wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tron dt so it, so nhieu

Total questions: 43

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ số nhiều của baby là:

(a)  

2.

Danh từ số nhiều của boy là:

(a)  

3.

Danh từ nào trong đây là danh từ không đếm được: oil, tomato, tree?

a)

oil

b)

tomato

c)

tree

4.

Danh từ số nhiều của bench là:

(a)  

5.

Danh từ nào sau đây là danh từ không đếm được: money, key, computer?

a)

money

b)

key

c)

computer

6.

Danh từ số nhiều của girl là gì?

(a)  

7.

Danh từ số nhiều của woman là gì?

(a)  

8.

They are ......

a)

boxs

b)

box

c)

boxes

9.

They are playing in the park. There are a lot of.................

a)

bushes

b)

bush

c)

bushs

10.

Danh từ số nhiều của child là:

(a)  

11.

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

12.

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

13.

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

a)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

b)

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

c)

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

14.

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

15.

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

16.

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

a)

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

b)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

c)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

17.

Cách dùng There is và There are

a)

Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

b)

dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại

c)

giới từ chỉ nơi chốn

d)

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

18.

....... a pen in the box

a)

There are

b)

There is

c)

There aren't

d)

Is there

19.

.........milk in the glass

a)

Is there

b)

Are there

c)

There is

d)

There aren't

20.

......... thirty-six students in the classroom

a)

Are there

b)

There isn’t

c)

There are

d)

There is

21.

....... some oranges left

a)

There is

b)

Are there

c)

Is there

d)

There are

22.

.....not a cat on the chair

a)

Is there

b)

There isn’t

c)

There is

d)

There are

23.

......three windows in the room?

a)

Are there

b)

Is there

c)

There is

d)

There are

24.

Cách dùng There is, there are

a)

Trả lời cho câu hỏi how many…

How many books are there on the table?

b)

Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

c)

Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

d)

- Trả lời cho câu hỏi how many…

- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

25.

............. a tiger in the cage

a)

There is

b)

There are

c)

Is there

d)

Are there

26.

......... many flowers in the garden

a)

Are there

b)

There are

c)

There is

d)

Is there

27.

.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom

a)

Is there

b)

There is

c)

There are

d)

Are there

28.

..... two boys and one girl in my group

a)

Is there

b)

There is

c)

Are there

d)

There are

29.

Question 1. I see two …………… on the table.

a)

boxs

b)

boxes

c)

box

30.

1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

31.

2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox

a)

foxs

b)

foxes

c)

foxies

32.

3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child

a)

childs

b)

childes

c)

children

33.

4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose

a)

gooses

b)

geese

c)

goosees

34.

5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot

a)

foots

b)

footes

c)

feet

35.

6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife

a)

wifes

b)

wifies

c)

wives

36.

Chọn đáp án đúng :

8. There are ........ children in the park.

a)

a

b)

an

c)

some

37.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

There are many people waiting for (bus) at the bus station.

a)

buss

b)

buses

c)

bus

38.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

The men carried the (box) of fruits to the lorry.

a)

boxs

b)

box

c)

boxes

39.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

Children should not phay with (match).

a)

matches

b)

matchs

c)

matchies

40.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

Felicia bought a few ( apple) and (mango) at the market

a)

apples/mangos

b)

apples/mangoes

c)

apple/mangos

41.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

She is washing the (cup) and the (glass).

a)

Cup/glasses

b)

Cups/glasses

c)

Cups/glasss

42.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

The rabbit ran into the (bush) to hide itsell from the (fox).

a)

bushs/foxes

b)

bushes/foxs

c)

bushes/foxes

43.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

The librarian arranged the (book) on the (shelf).

a)

books/shelfs

b)

books/shelves

c)

book/shelves