wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chk1 tin 9 2526

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính có khả năng nào sau đây?

a)

Tự suy nghĩ như con người

b)

Xử lí thông tin nhanh và chính xác

c)

Tự quyết định mọi vấn đề

d)

Thay thế hoàn toàn con người

2.

Ứng dụng nào của máy tính trong giáo dục?

a)

Chơi game

b)

Soạn bài giảng điện tử

c)

Nghe nhạc

d)

Xem phim

3.

Thiết bị nào sau đây có gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Bàn học

b)

Quạt giấy

c)

Điện thoại thông minh

d)

Sách giáo khoa

4.

Máy tính được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Y tế

b)

Ngân hàng

c)

Giáo dục

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

5.

Tác động tích cực của CNTT đối với giáo dục là:

a)

Làm HS lười học

b)

Giảm giao tiếp

c)

Tăng khả năng tự học

d)

Gây nghiện Internet

6.

Ví dụ nào thể hiện ứng dụng CNTT trong đời sống?

a)

Ghi chép bằng giấy

b)

Thanh toán không tiền mặt

c)

Đọc sách giấy

d)

Viết thư tay

7.

Máy tính giúp con người làm việc hiệu quả hơn vì:

a)

Không cần điện

b)

Không cần phần mềm

c)

Xử lí nhanh, chính xác

d)

Giá thành rẻ

8.

Nhận định nào đúng?

a)

Máy tính chỉ dùng trong học tập

b)

Máy tính chỉ dùng trong giải trí

c)

Máy tính có vai trò quan trọng trong đời sống

d)

Máy tính không cần thiết

9.

Vì sao cần đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Để đọc cho vui

b)

Để tránh thông tin sai lệch

c)

Để tốn thời gian

d)

Để chia sẻ nhanh

10.

Thông tin chính xác là thông tin:

a)

Có nhiều hình ảnh

b)

Có nguồn gốc rõ ràng, kiểm chứng được

c)

Có nhiều lượt thích

d)

Được chia sẻ nhiều

11.

Thông tin mới là thông tin:

a)

Được cập nhật kịp thời

b)

Có nội dung dài

c)

Có nhiều bình luận

12.

Thông tin mới là thông tin:

a)

Được cập nhật kịp thời

b)

Có nội dung dài

c)

Có nhiều bình luận

d)

Có màu sắc đẹp

13.

Thông tin đầy đủ là thông tin:

a)

Có nhiều chữ

b)

Có nhiều hình ảnh

c)

Bao quát các khía cạnh cần thiết

d)

Có tiêu đề hấp dẫn

14.

Thông tin sử dụng được là thông tin:

a)

Phù hợp mục đích giải quyết vấn đề

b)

Có nhiều quảng cáo

c)

Được đăng lâu

d)

Có nhiều người chia sẻ

15.

Ví dụ thông tin không chính xác là:

a)

Thông tin từ website chính phủ

b)

Tin đồn chưa kiểm chứng trên mạng xã hội

c)

Sách giáo khoa

d)

Bản tin thời sự

16.

Khi tìm kiếm thông tin, HS cần ưu tiên:

a)

Nguồn tin đáng tin cậy

b)

Nguồn tin giải trí

c)

Nguồn tin nhiều lượt xem

d)

Nguồn tin giật gân

17.

Hành động đúng khi tiếp nhận thông tin là:

a)

Tin ngay

b)

Chia sẻ ngay

c)

Kiểm tra, đối chiếu nguồn

d)

Bỏ qua tất cả

18.

Luật CNTT quy định về:

a)

Việc chơi game

b)

Việc sử dụng và trao đổi thông tin

c)

Việc học tập

d)

Việc giải trí

19.

Hành vi nào vi phạm pháp luật?

a)

Trích dẫn nguồn

b)

Sao chép phần mềm lậu

c)

Học trực tuyến

d)

Gửi email

20.

Quyền sở hữu thông tin là:

a)

Ai cũng được dùng

b)

Không cần xin phép

c)

Phải tôn trọng tác giả

d)

Có thể tùy ý chỉnh sửa

21.

