Font size
WorksheetsĐấu trường Ghép-láy
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 15mins
Đâu là từ láy trong các từ sau?
Đường đua
thành phố
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ nào là từ gợi ý màu sắc trong các từ sau?
đỏ
sênh
kỹ thuật cũ
dập dờn
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy ?
đi đứng
Khấp khểnh
đúng đắn
xinh xắn
Chỉ ra những từ láy trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm kiếm thăm thẳm rừng sâu
Bắn trắng hoa văn, trắng màu hoa ban
Tìm bờ biển sóng
Hàng cây chắn gió dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bênh, bờ biển
Thăm thẳm, bập bênh, hoa ban
Thăm thẳm bập bênh, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?
Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể
Trên cả mây trời, trên núi xanh
Mây trắng bồng bềnh lơ lửng may
Mái chèo khua bóng núi rung rinh.
(Theo Hoàng Trung Thông)
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?
Đêm về gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu dần dần dần dần dần cất lên sóng xao xuyến.
3 từ
4 từ
5 từ
6 từ
Group from nào sau đây bao gồm các từ ghép ?
Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát
Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi
Loạng choạng, khu vực, đá, đường cua, cuộc thi, xuất phát
Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, thường xuyên, cuối cùng, lo lắng
Group from nào sau đây toàn là từ láy ?
Khập khiễng, râm ran, kiên trì, lo lắng, đăm đăm, thơm tho
Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, độ bền, cuối cùng, lo lắng
Lẩy bẩy, khập khiễng, lấp lánh, âu lo, đám đông, khó khăn, đau khổ
Đường đua, đường chạy, bóng mờ, khó khăn, khó khăn, đau đớn
Dòng nào dưới đây toàn là từ láy ?
bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ
mệt mỏi, mong chờ, bát ngát, miên man
Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông
trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng
Dòng nào dưới đây bao gồm các từ láy ?
Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc
buồn bã, mềm mỏng, cũ kỹ, rào cản
cũ kỹ, cuống, oa oa, nêm ấm
dây quấn quýt, cong queo, im ắng, âm u
Em hãy tìm từ không cùng cấu trúc nhóm trong dãy từ sau:
nóng hổi
nóng bức
nóng lòng
nóng nảy
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Từ nào là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ nhắn
Nhỏ nhen
Nhỏ nhẹ
Nhỏ nhoi
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?
Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
3 từ
4 từ
5 từ
6 từ
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?
Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát
Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi
Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát
Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?
Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho
Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn
Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn
Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?
bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ
mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man
Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông
trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng
Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:
mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm
mồ mả, máu mủ, mơ mộng
mờ mịt, may mắn, mênh mông
mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc
buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào
cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm
cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u
Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:
nóng nực
nóng bức
nóng lòng
nóng nảy
Từ nào dưới đây là từ láy :
bờ bãi
lung linh
ngay thẳng
chân thật
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
Từ nào không phải từ ghép?
Thật thà
Chân tình
Thật sự
Chân thật
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?
da người
lá cây đã già
lá cây còn non
trời.
Từ ghép là từ:
ghép các tiếng giống nhau về vần
ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau
ghép các tiếng giống nhau về nghĩa
ghép các tiếng giống nhau về âm đầu
Từ láy là từ:
phối hợp các tiếng giống nhau về âm đầu
phối hợp các tiếng có nghĩa lại với nhau
phối hợp các tiếng giống nhau về âm đầu, vần hoặc cả âm đầu và vần
phối hợp các tiếng giống nhau về vần và âm đầu
Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?
"áo khoác, áo len, áo phông, áo sơ mi"
Từ ghép tổng hợp
Từ ghép phân loại
Từ láy âm đầu và vần
Từ láy ở vần
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?
một
hai
ba
bốn
Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.
hai hay nhiều tiếng
ba hay nhiều tiếng
bốn hay nhiều tiếng
năm hay nhiều tiếng
Từ nào dưới đây là từ đơn?
bút chì
sách vở
bàn ghế
ghế
Từ nào dưới đây là từ ghép?
bút chì
líu lo
miệng
Từ xinh xinh là từ:
Từ ghép
Từ láy
Từ bút mực là từ ghép:
Từ ghép tổng hợp
Từ ghép phân loại
Nhóm nào chỉ gồm từ ghép?
