Font size
Worksheetstron dt so it, so nhieu
Total questions: 43
Worksheet time: 30mins
Danh từ số nhiều của baby là:
(a)
Danh từ số nhiều của boy là:
(a)
Danh từ nào trong đây là danh từ không đếm được: oil, tomato, tree?
oil
tomato
tree
Danh từ số nhiều của bench là:
(a)
Danh từ nào sau đây là danh từ không đếm được: money, key, computer?
money
key
computer
Danh từ số nhiều của girl là gì?
(a)
Danh từ số nhiều của woman là gì?
(a)
They are ......
boxs
box
boxes
They are playing in the park. There are a lot of.................
bushes
bush
bushs
Danh từ số nhiều của child là:
(a)
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
Cách dùng There is và There are
Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại
giới từ chỉ nơi chốn
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
....... a pen in the box
There are
There is
There aren't
Is there
.........milk in the glass
Is there
Are there
There is
There aren't
......... thirty-six students in the classroom
Are there
There isn’t
There are
There is
....... some oranges left
There is
Are there
Is there
There are
.....not a cat on the chair
Is there
There isn’t
There is
There are
......three windows in the room?
Are there
Is there
There is
There are
Cách dùng There is, there are
Trả lời cho câu hỏi “how many…”
How many books are there on the table?
Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
- Trả lời cho câu hỏi “how many…”
- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
............. a tiger in the cage
There is
There are
Is there
Are there
......... many flowers in the garden
Are there
There are
There is
Is there
.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom
Is there
There is
There are
Are there
..... two boys and one girl in my group
Is there
There is
Are there
There are
Question 1. I see two …………… on the table.
boxs
boxes
box
1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox
foxs
foxes
foxies
3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child
childs
childes
children
4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose
gooses
geese
goosees
5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot
foots
footes
feet
6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife
wifes
wifies
wives
Chọn đáp án đúng :
8. There are ........ children in the park.
a
an
some
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
There are many people waiting for (bus) at the bus station.
buss
buses
bus
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
The men carried the (box) of fruits to the lorry.
boxs
box
boxes
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
Children should not phay with (match).
matches
matchs
matchies
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
Felicia bought a few ( apple) and (mango) at the market
apples/mangos
apples/mangoes
apple/mangos
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
She is washing the (cup) and the (glass).
Cup/glasses
Cups/glasses
Cups/glasss
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
The rabbit ran into the (bush) to hide itsell from the (fox).
bushs/foxes
bushes/foxs
bushes/foxes
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
The librarian arranged the (book) on the (shelf).
books/shelfs
books/shelves
book/shelves
