, glucozơ.
B. glucozơ, etanol.
C. glucozơ, sobitol.
D. fructozơ, etanol.
A
B
C
D
Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. Glucozơ và ancol etylic.
B. Saccarozơ và tinh bột.
C. Glucozơ và saccarozơ.
D. Fructozơ và glucozơ.
A
B
C
D
Để đề phòng sự lây lan của virut Corona gây viêm phổi cấp, Bộ Y tế ra khuyến cáo Thực hiện "5K: Khẩu trang – Khử khuẩn – Khoảng cách – Không tập trung – Khai báo y tế". Để khử khuẩn ta nên rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất X. Trong công nghiệp, chất X có thể pha chế thêm vào xăng để tạo ra nhiêu liệu xăng sinh học E5. Chất X là
A. Glixerol.
B. Axit axetic.
C. Etanol.
D. Metanol.
A
B
C
D
Để đề phòng sự lây lan của virut Corona, các tổ chức y tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất X. Chất X được điều chế từ phản ứng lên men chất Y, từ chất Y bằng các phản ứng hiđro hóa tạo ra chất Z. Các chất Y và Z lần lượt là
A. Glucozơ và etilen.
C. Etanol và glucozơ.
D. Etanol và sobitol.
B. Glucozơ và sobitol.
Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân hoàn toàn X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y không tan trong nước lạnh.
B. X có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Phân tử khối của X là 162.
D. Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat.
A
B
C
D
Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Chất X là tinh bột.
B. Phân tử khối của Y là 162.
C. Chất Y là fructozơ.
D. Chất X là xenlulozơ.
A
B
C
D
X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, chiếm 98% thành phần bông nõn. Đun nóng X trong dung dịch H2SO4 70% đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y không tham gia phản ứng tráng gương.
B. X được dùng để sản xuất tơ visco.
C. Y là hợp chất hữu cơ đa chức.
D. X và tinh bột là đồng phân của nhau.
A
B
C
D
Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói <-- X-->Y--> Sobitol. X, Y lần lượt là
A. xenlulozơ, glucozơ.
B. tinh bột, etanol.
C. mantozơ, etanol.
D. saccarozơ, etanol.
A
B
C
D
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phân tử khối của X là 342.
B. X chuyển hóa thành Y bằng phản ứng thủy phân.
C. Y phản ứng với H2 (to, Ni), tạo thành sobitol.
D. Y có độ ngọt cao hơn X.
A
B
C
D
Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong, làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X phản ứng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.
B. Đốt cháy Y, thu được số mol H2O và CO2 bằng nhau.
C. X có phản ứng lên men, tạo thành rượu etylic.
D. Y bị thủy phân trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm.
A
B
C
D
Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat E, thu được hai mosaccarit X và Y là đồng phân của nhau. Thực hiện phản ứng tráng gương đối với X và Y, thu được chất hữu cơ Z. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phần trăm khối lương oxi trong Y là 53,33%.
B. E là saccarozơ.
C. X và Y có trong mật ong.
D. Phân tử khối của Z bằng 196.
A
B
C
D
Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y. Y được dùng để sản xuất xăng E5. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phân tử khối của Y là 46 đvC.
B. Phân tử khối của X là 180 đvC.
C. Đốt cháy 1 mol Y cần 2,5 mol O2.
D. X là monosaccarit.
A
B
C
D
Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y không có phản ứng tráng gương.
B. Tơ visco được điều chế từ X.
C. Rượu metylic được điều chế từ Y nhờ phản ứng lên men.
D. Phân tử khối của X là 342.
A
B
C
D
