wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ II

Total questions: 75

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu: “Gió đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn”. Bộ phận nào là vị ngữ?

a)

đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn.

b)

hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn.

c)

ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn.

d)

tỏa khắp khu vườn.

2.

. Câu: “Đứng ngắm cây sầu riêng, tôi cứ nghĩ mãi về cái dáng cây kì lạ này.” là kiểu câu:

                                                

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

 Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

3.

          

Các từ chứa tiếng tài có nghĩa là có khả năng hơn người bình thường:

a)

tài giỏi, tài hoa, tài hoa

b)

tài nguyên,tài sản

c)

tài nghệ, tài đức

d)

tài trợ

e)

tài ba, tài năng

4.

          

Các từ chứa tiếng tài có nghĩa là tiền của:

a)

tài giỏi, tài hoa, tài hoa

b)

tài nguyên,tài sản

c)

tài nghệ, tài đức

d)

tài trợ

e)

tài ba, tài năng

5.

Các từ gạch chân trong câu: “Con người lao động, đánh cá, săn bắn.” thuộc từ loại :

a)

Danh từ         

b)

Động từ       

c)

Tính từ và danh từ

d)

Tính từ

6.

Chủ ngữ trong câu: "Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đướp bọn trẻ." là:

a)

Một đàn ngỗng

b)

Một đàn ngỗng Vươn dài cổ

c)

MộtMột đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước đàn ngỗng

7.

Bộ phận chủ ngữ trong câu: "Tiếng ve rền rĩ trong những đám lá cây bên đại lộ." là:

a)

Tiếng ve

b)

Tiếng ve rền rĩ

c)

Tiếng ve rền rĩ trong những đám lá cây

8.

Chủ ngữ trong câu :"Người đầu tiên bác bỏ ý kiến sai lầm đó là nhà thiên văn học Ba Lan Cô-péc-ních" là:

     

a)

Người đầu tiên

b)

      Người đầu tiên bác bỏ ý kiến

c)

 Người đầu tiên bác bỏ ý kiến sai lầm đó

9.

Trong các từ sau: gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, thông minh, tháo vát, những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:

a)

gan dạ

b)

can đảm,

c)

can trường

d)

chuyên cần

e)

hòa thuận

10.

Câu thành ngữ “Cái nết đánh chết cái đẹp “ có nghĩa là:             

         

a)

Phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài

b)

   Hình thưc thống nhất với nội dung

11.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

12.

Dòng nào sau đây gồm toàn các từ láy

a)

A. nhỏ nhẹ, long lanh, tươi tắn, chênh vênh, thon thả

b)

B. mềm mại, thưa thớt, nhút nhát, lao xao, bập bùng

c)

C. róc rách, mập mạp, mềm mỏng, lung linh, nhảy nhót

13.

Câu sau đây có bao nhiêu từ láy:

“ Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới…Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót”

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

14.

Tìm tính từ trong câu sau:

“Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, đàn cò bay nhanh theo mây.”

a)

A. thổi mạnh, rơi nhiều, nhanh

b)

B. thổi mạnh, nhiều, bay nhanh

c)

C. thổi mạnh, rơi nhiều, bay nhanh

d)

D. mạnh, nhiều, nhanh

15.

Dấu ngoặc kép trong câu sau được dùng làm gì?

Mẹ nói: “Hôm nay trời chắc mưa to lắm đây.”

a)

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là phần giải thích cho bộ phận đứng trước

16.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Đó là một buổi chiều mùa hạ tuyệt vời: có mây trắng xô đuổi trên cao; bầu trời xanh vời vợi, tiếng chim hót líu lo.

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời kể gián tiếp

17.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? do từ loại nào tạo thành?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ( hoặc cụm danh từ)

d)

Danh từ

18.

