Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cd nen ngang

Total questions: 48

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Dạng quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong parabol

d)

đường cong bất kì

2.

Trong chuyển động ném ngang, tầm ném xa của vật phụ thuộc vào.......................?

a)

A. Vị trí ném.

b)

B. Gia tốc ném.

c)

B. Vận tốc ném và độ cao ném.

d)

D. Khối lượng vật ném.

3.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

t=hgt=\frac{h}{g}  

c)

t=2hgt=\frac{2h}{g}  

d)

t=2hgt=\frac{2\sqrt{h}}{g}  

4.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

L=v.2hgL=v.\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

L=v2.hgL=\frac{v}{2}.\sqrt{\frac{h}{g}}  

c)

L=2hvgL=\frac{2hv}{g}  

d)

L=2vhgL=\frac{2v\sqrt{h}}{g}  

5.

Một vật được ném ngang ở độ cao h so với mặt đất, lấy g = 10 m/s. Sau 5s vật chạm đất. Độ cao h bằng?

a)

125 m.

b)

100 m.

c)

140 m.

d)

80 m.

6.

Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g = 9,8m/s2 . Tầm bay xa của gói hàng là :

a)

1000m.

b)

1500m.

c)

15000m.

d)

7500m.

7.

Một vật được ném ngang ở độ cao h so với mặt đất, lấy g = 10 m/s. Sau 5s vật chạm đất. Độ cao h bằng?

a)

125 m.

b)

100 m.

c)

140 m.

d)

80 m.

8.

Một vật được ném ngang từ độ cao 5m, tầm xa vật đạt được là 2m. Vận tốc ban đầu của vật là: (Lấy g =10 m/s2)

a)

10 m/s.

b)

2,5 m/s.

c)

5 m/s.

d)

2 m/s.

9.

Khi vật được ném theo phương ngang thì trên phương Ox

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

vật có gia tốc a = g     

d)

phương trình chuyển động x = v0t + 12at2\frac{1}{2}at^2  

10.

Trong chuyển động của một vật ném ngang, khi độ cao để ném vật tăng gấp hai thì thời gian rơi của vật:

a)

Không đổi.

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng gấp hai.

d)

tăng 2\sqrt[]{2}   lần.

11.

Vật ném từ độ cao 20m với vận tốc 20 m/s. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc vật khi chạm đất là:

a)

14,1 m/s

b)

20 m/s

c)

28,28m/s

d)

40m/s

12.

Dạng quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong parabol

d)

đường cong bất kì

13.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

Fđh=k∣Δl∣F_{đh}=k\left|\Delta l\right|  

b)

Fđh=−k.ΔlF_{đh}=-k.\Delta l  

c)

Fđh=kΔlF_{đh}=\frac{k}{\Delta l}  

d)

Fđh=ΔlkF_{đh}=\frac{\Delta l}{k}  

14.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

Fđh=k∣Δl∣F_{đh}=k\left|\Delta l\right|  

b)

Fđh=−k.ΔlF_{đh}=-k.\Delta l  

c)

Fđh=kΔlF_{đh}=\frac{k}{\Delta l}  

d)

Fđh=ΔlkF_{đh}=\frac{\Delta l}{k}  

15.

Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g = 9,8m/s2 . Tầm bay xa của gói hàng là :

a)

1000m.

b)

1500m.

c)

15000m.

d)

7500m.

16.

Một vật được ném ngang từ độ cao 5m, tầm xa vật đạt được là 2m. Vận tốc ban đầu của vật là: (Lấy g =10 m/s2)

a)

10 m/s.

b)

2,5 m/s.

c)

5 m/s.

d)

2 m/s.

17.

Khi vật được ném theo phương ngang thì trên phương Ox

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

vật có gia tốc a = g

d)

phương trình chuyển động x = v0t + 12at2\frac{1}{2}at^2

2


1

​at2

18.

Vật ném từ độ cao 20m với vận tốc 20 m/s. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc vật khi chạm đất là:

a)

14,1 m/s

b)

20 m/s

c)

28,28m/s

d)

40m/s

19.

Trong bài toán chuyển động ném ngang thì: Hãy chọn câu đúng.

a)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật đó rơi tự do ở cùng độ cao

b)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật đó chuyển động thẳng đều.

c)

Quỹ đạo của nó là một parabol

d)

Tầm ném xa không phụ thuộc vào vận tốc đầu

20.

Một vật được ném ngang ở độ cao 45m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2 . Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là

a)

3,5 s

b)

3 s

c)

4,5 s

d)

9 s

21.

Chọn đáp án đúng.Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là :

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

c)

Chuyển động rơi tự do.

d)

Chuyển động thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.

22.

Một vật được ném ngang ở độ cao 80m với vận tốc ban đầu là 108km/h, Lấy g= 10m/s2 .Tầm bay xa của vật là:

a)

120cm.

b)

120m.

c)

432cm

d)

432m

23.

Tầm xa của một vật ném theo phương ngang là 27cm, thời gian rơi của vật là 3s. Vận tốc ban đầu của vật là

a)

81cm/s.

b)

9m/s.

c)

9cm/s.

d)

81m/s.

24.

Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Thời gian rơi của vật là

a)

3 s

b)

2 s

c)

4 s

d)

1 s

25.

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m. Vận tốc ban đầu v0. Vật bay xa 18m. Tính v0, cho g = 10m/s2.

a)

13,4m/s.

b)

18,97m/s.

c)

5m/s.

d)

20m/s.

26.

Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc vo = 30m/s ở độ cao h=80m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2.

Chọn hệ xOy sao cho O trùng với vị trí ném, Ox nằm ngang theo chiều ném, Oy thẳng đứng từ trên xuống. Phương trình nào sau đây đúng với phương trình quỹ đạo của vật

a)

y = x2/90

b)

y = x2/180

c)

y = x2/120

d)

y = x2/900

27.

Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc vo = 30m/s ở độ cao h=80m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2.

Chọn hệ xOy sao cho O trùng với vị trí ném, Ox nằm ngang theo chiều ném, Oy thẳng đứng từ trên xuống. Tầm bay xa của vật (tính theo phương ngang) nhận giá trị nào sau đây:

a)

xmax = 80m

b)

xmax = 120m

c)

xmax = 100m

d)

xmax = 140m

28.

Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0=25m/s và rơi xuống đất sau t=3s. Bỏ qua lực cản của không khí và lấy g=9,8m/s2. Hỏi quả bóng đã được ném từ độ cao nào ?

a)

49m

b)

50m

c)

45m

d)

44,1m

29.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:

a)

A. v=2gh

b)

B. v = 2hg\sqrt{\frac{2h}{g}}

c)

C. v = 2gh\sqrt{2gh}

d)

D. gh\sqrt{gh}

30.

Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s. Lấy g = 10m/s2.

a)

A. y = 10t + 5t2.

b)

B. y = 10t + 10t2.

c)

C. y = 0,05 x2.

d)

D. y = 0,1x2.

31.

Khi vật được ném theo phương ngang thì trên phương Ox

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

vật có gia tốc a = g

d)

phương trình chuyển động x = v0t + 12at2\frac{1}{2}at^2

2


1

​at2

32.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà cao 51,2 m với tốc độ ban đầu 24 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Thời gian vật chuyển động từ khi ném cho đến khi chạm đất là

a)

2,8 s.

b)

3,2 s.

c)

3,6 s.

d)

3,8 s.

33.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà cao 64,8 m với tốc độ ban đầu 25 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Vật rơi cách chân tòa nhà

a)

76 m.

b)

81 m.

c)

84 m.

d)

90 m.

34.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà cao 51,2 m với tốc độ ban đầu 24 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Tốc độ của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

40 m/s.

b)

45 m/s.

c)

36 m/s.

d)

32 m/s.

35.

 

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà cao 51,2 m với tốc độ ban đầu 24 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất có hướng tạo với chiều thẳng đứng hướng xuống 1 góc là

a)

53,10.

b)

36,90.

c)

42,50.

d)

47,50.

36.

 

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà cao 100 m với tốc độ ban đầu 25 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Tốc độ của vật sau 2,532,5\sqrt[]{3}  s là

a)

50 m/s.

b)

25(1+3)25\left(1+\sqrt[]{3}\right)  m/s.

c)

46,5 m/s.

d)

36 m/s.

37.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà cao 100 m với tốc độ ban đầu 25 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Sau 2,532,5\sqrt[]{3}  s kể từ khi ném, vận tốc của vật tạo với phương ngang góc là

a)

300.

b)

600.

c)

450.

d)

750.

38.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà cao 100 m với tốc độ ban đầu 20 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Sau 232\sqrt[]{3}   s kể từ khi ném, vật cách vị trí ném là

a)

100 m.

b)

81 m.

c)

202120\sqrt[]{21}  m.

d)

50350\sqrt[]{3}  m.

39.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà cao 100 m với tốc độ ban đầu 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Sau 2 s, độ dịch chuyển của vật (tính từ khi ném) tạo với hướng chuyển động ban đầu góc

a)

300.

b)

450.

c)

47,280.

d)

54,60.

40.

(VD) Một vật được ném ngang từ từ độ cao h với tốc độ ban đầu 20 m/s. Sau 3,5 s thì vật chạm đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Độ cao h bằng

a)

70 m.

b)

64,8 m.

c)

61,25 m.

d)

81 m.

41.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa với tốc độ ban đầu 20 m/s. Sau 3,5 s thì vật chạm đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Vật rơi cách chân tòa nhà

a)

70 m.

b)

64,8 m.

c)

61,25 m.

d)

81 m.

42.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà với tốc độ ban đầu 20 m/s. Vật chạm đất sau 23s2\sqrt[]{3}s . Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất có độ lớn là

a)

25 m/s.

b)

30 m/s.

c)

30330\sqrt[]{3}  m/s.

d)

40 m/s.

43.

Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà với tốc độ ban đầu 20 m/s. Vật chạm đất sau 232\sqrt[]{3}  s . Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Vật rơi cách vị trí ném là

a)

80 m.

b)

109,3 m.

c)

102 m.

d)

92 m.

44.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà cao 100 m với tốc độ ban đầu 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Theo phương ngang vật dịch được 20 m thì theo phương thẳng đứng vật dịch được

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

40 m.

d)

30 m.

45.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà cao 85 m với tốc độ ban đầu 15 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Theo phương thẳng đứng vật dịch được 20 m thì theo phương ngang đứng vật dịch được

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

40 m.

d)

30 m.

46.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà với tốc độ ban đầu 18 m/s. Vật rơi cách chân tòa nhà 78,6 m. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Độ cao của tòa nhà là

a)

95, m.

b)

76,4 m.

c)

108 m.

d)

81 m.

47.

(VD) Một vật được ném ngang từ nóc một tòa nhà. Sau 3 s, vật rơi cách chân tòa nhà 45,9 m. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Tốc độ ném vật là

a)

12,5 m/s.

b)

15,3 m/s.

c)

16,8 m/s.

d)

18 m/s.

48.

(VDC) Từ cửa sổ độ cao 20 m của tòa nhà A, cần ném ngang một vật để sang ô cửa kính nhà B. Nhà B cách nhà A 18 m. Độ cao của ô cửa kính là 15 m. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết g = 10 m/s2. Tốc độ ném phải bằng

a)

12 m/s.

b)

18 m/s.

c)

24 m/s.

d)

32 m/s.