Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra miệng tin 7.1

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng nào là biểu tượng của bảng tính?

a)
b)
c)
d)
2.

Giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

khối

b)

hàng

c)

ô

d)

cột

3.

Để kích hoạt một ô tính, em thực hiện như thế nào?

a)

Nháy đúp chuột vào ô tính đó

b)

Nháy phải chuột phải ô tính đó

c)

Nháy chuột vào ô tính đó.

4.

Trên trang tính, ô đang được kích hoạt (ô được chọn) khác với ô khác ở điểm nào?

a)

Ô tính đó được viền đậm xung quanh

b)

Ô tính đó có đường viền nhấp nháy

c)

Ô tính đó có màu nên khác màu (thường là màu xám)

d)

Ô tính đang được kích hoạt không có gì khác so với các ô khác

5.

Để kết thúc việc nhập dữ liệu vào ô tính, em nhấn phím gì?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Enter

d)

Home

6.

Để sửa dữ liệu của một ô tính, em thực hiện như thế nào?

a)

Nháy chuột vào ô tính đó và thực hiện sửa dữ liệu

b)

Nháy đúp chuột vào ô tính đó và thực hiện sửa dữ liệu

c)

Nháy phải chuột vào ô tính đó và thực hiện sửa dữ liệu

7.

Trang tính là gì?

a)

là cặp tên cột và tên hàng, được phân cách bằng dấu :

b)

được chia thành các cột và các hàng

c)

được đánh số thứ tự bằng các số, bắt đầu từ 1, 2, 3, ....

d)

được đánh số thứ tự bằng các chữ cái, bắt đầu từ A, B, C, ...

8.

Sau khi nháy chuột chọn một ô tính, nội dung dữ liệu trong ô tính đó được hiển thị ở đâu?

a)

Trên dải lệnh

b)

Trên thanh trạng thái

c)

Trên thanh công thức

d)

Hộp tên

9.

Cách nào sau đây viết đúng địa chỉ ô nằm trên hàng 12 và cột B?

a)

B12

b)

12B

c)

B:12

d)

12:B

10.

Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường có:

a)

hai trang tính trống.

b)

một trang tính trống.

c)

ba trang tính trống.

d)

bốn trang tính trống.

11.

Các thành phần chính trên trang tính gồm có:

a)

Hộp tên, Khối, các ô tính.

b)

Hộp tên, Khối, các hàng.

c)

Hộp tên, thanh công thức, các cột.

d)

Hộp tên, Khối, Thanh công thức.

12.

Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:

a)

địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.

b)

địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.

c)

địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.

d)

địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.

13.

Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

a)

ô liên kết.

b)

các ô cùng hàng.

c)

khối ô.

d)

các ô cùng cột.

14.

Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là:

a)

các ô từ ô C1 đến ô C3.

b)

các ô từ ô D1 đến ô D5.

c)

các ô từ hàng C3 đến hàng D5.

d)

các ô từ ô C3 đến ô D5.

15.

Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết:

a)

D2:F6

b)

F6:D2

c)

D2..F6

d)

F6..D2

16.

Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

a)

kiểu số.

b)

kiểu ngày.

c)

kiểu thời trang.

d)

kiểu số và kiểu kí tự.

17.

Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?

a)

nháy chuột lên ô C1 và kéo đến hết cột C.

b)

nháy chuột cột B và kéo qua cột C.

c)

nháy chuột lên tên hàng C.

d)

nháy chuột tên cột C.

18.

Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52

a)

96

b)

89

c)

95

d)

Không làm được

19.

Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tìm số nhỏ nhất

c)

Tìm số trung bình cộng

d)

Tìm số lớn nhất

20.

Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5), trong đó: A1=5, A2=8; A3=9 ; A4=10; A5=2

a)

2

b)

10

c)

5

d)

34

21.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

a)

21

b)

7

c)

10

d)

3

22.

Để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 các cách tính nào sau đâu là đúng:

a)

=Sum ( A1+B1+C1)

b)

=Average(A1,B1,C1)

c)

=Average (A1,B1,C1)

d)

tất cả các câu đều đúng

23.

Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

a)

Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

c)

Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10

24.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

Một kết quả khác

25.

Trong chương trình bảng tính, Để gộp nhiều ô lại với nhau, các ô này phải liền kề nhau và cùng nằm trên 1 đường thẳng ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
26.

Trong chương trình bảng tính, Để căn dữ liệu vào bên trái ô tính ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
27.

Trong chương trình bảng tính, Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

28.

Ô B6 là ô nằm ở vị trí

a)

Cột B hàng 6

b)

Hàng B cột 6

c)

Từ hàng 1 đến hàng 6 và cột A

d)

Ô đó có chứa dữ liệu B6

29.