Bộ phận in đậm trong câu "Thỏ chạy nhanh như tia chớp." trả lời cho câu hỏi

a)

A. Để làm gì?

b)

B. Ở đâu?

c)

C. Như thế nào?

d)

D. Vì sao?

19.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

20.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn thật là xinh đẹp." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn thật là

d)

Thật là xinh đẹp

21.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

22.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

23.

Câu hỏi được sử dụng để làm gì?

a)

Để kể về các sự việc.

b)

Để tả người, con vật, cây cối,...

c)

Để hỏi những điều chưa biếthoặc để thể hiện thái độ khen, chê; sự khẳng định, phủ định; yêu cầu, mong muốn,...

d)

Cả ba ý trên

24.

TỪ KHÓA CHO TÁC DỤNG CỦA DẤU NGOẶC KÉP LÀ GÌ?

a)

"Báo hiệu"

b)

"Đánh dấu"

c)

"Dẫn"

d)

"Dẫn" và "Đánh dấu"

25.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

26.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

27.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

28.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

29.

Từ nào không phải từ láy?

a)

líu lo

b)

nhí nhảnh

c)

toe toét

d)

đưa đón

30.

Dấu gạch ngang thứ hai trong câu sau có tác dụng gì?

-(1)Chào bác ! - (2)Em bé nói với tôi.

- (1)Cháu đi đâu vậy ? - (2)Tôi hỏi em.

a)

Báo hiệu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Đánh dấu phần chú thích

d)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

31.

Câu “Cô giáo em là một người dễ mến và yêu thương học trò.” dùng để làm gì?

a)

Dùng để giới thiệu cô giáo

b)

Dùng để giới thiệu về tính tình cô giáo.

c)

Dùng để nhận định về cô giáo.

d)

Dùng để nhận định về học trò.

32.

Vị ngữ trong câu “Mẹ em gánh lúa về sân phơi.” là:

a)

Mẹ em gánh lúa.

b)

Gánh lúa về sân phơi.

c)

Về sân phơi.

d)

Sân phơi.

33.

Ý nghĩa của câu tục ngữ “Cái nết đánh chết cái đẹp” là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài.

b)

Hình thức thống nhất với nội dung.

c)

Phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài.

d)

Câu tục ngữ không có ý nghĩa.

34.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

nhăn nhó

c)

bà già

d)

Không có từ láy nào cả

35.

Từ nào viết sai chính tả ?

a)

Kêu la          

b)

Mặt lạ

c)

Năn nỉ

d)

Thợ lặn

36.

Câu nào dùng biện pháp so sánh ?

a)

A.  Miệng bé tròn tròn xinh.

b)

B.  Hoa cau rụng trắng đầu hè.

c)

C.  Mẹ em rất xinh.

d)

D.  Mặt trời như cái lò lửa khổng lồ.

37.

Cho câu: "Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời. " Từ chỉ đặc điểm có trong câu trên là:

a)

nhớ

b)

ông cụ

c)

sáng ngời

d)

mắt

38.

Câu: "Đàn chim hối hả bay về tổ trong chiều muộn." Thuộc mẫu câu nào ?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

39.

Từ nào không chỉ trẻ em ?  

a)

Sinh viên

b)

Trẻ con

c)

Nhi đồng

d)

Trẻ thơ

40.

Hoa gì trắng xóa núi rừng     Bản làng thêm đẹp khi vào trời xuân ?

a)

Hoa lan

b)

Hoa ban

c)

Hoa huệ

d)

Hoa mận

41.

Từ nào dưới đây là từ láy ?

a)

Hoa hồng

b)

Phương hướng

c)

Nhanh nhẹn

d)

Dẻo dai

42.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta đoàn kết ?

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Trâu buộc ghét trâu ăn

c)

Thức khuya dậy sớm           

d)

Một cây làm chẳng nên non

   Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

43.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về sự vất vả trong việc đồng áng ?

a)

Một nắng hai sương

b)

Máu chảy ruột mềm

c)

Con có cha

như nhà có nóc                 

d)

Môi hở răng lạnh

44.