A. nhà cửa, long lanh
B. thăm thẳm, lao xao
C. cổ tích, nhân dân
D. nhẹ nhàng, đầu đuôi
Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ láy?
A. trường lớp, ba mẹ
B. xinh xắn, ông bà
C. khỏe khoắn, nhỏ nhắn
D. sách vở, xe lửa
Tìm từ láy.
A. học hành
B. nhà cửa
C. máy bay
D. róc rách
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
nhỏ bé
xôn xao
lao xao
mênh mang
Đâu là từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Cành cây
Nhỏ nhẹ
Mỏng manh
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Mơ mộng là:
Từ ghép
Từ láy
Mong ngóng là:
Từ ghép
Từ láy
Mỏi mệt là:
Từ ghép
Từ láy
Màu mè là:
Từ ghép
Từ láy
Mịt mùng là:
Từ ghép
Từ láy
Mếu máo là:
Từ ghép
Từ láy
Máy móc là:
Từ ghép
Từ láy
Mồ mả là:
Từ ghép
Từ láy
Mịn màng là:
Từ ghép
Từ láy
Mai mối là:
Từ ghép
Từ láy
Mong manh là:
Từ ghép
Từ láy
Mảy may là:
Từ ghép
Từ láy
Mây mù là:
Từ ghép
Từ láy
Mỹ miều là:
Từ ghép
Từ láy
Mười một là:
Từ ghép
Từ láy
Mai mốt là:
Từ ghép
Từ láy
Mày mò là:
Từ ghép
Từ láy
Mênh mông là:
Từ ghép
Từ láy
Mũm mĩm là:
Từ ghép
Từ láy
Mon men là:
Từ ghép
Từ láy
Từ nào dưới đây là từ láy?
nặng nề
nặng trĩu
nặng nhọc
nặng trịch
Loại một từ không thuộc nhóm:
Lớn lao
Lớn tướng
To lớn
Rộng lớn
Từ nào dưới đây là từ láy?
Sáng sủa
Buôn bán
Bóng bay
đưa đón
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Nhỏ nhen
Lấp lánh
Giặt giũ
Mơ màng
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đi đứng
Tươi tốt
Mặt mũi
Thơm tho
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
Bồng bềnh
Bồng bột
Bồng bế
Bồng bồng
Từ nào dưới đây là từ láy?
đưa đẩy
ấm áp
dẫn dắt
đi đứng
Từ nào dưới đây không là từ láy?
nhẹ nhõm
nhẹ nhàng
nhỏ nhẹ
nhỏ nhen
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Chói chang
Chói lọi
Chói lòa
Chói lói
Từ nào dưới đây là từ ghép?
tròn trịa
tròn trĩnh
tròn xoe
tròn tròn
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đưa đón
Chạy nhảy
Dẻo dai
Nhỏ nhắn
Từ nào dưới đây không phải từ ghép?
Chật hẹp
Chật chội
Chật cứng
Chật ních
Từ nào dưới đây là từ láy?
Lo lắng
Lo âu
Lo toan
Lo sợ
Tìm các từ láy trong dãy từ sau:
giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh
giam giữ, tươi tốt
lạnh lùng, lấp lánh
tươi tốt, cỏ cây
cỏ cây, lấp lánh
Từ nào dưới đây là từ láy?
xa xôi
xa lạ
xa tít
xa xưa
Từ phức gồm hai loại từ chính là:
từ đơn và từ ghép
từ đơn và từ láy
từ ghép và từ láy
từ láy và từ phức
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?
Quần áo
Sách vở
Bàn ghế
Ghế gỗ
Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?
Mới lạ
Mới tinh
Mới cứng
Mới toanh
Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?
Nóng bỏng
Nóng nực
Nóng bức
Nóng lòng
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?
đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng
đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh
rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng
ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái
Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:
cổ kính
cũ kĩ
cuống quýt
quanh co
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.
san sẻ
hư hỏng
mơ mộng
xa tắp
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rưng rưng, cưng cứng.
trăng trắng
mơi mới
rưng rưng
cưng cứng
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong các từ sau: gắn bó, kính trọng, niềm vui, trêu chọc.
gắn bó
kính trọng
niềm vui
trêu chọc
Từ nào dưới đây là từ láy :
bờ bãi
lung linh
ngay thẳng
chân thật
Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
có
không
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
