NEW
Font size
Worksheets123123123123123132
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Câu 1. Dân số nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Đông, còn tăng nhanh
B. Tăng chậm, ít dân tộc
C. Tăng chậm, số dân nhỏ
D. Cơ cấu dân số già, đông
Câu 2. Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng
A. đồi núi
B. trung du.
c. biên giới.
D. đồng bằng
Câu 3. Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là
A. nguồn lao động dồi dào
B. sẽ có nhiều lao động trẻ.
C. chất lượng lao động cao.
d. chất lượng cuộc sống tăng
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?
A. Cơ cấu dân số trẻ, không thay đổi
. Nhiều dân tộc, mức sống đồng đều
C. Tăng còn nhanh, mật độ dân số cao
D. Đông dân, nhưng mật độ dân số thấp
Câu 5. Thuận lợi nào sau đây là chủ yếu của dân số đông đối với phát triển kinh tế nước ta hiện nay?
A. Lao động đông đảo, thuận lợi nâng cao đời sống.
B. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
C. Lao động có kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ rộng
D. Lao động có kinh nghiệm, khả năng huy động lớn
Câu 6. Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là
A. lao động dồi dào, lực lượng trẻ.
. lao động đông, trình độ ở mức cao
. lao động đông, nguồn dự trữ lớn.
. lao động trẻ, trình độ ở mức cao.
Câu 7: Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng
A. bùng nổ dân số
B. già hóa dân cư
C. ô nhiễm môi trường
. tăng trưởng kinh tế chậm
Câu 8: Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là
A. dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động.
B. trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động
C. ngoài độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động
D. trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của dân tộc nước ta?
A. Có nhiều thành phần dân tộc với văn hóa đa dạng.
. Dân tộc kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số,
. Mức sống của một số bộ phận dân tộc còn rất thấp
D. Các dân tộc ít người tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
Câu 10: Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
C. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm
D. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
A. Phân bố không đều
B. Dồi dào, tăng nhanh
C. Trình độ cao chiếm ưu thế
D. Thiếu tác phong công nghiệp
Câu 12: Hiện nay, vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Bắc Trung Bộ
D. Đông Nam B
Câu 13 : Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào?
A. Thế kỉ V trước Công nguyên
C. Thế kỉ III trước Công nguyên
B. Đầu công nguyên
D. Thế kỉ III sau Công nguyên
Câu 14 :Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?
A.6
B. 5.
C. 7.
D. 18.
Câu 1. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
A. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.
B. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.
C. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực
D. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.
Câu 2: Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng
. giảm nhẹ.
ổn định.
tăng nhanh
giảm mạnh
Câu 3: Có tỉ trọng tăng dần trong cơ cấu GDP của nước ta các năm gần đây là thành phần kinh tế
A. ngoài nhà nước
B. tập thể
C. có vốn đầu tư nước ngoài
D. nhà nước
Câu 4: Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản
B. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản
C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản
D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản
Câu 5. Nhận định không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay là
A. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến
B. giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
C. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến
D. giảm loại sản phẩm chất lượng thấp
Câu 6. Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây
A. Giảm loại sản phẩm chất lượng thấp
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
D. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến
B. Tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?
A. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP xu hướng giảm.
B. Quản lí các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.
.
C. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
D. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta
Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu trong nông nghiệp?
A. Tỉ trọng cây lương thực có xu hướng tăng rất nhanh.
B. Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm còn chăn nuôi tăng
C. Tỉ trọng cây công nghiệp xu hướng giảm rất nhanh.
D. Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng còn chăn nuôi giảm.
Câu 9. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về chất lượng tăng trưởng nền kinh tế của nước ta trong những năm qua
A. tăng về số lượng nhưng chậm chuyển biến về chất lượng của sản phẩm.
.
B. hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh của nền kinh tế còn chưa cao.
D. có giá thành sản phẩm hạ và cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế
C. tốc độ chuyển dịch kinh tế còn chậm, chưa đảm bảo phát triển bền vững.
Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu trong khu vực dịch vụ ở nước ta?