Từ nào dưới đây là từ ghép ?

a)

Phẳng phiu

b)

Chật chội

c)

Mặt mũi

d)

Vất vả

45.

Đầu thì đầu chuộtBắt muỗi ban đêm. Cánh thì cánh chim. Nhưng không có mỏ

Là con gì?

a)

Chim diều hâu

b)

Chim sáo

c)

Con cóc

d)

Con dơi

46.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng ?

a)

A.   Cầu được ước thấy

b)

B.   Giấy rách phải giữ lấy lề

c)

C.   Nước chảy đá mòn

d)

D.   Năm nắng mười mưa

47.

Từ nào viết sai chính tả ?

a)

Khuếch khoác

b)

Rỗng tuếch

c)

Khỉu tay

d)

Khúc khuỷu

48.

Từ nào chỉ tính không tốt của trẻ em ?

a)

Lễ phép          

b)

Vâng lời

c)

Láu táu       

d)

Chăm chỉ

49.

Hai câu thơ:

Mắt hiền sáng tựa vì sao.  

Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời.

Có hai hình ảnh nào so sánh với nhau ?

a)

Mắt – vì sao           

b)

Bác – Cà Mau           

c)

Bác – trời        

d)

Mắt – Cà Mau

50.

Câu “ Ngoài Hồ Tây, dân chài đang tung lưới bắt cá.” thuộc mẫu câu:

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. a,b,c đều sai

51.

Câu nào sau đây được cấu tạo theo mẫu câu

“Ai là gì?”

a)

a. Người mẹ không sợ Thần Chết.

b)

b. Người mẹ có thể hi sinh tất cả vì con.

c)

c. Người mẹ là người rất dũng cảm.

d)

d. Tất cả đều sai

52.

Bộ phận gạch chân trong câu : “ Anh Kim Đồng rất bình tĩnh và nhanh trí. ” trả lời cho câu hỏi nào ?

a)

a. Là gì ?

b)

b. Làm gì ?

c)

c. Thế nào ?

d)

d. Tất cả đều sai

53.

Câu “ Thành phố sắp vào thu.” thuộc mẫu câu nào?

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai làm gì?

c)

c. Ai thế nào?

d)

d. a, b,c đều sai

54.

Trong câu “ Có làm lụng vất vả người ta mới biết quí đồng tiền.” từ chỉ hoạt động là:

a)

Đồng tiền

b)

vất vả

c)

làm lụng

d)

Cả 3 ý dều đúng

55.

Câu "Đàn sếu đang sải cánh trên cao." thuộc mẫu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả a, b, c đều sai.

56.

Câu thành ngữ nào sau đây không ca ngợi tài năng hoặc sức khỏe của con người?

a)

Học một biết mười

b)

Khỏe như vâm

c)

Tài cao chí cả

d)

Nhanh như cắt

e)

Đẹp người đẹp nết

57.

Câu “Quỳnh khẽ gật đầu chào lạithuộc mẫu câu nào?

a)

Ai – làm gì ?

b)

Ai – là gì ?

c)

Ai – thế nào ?

58.

Khi miêu tả cây cối, cần tả các bộ phận nào của cây?

a)

Cành, lá, hoa, quả

b)

Rễ, thân, cành, lá

c)

Rễ, thân, cành, lá, hoa, quả

59.

Tìm từ thích hợp thêm vào dấu ... để câu sau thành câu khiến

Bạn Mai ....... tập trung nghe cô giáo giảng bài.

a)

hãy

b)

nên

c)

đi

d)

nhé

e)

xin

60.

Câu văn được viết theo mẫu câu Ai thế nào? là....

a)

Mai Chi đang phụ mẹ nấu cơm.

b)

Nắng mùa thu dịu nhẹ, phảng phất heo may.

c)

Mẹ tôi là giáo viên dạy Mĩ thuật.

