Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PP TỌA ĐỘ TRONG KG

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .

2.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u→\overrightarrow{u} , đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương là u′→\overrightarrow{u'} . Khi đó d song song với d' khi ?

a)
b)
c)
d)
3.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u→\overrightarrow{u} , đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương là u′→\overrightarrow{u'} . Khi đó d trùng với d' khi ?

a)
b)
c)
d)
4.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u→\overrightarrow{u} , đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương là u′→\overrightarrow{u'} . Khi đó d cắt d' hoặc d chéo d' khi ?

a)
b)
c)
d)
5.

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u→\overrightarrow{u} , đường thẳng d' có véc tơ chỉ phương là u′→\overrightarrow{u'} . Khi đó cosin góc giữa d và d' bằng ?

a)
b)
c)
d)
6.

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x−y+z−1=02x-y+z-1=0   . Tìm một vectơ pháp tuyến của (P).

a)

n→=(2;−1;1)\overrightarrow{n}=\left(2;-1;1\right)  

b)

n→=(2;1;−1)\overrightarrow{n}=\left(2;1;-1\right)  

c)

n→=(1;−1;1)\overrightarrow{n}=\left(1;-1;1\right)  

d)

n→=(−1;1;−1)\overrightarrow{n}=\left(-1;1;-1\right)  

7.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a→=(1;2;−1)\overrightarrow{a}=\left(1;2;-1\right)    và b→=(0;1;−1)\overrightarrow{b}=\left(0;1;-1\right)  . Tìm toạ độ vectơ [a→ ; b→]\left[\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right]   .

a)

[a→ ; b→]=(1;−1;−1)\left[\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right]=\left(1;-1;-1\right)  

b)

[a→ ; b→]=(−1;1;1)\left[\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right]=\left(-1;1;1\right)  

c)

[a→ ; b→]=(1;1;0)\left[\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right]=\left(1;1;0\right)  

d)

[a→ ; b→]=(1;3;−2)\left[\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right]=\left(1;3;-2\right)  

8.

Trong không gian Oxyz , cho điểm M(2;1;0)M\left(2;1;0\right)    và mặt phẳng (β):x+2y+z−3=0\left(\beta\right):x+2y+z-3=0   . Viết phương trình mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)    đi qua MM   và song song với (β)\left(\beta\right)  .

a)

x+2y+z−3=0x+2y+z-3=0  

b)

x+2y+z+4=0x+2y+z+4=0  

c)

x−2y+z−1=0x-2y+z-1=0  

d)

x+2y+z−4=0x+2y+z-4=0  

9.

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x−3y+5z+3=0\left(P\right):\ 2x-3y+5z+3=0  và (Q):2x−3y+5z+1=0\left(Q\right):2x-3y+5z+1=0   . Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P) và (Q).

a)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau.

b)

Hai mặt phẳng (P) và (Q)  trùng nhau.

c)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau.

d)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt và vuông góc với nhau.

10.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm  M(2; 1; −1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là

a)

(0; 0; −1)\left(0;\ 0;\ -1\right)  

b)

(2; 0; −1)\left(2;\ 0;\ -1\right)  

c)

(2; 1; 0)\left(2;\ 1;\ 0\right)  

d)

(2; 0; 0)\left(2;\ 0;\ 0\right)  

11.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1)A\left(2;2;1\right)  . Tìm độ dài của đoạn thẳng OAOA  

a)

OA=3OA=3  

b)

OA=9OA=9  

c)

OA=5OA=\sqrt{5}  

d)

OA=5OA=5  

12.

Trong không gian OxyzOxyz  , hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên trục OzOz  có tọa độ là

a)

(2; 0; 0)

b)

(0; 1; 0)

c)

(2; 1; 0)

d)

(0;0;−1)\left(0;0;-1\right)  

13.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho điểm A(2; −3; 5)A\left(2;\ -3;\ 5\right)  . Tìm tọa độ điểm A′A'  là điểm đối xứng với AA  qua trục OyOy  .

a)

A′(2;3;5)A'\left(2;3;5\right)  

b)

A′(2;−3;−5)A'\left(2;-3;-5\right)  

c)

A′(−2;−3;5)A'\left(-2;-3;5\right)  

d)

A′(−2;−3;−5)A'\left(-2;-3;-5\right)  

14.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai vectơ a→=(−3;4;0), b→=(5;0;12)\overrightarrow{a}=\left(-3;4;0\right),\ \overrightarrow{b}=\left(5;0;12\right)  . Côsin góc giữa a→, b→\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}   bằng

a)

313\frac{3}{13}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

−56-\frac{5}{6}  

d)

−313-\frac{3}{13}  

15.

 Trong không gian OxyzOxyz  cho hai vectơ a→=(2;1;−1)\overrightarrow{a}=\left(2;1;-1\right)  , b→=(1;3;m)\overrightarrow{b}=\left(1;3;m\right) . Tìm mm  để (a→,b→)=900\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=90^0  .

a)

m=−5m=-5  

b)

m=5m=5  

c)

m=1m=1  

d)

m=−2m=-2  

16.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , cho ba điểm A(−1;2;−3), B(1;0;2), C(x; y; −2)A\left(-1;2;-3\right),\ B\left(1;0;2\right),\ C\left(x;\ y;\ -2\right)  thẳng hàng. Khi đó x+yx+y  bằng

a)

x+y=1x+y=1  

b)

x+y=17x+y=17  

c)

x+y=−115x+y=-\frac{11}{5}  

d)

x+y=115x+y=\frac{11}{5}  

17.

Cho A(2;0;0), B(0;−3;0),C(0;0;4).Cho\ A\left(2;0;0\right),\ B\left(0;-3;0\right),C\left(0;0;4\right).  Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành.

a)

D(−2;−3;4)D\left(-2;-3;4\right)  

b)

D(−2;−3;−4)D\left(-2;-3;-4\right)  

c)

D(2;−3;4)D\left(2;-3;4\right)  

d)

D(2;3;4)D\left(2;3;4\right)  

18.

x2+y2+z2+2x−2z−7=0x^2+y^2+z^2+2x-2z-7=0  là phương trình của mặt cầu (S) có bán kính

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

19.

Trong không gian cho

(P):x−3y−z+1=0\left(P\right):x-3y-z+1=0  và đường thẳng (D) vuông góc với (P). Một vecto chỉ phương của (D) là:

a)

(1;−3;1)\left(1;-3;1\right)  

b)

(−1;−3;1)\left(-1;-3;1\right)  

c)

(2;−6;−1)\left(2;-6;-1\right)  

d)

(−2;6;2)\left(-2;6;2\right)  

20.

Trong không gian Oxy, hình chiếu vuông góc của A(3;10;-3) lên trục Ox có toạ độ là?

a)

(3;0;0)

b)

(0;10;0)

c)

(0;0;-3)

d)

(-3;-10;3)

21.
a)
b)
c)
d)
22.
a)
b)
c)
d)
23.
a)
b)
c)
d)
24.
a)
b)
c)
d)
25.
a)
b)
c)
d)
26.
a)

0

b)

1

c)

2

d)

3