wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Ghép-láy

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

thành phố

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

2.

Từ nào là từ gợi ý màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ

b)

sênh

c)

kỹ thuật cũ

d)

dập dờn

3.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy ?

a)

đi đứng

b)

Khấp khểnh

c)

đúng đắn

d)

xinh xắn

4.

Chỉ ra những từ láy trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm kiếm thăm thẳm rừng sâu

Bắn trắng hoa văn, trắng màu hoa ban

Tìm bờ biển sóng

Hàng cây chắn gió dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bênh, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bênh, hoa ban

c)

Thăm thẳm bập bênh, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

5.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh lơ lửng may

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

6.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu dần dần dần dần dần cất lên sóng xao xuyến.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

7.

Group from nào sau đây bao gồm các từ ghép ?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, thường xuyên, cuối cùng, lo lắng

8.

Group from nào sau đây toàn là từ láy ?

a)

Khập khiễng, râm ran, kiên trì, lo lắng, đăm đăm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, độ bền, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, lấp lánh, âu lo, đám đông, khó khăn, đau khổ

d)

Đường đua, đường chạy, bóng mờ, khó khăn, khó khăn, đau đớn

9.

Dòng nào dưới đây toàn là từ láy ?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong chờ, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

10.

Dòng nào dưới đây bao gồm các từ láy ?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kỹ, rào cản

c)

cũ kỹ, cuống, oa oa, nêm ấm

d)

dây quấn quýt, cong queo, im ắng, âm u

11.

Em hãy tìm từ không cùng cấu trúc nhóm trong dãy từ sau:

a)

nóng hổi

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy

12.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

13.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

14.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

15.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

16.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

17.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

18.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

19.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

20.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

21.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

22.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

23.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy

24.

Từ nào dưới đây là từ láy :

a)

bờ bãi

b)

lung linh

c)

ngay thẳng

d)

chân thật

25.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

26.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

Thật thà

b)

Chân tình

c)

Thật sự

d)

Chân thật

27.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

28.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

29.

Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?

a)

da người

b)

lá cây đã già

c)

lá cây còn non

d)

trời.

30.

Từ ghép là từ:

a)

ghép các tiếng giống nhau về vần

b)

ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau

c)

ghép các tiếng giống nhau về nghĩa

d)

ghép các tiếng giống nhau về âm đầu

31.

Từ láy là từ:

a)

phối hợp các tiếng giống nhau về âm đầu

b)

phối hợp các tiếng có nghĩa lại với nhau

c)

phối hợp các tiếng giống nhau về âm đầu, vần hoặc cả âm đầu và vần

d)

phối hợp các tiếng giống nhau về vần và âm đầu

32.

Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"áo khoác, áo len, áo phông, áo sơ mi"

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy ở vần

33.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

34.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

35.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

36.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

37.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

38.

Từ nào dưới đây là từ đơn?

a)

bút chì

b)

sách vở

c)

bàn ghế

d)

ghế

39.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

bút chì

b)

líu lo

c)

miệng

40.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

41.

Từ bút mực là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

42.

Nhóm nào chỉ gồm từ ghép?

a)

A. nhà cửa, long lanh

b)

B. thăm thẳm, lao xao

c)

C. cổ tích, nhân dân

d)

D. nhẹ nhàng, đầu đuôi

43.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ láy?

a)

A. trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, ông bà

c)

C. khỏe khoắn, nhỏ nhắn

d)

D. sách vở, xe lửa

44.

Tìm từ láy.

a)

A. học hành

b)

B. nhà cửa

c)

C. máy bay

d)

D. róc rách

45.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

nhỏ bé

b)

xôn xao

c)

lao xao

d)

mênh mang

46.

Đâu là từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Cành cây

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Mỏng manh

47.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

48.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

49.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

50.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

51.

Mơ mộng là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

52.

Mong ngóng là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

53.

Mỏi mệt là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

54.

Màu mè là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

55.

Mịt mùng là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

56.

Mếu máo là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

57.

Máy móc là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

58.

Mồ mả là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

59.

Mịn màng là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

60.

Mai mối là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

61.

Mong manh là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

62.

Mảy may là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

63.

Mây mù là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

64.

Mỹ miều là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

65.

Mười một là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

66.

Mai mốt là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

67.

Mày mò là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

68.

Mênh mông là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

69.

Mũm mĩm là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

70.

Mon men là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

71.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

72.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

73.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

74.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

75.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

76.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

77.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đưa đẩy

b)

ấm áp

c)

dẫn dắt

d)

đi đứng

78.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

79.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

80.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

81.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

82.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

83.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Lo lắng

b)

Lo âu

c)

Lo toan

d)

Lo sợ

84.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

85.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

xa xôi

b)

xa lạ

c)

xa tít

d)

xa xưa

86.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

87.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

88.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

89.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

90.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng lòng

91.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

92.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

93.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

94.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

95.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.

a)

san sẻ

b)

hư hỏng

c)

mơ mộng

d)

xa tắp

96.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rưng rưng, cưng cứng.

a)

trăng trắng

b)

mơi mới

c)

rưng rưng

d)

cưng cứng

97.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong các từ sau: gắn bó, kính trọng, niềm vui, trêu chọc.

a)

gắn bó

b)

kính trọng

c)

niềm vui

d)

trêu chọc

98.

Từ nào dưới đây là từ láy :

a)

bờ bãi

b)

lung linh

c)

ngay thẳng

d)

chân thật

99.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

100.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