61.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ " dũng cảm" ?

a)

bạo gan

b)

bạc nhược

c)

quả cảm

d)

can trường

62.

Khi cô giáo phát bài kiểm tra, bạn em làm đúng hết các câu hỏi trong bài kiểm tra. Câu hỏi dùng để khen bạn là gì?

a)

a.     Bạn tôi giỏi quá?

b)

b.     Bạn giỏi quá, phải không?

c)

c.     Sao bạn giỏi vậy?

d)

d.     Bạn thật là giỏi?

63.

Câu sau thuộc kiểu câu gì?

“Cẩu Khây tinh thông võ nghệ và có sức khoẻ phi thường.’’

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Không thuộc kiểu câu nào cả.

64.

Những từ nào nói về cái đẹp bên ngoài?

a)

dũng cảm

b)

tốt bụng

c)

tử tế

d)

xinh xắn

e)

cường tráng

65.

Từ nào không phù hợp để tả hương thơm của hoa?

a)

thoang thoảng

b)

nồng nàn

c)

dìu dịu

d)

nồng nặc

66.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? "Các bác sĩ tuyến đầu rất can đảm và tài giỏi." là:

a)

Các bác sĩ

b)

Các bác sĩ tuyến đầu

c)

rất can đảm

d)

rất can đảm và tài giỏi

67.

Cho biết tác dụng dấu hai chấm trong câu sau:

Vùng Hòn với những vòm lá với đủ các loại cây trái: mít, dừa, cau, mãng cầu, lê-ki-ma, măng cụt sum sê nhẫy nhượt.

a)

Báo hiệu lời nói nhân vật.

b)

Báo hiệu lời giải thích.

c)

Đánh dấu từ ngữ có nghĩa đặc biệt.

d)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

68.

Tác dụng dấu hai chấm trong câu sau là gì?

Ông Hòn Rấm cười bảo:

-Sao chú mày nhát thế?

a)

Đánh dấu từ ngữ đặc biệt.

b)

Báo hiệu lời giải thích.

c)

Báo hiệu lời nói nhân vật (dùng với dấu ngoặc kép).

d)

Báo hiệu lời nói nhân vật (dùng với dấu gạch đầu dòng).

69.

Câu nào sau đây là câu khiến?

a)

Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao!

b)

Bạn đừng nói chuyện nữa đi!

c)

Cây cam có lớp vỏ sần sùi, màu nâu đậm.

d)

Anh Kim Đồng là một thiếu niên dũng cảm.

70.

Tác dụng dấu gạch ngang thứ nhất trong câu sau là gì?

-Sao chú mày nhát thế?- Ông Hòn Rấm cười bảo.

a)

Đánh dấu từ ngữ đặc biệt.

b)

Đánh dấu chỗ bắt đầu phần chú thích

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

71.

Tác dụng dấu gạch ngang thứ hai trong câu sau là gì?

-Sao chú mày nhát thế?- Ông Hòn Rấm cười bảo.

a)

Đánh dấu từ ngữ đặc biệt.

b)

Đánh dấu chỗ bắt đầu phần chú thích

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

72.

Từ nào không phù hợp để tả màu sắc của lá?

a)

xanh tươi

b)

xanh mơn mởn

c)

xanh xao

d)

xanh nõn

73.

Từ ngữ nào phù hợp để tả thân cây?

a)

màu nâu sẫm

b)

to như cột đình

c)

có lớp vỏ sần sùi

d)

phẳng phiu

74.

Từ nào phù hợp để tả mùi vị của quả ?

a)

ngọt lịm

b)

thơm lừng

c)

ngọt mát

d)

tròn xoe

e)

xanh tươi

75.

Trong các câu sau, câu nào là câu nghi vấn dùng để hỏi?

a)

Sao lại có thể tàn nhẫn như thế?

b)

Sao lại có bông hoa đẹp thế kia?

c)

Khi nào mới hết dịch nhỉ?

d)

Sao lại có đứa dại thế chứ?