Hành vi nào thiếu văn hóa số?

a)

Góp ý lịch sự

b)

Bình luận xúc phạm

c)

Chia sẻ kiến thức

d)

Học tập trực tuyến

22.

Tác động tiêu cực của công nghệ số là:

a)

Hỗ trợ học tập

b)

Kết nối cộng đồng

c)

Gây nghiện Internet

d)

Tăng hiệu quả công việc

23.

Khi tham gia mạng xã hội, HS cần:

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân

b)

Tôn trọng người khác

c)

Bình luận tùy ý

d)

Tin mọi thông tin

24.

Hành vi đúng trong môi trường số là:

a)

Tung tin giả

b)

Xúc phạm người khác

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Sao chép không xin phép

25.

Việc tải nhạc, phim lậu là:

a)

Bình thường

b)

Không sao

c)

Vi phạm bản quyền

d)

Được khuyến khích

26.

Văn hóa số thể hiện qua:

a)

Cách ăn mặc

b)

Cách giao tiếp trên mạng

c)

Cách viết bài

d)

Cách học tập

27.

Hành vi nào nên tránh trên Internet?

a)

Học trực tuyến

b)

Trao đổi kiến thức

c)

Bắt nạt trực tuyến

d)

Chia sẻ tài liệu học tập

28.

Khi phát hiện thông tin xấu, HS nên:

a)

Chia sẻ tiếp

b)

Bình luận tiêu cực

c)

Báo cho người lớn/nhà trường

d)

Bỏ qua hoàn toàn

29.

Sử dụng Internet an toàn là:

a)

Dùng bao lâu cũng được

b)

Không cần bảo mật

c)

Có ý thức, trách nhiệm

d)

Tin mọi người

30.

Phần mềm mô phỏng dùng để:

a)

Giải trí

b)

Mô phỏng thế giới thực

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Nghe nhạc

31.

Lợi ích của phần mềm mô phỏng là:

a)

Tốn thời gian

b)

Khó sử dụng

c)

Giúp khám phá tri thức

d)

Chỉ để chơi

32.

Ví dụ phần mềm mô phỏng là:

a)

Word

b)

Excel

c)

PhET

d)

PowerPoint

33.

Ví dụ phần mềm mô phỏng là:

a)

Word

b)

Excel

c)

PhET

d)

PowerPoint

34.

Mô phỏng giúp HS:

a)

Học thụ động

b)

Trải nghiệm an toàn

c)

Không cần học

d)

Không cần GV

35.

Sơ đồ tư duy dùng để:

a)

Lưu nhạc

b)

Trình bày ý tưởng

c)

Chơi game

d)

Gửi email

36.

Vai trò chủ yếu của thông tin trong quá trình giải quyết vấn đề là gì?

a)

Giúp đưa ra quyết định chính xác và hiệu quả hơn.

b)

Làm cho quá trình giải quyết vấn đề trở nên chậm hơn.

c)

Chỉ dùng để lưu trữ, không có giá trị thực tiễn.

d)

Gây nhiễu và làm phức tạp thêm vấn đề.

37.

Khi đứng trước một vấn đề cần giải quyết, việc thu thập thông tin có vai trò quan trọng như thế nào trong quá trình đưa ra quyết định?

a)

Giúp thu hẹp các lựa chọn khả thi, tiết kiệm thời gian, không cần phân tích sâu.

b)

Cung cấp dữ liệu để phân tích, đánh giá, hiểu rõ bản chất vấn đề và các phương án giải quyết.

c)

Chỉ cần thiết khi vấn đề quá phức tạp, không ảnh hưởng đến các vấn đề đơn giản.

d)

Là bước cuối cùng sau khi đã đưa ra quyết định sơ bộ để xác nhận lại.

38.

Thiết bị nào sau đây không được gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Máy giặt.

b)

Máy rửa bát.

c)

Robot hút bụi.

d)

Máy khoan cầm tay.

39.