A. Phát triển các ngành thuộc cơ sở hạ tầng như điện, các hệ thống thủy lợi.
C. Ở nước ta, ngành giao thông vận tải, thông liên lạc được ưu tiên phát triển.
B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viễn thông, chuyển giao công nghệ.
D. Đẩy mạnh phát triển du lịch và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ du lịch,
Câu 11. Các vùng kinh tế của nước ta có sự phân hóa sản xuất điều này cho thấy nước ta
A. đã hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm
. B. đã phát huy thế mạnh của từng vùng kinh tế.
C. đã hình thành các vùng chuyên canh sản xuất
D. đã hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.
Câu 12. Việc phát huy thế mạnh của từng vùng sản xuất đã dẫn tới
A. sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa sản xuất giữa các vùng.
B. phát huy thế mạnh của từng vùng, nâng cao chất lượng sản phẩm.
C. nâng cao tay nghề lao động từng vùng.,sử dụng hợp lý tài nguyên.
D. sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 1. Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?
A. Cây lương thực,
B. Cây ăn quả
C. Cây công nghiệp
. Cây rau đậu
Câu 2. Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Bắc Trung Bộ.
. Đồng bằng sông Cửu Long
. Đông Nam Bộ
Câu 3: Đay là loại cây trồng truyền thống của vùng
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 4 : Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm của nước ta là
A. hè thu
B. mùa.
C. chiêm
. đông xuân.
Câu 5: Cây công nghiệp hàng năm được phân bố rộng rãi ở vùng
A. miền núi.
B. cao nguyên
C. duyên hải.
D. đồng bằng
Câu 6 : Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh
A. Kon Tum
B. Đắk Lắk
C. Gia Lai
. Lâm Đồng.
Câu 7: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
. Đồng bằng sông Cửu Long
. Đồng bằng sông Hồng
D. Bắc Trung Bộ
Câu 8 : Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Bắc Trung Bộ
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Đông Nam Bộ
Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Lào Cai
B. Phú Thọ.
C. Bắc Giang
D. Lạng Sơn
Câu 9. Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của nhiều vùng lãnh thổ nước ta vì
A. độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn, đang gia tăng
B. đồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ của nước ta
C. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn, giá trị kinh tế rất cao.
D. rừng có nhiều giá trị về kinh tế, môi trường sinh thái
Câu 10. Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là
A. ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc
C. các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu
B. chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế.
D. phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.
Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?
A. Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi được cải tiến hơn.
B. Mở rộng thị trường ngoài nước và nhu cầu thị trường lớn.
C. Chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước ta.
D. Giá trị thương phẩm nâng cao nhờ có công nghiệp chế biến.
Câu 12. Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là
A. nhiều vụng, vịnh nước sâu
. B. đường bờ biển dài, nhiều hải sản.
C. có nhiều sông, suối, ao, hồ
D. có nhiều đầm phá và ngư trường
Câu 13. Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoải tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là
A. sự tàn phá của chiến tranh
C. tình trạng du canh, du cư
B. nạn cháy rừng diện ra rộng
D. khai thác bừa bãi, quá mức
Câu 14. Ý nghĩa nào sau đây đúng khi nói về vai trò an ninh quốc phòng của nghề cá?
A. Giữ vững chủ quyền vùng biển và hải đảo.
B. Thúc đẩy sự phát triển ngành thủy sản.
C. Khai thác, bảo vệ các nguồn lợi thủy sản
. D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
Câu 15. Rừng có ý nghĩa sinh thái nào sau đây
A. Nguồn sống của đồng bào dân tộc ít người.
B. Bảo vệ các hồ thủy điện và hồ thủy lợi
C. Điều hòa khí hậu và bảo vệ động thực vật
D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
Câu 16: Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh nào sau đây
D. Thừa Thiên - Huế.
A. Đồng Nai
B. Ninh Bình.
C. Lâm Đồng.
Câu 17: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là
A. hạn hán.
B. bão
C. lũ lụt
D. sạt lở bờ biển
Câu 18: Nơi tập trung nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế ở nước ta là
A. bãi biển, đầm phá.
B. các cánh rừng ngập mặn.
C. sông suối, kênh rạch
D. hải đảo có các rạn đá san hô
Câu 19: Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng
A. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuuoi trồng
B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng
C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng
D. tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.
