NEW
Font size
Worksheetsbai thu 3
Total questions: 50
Worksheet time: 9mins
101. WWW là viết tắt của _____
World Wide Wed
World Wide Web
World Wild Wed
Word Wide We
102. World Wide Web là gì?
Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu
Là máy dùng để đặt trang Web trên Internet
Là một dịch vụ của Internet
Là một website
103. Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là _____
Trình duyệt Web
Bộ duyệt Web
Chương trình xem Web
Phần mềm xem Web
104. Tên miền gov.vn được dùng cho ____
Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.
Tất cả các cơ quan, tổ chức...
Các đơn vị, tổ chức giáo dục
Các tổ chức phi chính phủ.
105. Mục đích chính của việc đưa ra tên miền
Dễ nhớ
Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP
Thiếu địa chỉ IP
Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn
106. Địa chỉ Website nào sau đây không hợp lệ?
www.hochiminh.gov.vn
www@hochiminh.net.vn
dhbk.hochiminh.edu.vn
www.hochiminh.com.vn
107. Đâu không phải là Trình duyệt Web?
Mozilla Firefox
Google Chrome
Apple Safari
Adobe Flash
108. Tên miền edu.vn được dùng cho _____
Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.
Tất cả các cơ quan, tổ chức...
Các đơn vị, tổ chức giáo dục trên lãnh thổ Việt Nam
Các tổ chức phi chính phủ.
109. Trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, ISP là viết tắt của _____
Internet Service Provider
International Specialty Products
Internet Server Provider
International Sports Properties
110. Trang chủ là gì?
Là một trang web đầu tiên của Website
Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau
Là địa chỉ của Website
Là một máy chủ
111. Web Server là gì?
Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet
Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web
Là một dịch vụ của Internet
Là một website
112. IAP(Internet Access Provider) là gì?
Là nhà cung cấp dịch vụ Internet
Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng
Là nhà cung cấp thông tin trên Internet
Là nhà cung cấp máy chủ
113. ISP(Internet Service Provider) là gì?
Là nhà cung cấp dịch vụ Internet
Là nhà cung cấp công truy cập Internet cho các mạng
Là nhà cung cấp thông tin trên Internet
Là nhà cung cấp máy chủ
114. Web site là _____
Kết hợp nhiều trang Web trên nhiều địa chỉ khác nhau
Kết hợp nhiều trang Web trên một địa chỉ duy nhất
Là một trang Web khi mở
Tất cả các ý trên
115. Điều kiện để kết nối vào Internet qua đường dây điện thoại cố định là:
Phải có máy tính
Phải có thuê bao điện thoại cố định
Phải có modem
Cả 3 câu đều đúng
116. Mạng lntranet là gì?
Là một mạng máy tính nối giữa 2 máy với nhau
Là sự kết nối các máy tính của nhiều cơ quan
Là sự kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu
Là một cái máy tính
117. HTTP là gì?
Là giao thức truyền siêu văn bản
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Là địa chỉ của trang Web
Là tên của trang Web
118. Khi làm việc trên một dự án của trường học, việc làm một bài thuyết trình trực tuyến cho những đối tượng khác cùng biết là một ví dụ của ______
Thu thập thông tin
Tổ chức thông tin
Đánh giá thông tin
Chia sẻ thông tin
119. Khi muốn lấy các nội dung từ mạng xuống máy tính, ta sử dụng lựa chọn nào?
Gửi thư
Tải xuống
Tải lên
Kết nối đến ứng dụng khác
120. Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:
1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu
2. Truy cập vào trang Web cung cấp dịch vụ thư điện tử
3. Mở Internet
4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập
1 - 2 - 3 - 4
3 - 2 - 1 - 4
4 - 3 - 2 - 1
2 - 3 - 1 - 4
121. Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?
lop9b>@<yahoo.com>
<Tên đăng nhập >@< Tên máy chủ lưu hộp thư>
< Tên đăng nhập>@<gmail.com>
< Tên đăng nhập>
122. Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là:
www.google.com.vn
www.yahoo.com
www.gmail.com
B và C đúng
123. Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:
$
@
#
&
124. Để tạo một hộp thư điện tử mới:
Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet
Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website
Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới
Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới
125. Email là viết tắt của
Exchange Mail
Electronic Mail
Electrical Mail
Else Mail
126. Thư mục mặc định được hiển thi sau khi đăng nhập thành công vào hộp thư cá nhân
Hộp thư đi
Hộp thư đến
Thư đã gửi (Mục đã gửi)
Hộp thư nhá
127. Trong soạn thảo Email, muốn đính kèm tập tin ta bấm nút nào?
File – Save
Copy
Attachment
Send
128. Thư điện tử là gì?
Hình thức gửi các thiết bị điện tử qua đường bưu điện
Hình thức gửi thư qua môi trường Internet
Hình thức gửi thư đến các nhà cung cấp điện
Hình thức gửi thư đến các nhà cung cấp điện
129. Lợi thế nổi trội của thư điện tử so với thư gửi qua đường bưu điện là gì?
Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn
Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm
Tốc độ chuyển thư nhanh
Thư điện tử luôn luôn được phân phát
130. Địa chỉ email nào sau đây đúng định dạng?
Internet.@.gmail.com
photoshop@t5#.ymail.com
Trungtamdientoan@$.yahoo.com
bachkhoa@hotmail.com
131. Mục To khi gửi email có ý nghĩa gì?
Điền tiêu đề của email
Điền địa chỉ email của bạn để người nhận biết ai là người gửi
Điền địa chỉ email của một hoặc nhiều người nhận
Không để làm gì cả
132. Điền địa chỉ email vào mục Cc - Carbon Copy để làm gì?
Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại
Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại
Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho phép những người nhận khác thấy được địa chỉ email của người nhận này
Sao chép email thành bản bí mật để lưu trữ lại
133. Điền địa chỉ email vào mục Bcc - Blind Carbon Copy thì sao?
Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy được địa chỉ email này
Sao chép email thành bản bí mật để lưu trữ lại
Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại
Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho những người nhận khác được thấy được địa chỉ email này địa chỉ email này
134. Điều gì xảy ra khi chuyển tiếp - Forward một email bạn nhận được?
Một bản sao "Copy" của email sẽ được gửi tới người nhận
Bạn chỉ được chuyển tiếp "Forward" email nếu người gửi ban đầu cho phép
Email sẽ được gửi tới người nhận và xóa khỏi hộp thư đến "Inbox"
Một bản sao "Copy" của email sẽ được gửi tới Người gửi ban đầu
135. Khi bạn chuyển tiếp email, những ai sẽ nhận được bản sao này?
Người gửi ban đầu
Người nhận
Cả người nhận và người gửi ban đầu
Không ai nhận được email chuyển tiếp
136. Khi chuyển tiếp email có đính kèm tập tin, điều gì sẽ xảy ra?
Email và tệp đính kèm sẽ được gửi riêng thành 2 email khác nhau
Một bản copy của email và tất cả tệp đính kèm sẽ được gửi tới người nhận
Email sẽ được gửi tới người nhận, nhưng tập tin đính kèm không được gửi đi
Không chuyển tiếp email có đính kèm tập tin được
137. Khi trả lời email, tiêu đề - Subject của email thường có thêm tiền tố gì?
Tiêu đề không thay đổi
RE - Viết tắt của từ Reply - Đáp lại
AN - Viết tắt của từ Answer - Trả lời
FW – Viết tắt của từ Forward – Chuyển tiếp
138. Tiêu đề khi chuyển tiếp email thường có thêm tiền tố gì?
Tiêu đề không thay đổi
CC - Viết tắt của từ Carbon Copy
FW hoặc FWD - Viết tắt của từ Forward
RE - Viết tắt của từ Reply - Đáp lại
139. Nếu "Reply" người gửi ban đầu sau khi đã chuyển tiếp email đó cho người khác, liệu người gửi ban đầu có xem được email chuyển tiếp không?
Điều này không xảy ra vì đó là 2 thao tác khác nhau
Điều này có thể xảy ra với một số dịch vụ email, bạn nên cẩn thận xem trước nội dung khi trả lời
Bạn không thể trả lời người gửi ban đầu sau khi đã chuyển tiếp email đó
Hệ thống máy chủ Email không có hổ trợ chức năng này
140. Tôi muốn gửi email giống nhau cho nhiều người, nhưng mỗi người đều nhận được lời chào đúng tên riêng của họ, thì làm thế nào?
Dùng Auto reply - Tự động trả lời
Dùng Mail merge - Hợp nhất email
Dùng Mail combine - Ghép email
Không làm được cho dù có kết hợp với ứng dụng khác
141. Web tĩnh là các trang web ____
Có nội dung không thay đổi
Chỉ có một trang duy nhất
Không có video hay ảnh động
Không có các liên kết đến các trang web khác
142. Web động là các trang web _____
Có khả năng tương tác giữa người dùng và máy chủ
Có nhiều video, ảnh động
Có nhiều liên kết đến các trang khác
Thay đổi theo từng ngày
143. Người sử dụng không thể tự lập được hộp thư điện tử nào:
Google Mail
Yahoo Mail
Thư điện tử của trường Đại học Bách Khoa
Hotmail
144. Với thư điện tử, phát biểu nào là sai?
Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau .
1 người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần
Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau.
Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng.
145. Chức năng nào không hỗ trợ khi dùng email miễn phí tại gmail.com
Đổi tên đăng nhập
Đính kèm tập tin theo thư
Đổi mật khẩu
Đổi mật khẩu
146. Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ gmail.com. Phát biểu nào là sai?
Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server của công ty Google.
Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau.
Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau.
Người này có thể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như 2 người biết tên đăng nhập và mật khẩu của nhau.
147. Chọn ra khẳng định sai: “Tên miền của các website có máy chủ đặt tại Việt Nam thì _____”
Bắt buộc phải là Tiếng Việt không dấu (hoặc Tiếng Anh)
Phải duy nhất và được một tổ chức quản lý tên miền đồng ý và cho phép
Nhóm cuối cùng của tên miền thường dùng cụm từ “.vn”
Không được có khoảng trắng trong tên miền
148. Thuật ngữ kỹ thuật trong mua và bán hàng qua mạng Internet là gì ?
Hệ thống điện tử (E-system)
Mạng điện tử (E-network)
Thương mại điện tử (E-commerce)
Thương mại Internet (I-Commerce)
149. Internet ảnh hưởng vấn đề gì đến môi trường học tập?
Việc học từ xa (đào tạo qua mạng) gia tăng
Việc học từ xa (đào tạo qua mạng) gia tăng
Chất lượng tài liệu nghiên cứu được nâng cao
Sự tương tác giữa giáo viên và học sinh được tăng cường
150. Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra. Những bước hành động tốt nhất nào bạn sẽ thực hiện từ khía cạnh an ninh
Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp ti
Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được
Quét tập tin này bằng chương trình chống virus
Lưu bản sao tập tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này