Thông tin chính xác có thể mô tả như thế nào?

a)

Thông tin có nội dung gốc xác định và nguồn tin đó đủ thẩm quyền đối với thông tin được nêu.

b)

Thông tin đúng đắn, có thể kiểm chứng được, đủ cụ thể so với vấn đề cần giải quyết.

c)

Thông tin được cập nhật, được thu thập đúng lúc, kịp thời để giải quyết vấn đề đặt ra.

d)

Thông tin về mọi khía cạnh của sự kiện, cho phép nhìn nhận sự kiện một cách toàn diện.

40.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, vì sao cần kiểm tra nguồn thông tin?

a)

Để đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy.

b)

Để có thể sử dụng thông tin miễn phí.

c)

Để sao chép dễ dàng hơn.

d)

Để tiết kiệm thời gian tìm kiếm.

41.

Hành vi nào sau đây không được coi là vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá?

a)

Giả danh người khác để đăng tin thu hút sự chú ý.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Viết bài giới thiệu về trường học.

d)

Tham gia đánh bạc trực tuyến.

42.

Một trong những hành vi vi phạm bản quyền khi sử dụng Internet là gì?

a)

Trích dẫn nguồn khi sao chép.

b)

Sử dụng thông tin khi đã được phép.

c)

Tải và sử dụng phần mềm lậu.

d)

Gửi email có tài liệu đính kèm.

43.

Đâu là hành động thể hiện văn hóa trong môi trường số?

a)

Sao chép nội dung mà không xin phép.

b)

Trích dẫn nguồn khi sử dụng nội dung.

c)

Tải nhạc miễn phí từ trang web không chính thức.

d)

Xóa bình luận của người khác trên mạng xã hội.

44.

Hành động nào sau đây là không phù hợp trong môi trường số?

a)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

b)

Gửi email quảng cáo không được yêu cầu.

c)

Sử dụng mật khẩu an toàn.

d)

Trích dẫn nguồn khi sử dụng tài liệu.

45.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào cần sử dụng phần mềm mô phỏng?

a)

Viết thư điện tử.

b)

Vẽ sơ đồ tư duy.

c)

Thực hành thí nghiệm vật lý.

d)

Tính toán trên bảng tính Excel.

46.

Hãy tìm hiểu và cho biết phần mềm nào dưới đây là phần mềm trực tuyến, mô phỏng những thí nghiệm khoa học tự nhiên?

a)

Crocodile Physics.

b)

ChemLab.

c)

GeoGebra.

d)

PhET simulations.

47.

Mô tả nào sau đây có thể được sử dụng để giải thích về phần mềm mô phỏng?

a)

Video quay lại quá trình thực hành một thí nghiệm khoa học.

b)

Hình ảnh của một đối tượng, cho phép người dùng quan sát mọi chi tiết của nó.

c)

Phần mềm bắt chước các hoạt động của một đối tượng được sử dụng để tìm hiểu nó.

d)

Chương trình máy tính cài đặt thuật toán giải quyết những bài toán phức tạp.

48.

Chúng ta sử dụng phần mềm mô phỏng phục vụ mục đích gì?

a)

Để quan sát hình ảnh đầy đủ của một đối tượng.

b)

Để tìm hiểu một quy trình hay hoạt động của một hệ thống.

c)

Để theo dõi diễn biến của một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.

d)

Để kiểm tra, đánh giá chất lượng của một sản phẩm.

49.

Chọn phương án sai

a)

Có thể thêm vào sơ đồ tư duy tệp bảng tính.

b)

Không thể chèn tệp bảng tính vào bài trình chiếu.

c)

Trong bài trình chiếu có thể chèn video và hình ảnh.

d)

Sơ đồ tư duy và bài trình chiếu đều có thể chèn thêm tệp video.

50.

Chọn phương án đúng

a)

Không nên sử dụng hình ảnh, video trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu.

b)

Nên sử dụng hợp lí hình ảnh, video trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu.

c)

Các hình ảnh trong sơ đồ tư duy, bài trình chiếu không cần đảm bảo chất lượng.

d)

Màu sắc của hình ảnh không là mối quan tâm.