Thông tin được lưu dưới dạng bảng có ưu điểm gì

a)

Dễ theo dõi, tính toán nhanh chóng

b)

Dễ sắp xếp, dễ theo dõi, tính toán nhanh chóng

c)

Dễ sắp xếp

d)

Tính toán nhanh chóng

30.

Địa chỉ của một ô là

a)

Cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên đó

b)

Tên hàng mà ô đó nằm trên đó

c)

Tên cột mà ô đó nằm trên đó

d)

Tên khối mà khối đó nằm trên đó

31.

Nếu một trong các ô tính có các kí hiệu #NAME?, điều đó có nghĩa là gì ?

a)

Công thức nhập sai

b)

Tính toán ra kết quả sai

c)

Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

d)

Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài

32.

Trong các công thức tính trung bình cộng, công thức nào đúng.

a)

=Avarage(A1:A5)

b)

=Average(A1:A5)

c)

=Averaga(A1:A5)

d)

=Avarege(A1:A5)

33.

Ưu điểm của chương trình bảng tính:

a)

A. Trình bày thông tin dưới dạng bảng

b)

B. Thực hiện các tính toán, sắp xếp và lọc dữ liệu

c)

C. Tạo biểu đồ minh họa dữ liệu

d)

D. Tất cả các ý trên

34.

Các thành phần đặc trưng trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính Excel:

a)

A. Bảng chọn File và dải lệnh Home

b)

B. Trang tính và thanh công thức

c)

C. Dải lệnh Formula và dải lệnh Data

d)

D. Cả B và C

35.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Trang tính là miền làm việc chính của bảng tính, được chia thành các hàng và các cột

b)

B. Ô tính là vùng giao nhau giữa hàng và cột

c)

C. Chương trình bảng tính dùng để soạn thảo văn bản

d)

D. Cả A và B đều đúng

36.

Để kết thúc việc nhập dữ liệu vào ô tính, ta nhấn phím nào sau đây:

a)

Tab

b)

Enter

c)

Các phím mũi tên

d)

Cả A, B và C đều đúng

37.

Một bảng tính gồm bao nhiêu trang tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều trang tính

38.

Các thành phần chính trên trang tính là:

a)

D. Thanh cuốn, thanh công cụ, thanh công thức, các dải lệnh

b)

A. Thanh công thức, thanh công cụ, hộp tên

c)

B. Thanh công thức, hộp tên, ô tính được chọn, khối

d)

C. Hàng, cột, khối, ô tính

39.

Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

a)

Kiểu số và kiểu kí tự.

b)

Kiểu ngày.

c)

Kiểu thời trang.

d)

Kiểu số.

40.

Trong Excel, các phép toán cộng, trừ , nhân, chia được kí hiệu lần lượt là:

a)

+, -, . , :

b)

+, -, *, /

c)

^, /, :, x

d)

+, -, ^, \

41.

Ở một ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:

a)

10

b)

100

c)

200

d)

120

42.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

4; 2; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

43.

Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

= (12+8)/2^2 + 5 * 6

b)

= (12+8):22 + 5 x 6

c)

= (12+8):2^2 + 5 * 6

d)

(12+8)/22 + 5 * 6

44.

Cho phép tính sau: (25+7) . (56−25): ( 8 . 3) :2+64 .3%

Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính?

a)

=(25+7)x(56-25):(8x3)/2+64x3%

b)

=(25+7)*(56-25)/(8.3):2+64x3%

c)

=(25+7)*(56-25)/(8*3)/2+64* 3%

d)

=(25+7).(56-25)/(8*3)/2+64x3%

45.

Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52

a)

96

b)

89

c)

95

d)

Không làm được

46.

Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1:A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=15

a)

23

b)

21

c)

20

d)

Không thực hiện được

47.

Để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 các cách tính nào sau đâu là đúng:

a)

=Sum ( A1+B1+C1)

b)

=Average(A1,B1,C1)

c)

=Averaga (A1,B1,C1)

d)

tất cả các câu đều đúng

48.

Để chèn thêm hàng, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

b)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

c)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

d)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

49.

Để xóa cột, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

b)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

c)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

d)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

50.

Để xóa hàng, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

b)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

c)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

d)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

51.

Lệnh nào sau đây dùng để giảm số chữ số thập phân?

a)
b)
52.

Lệnh nào sau đây dùng để kẻ đường biên cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
53.

Để sao chép định dạng em nháy chuột chọn ô có định dạng muốn sao chép và sử dụng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
54.

Hàm tính tổng có tên là gì?

a)

Max

b)

Sum

c)

Min

d)

Average

55.

Hàm tính trung bình cộng có tên là gì?

a)

Average

b)

Sum

c)

Min

d)

Max

56.

Để xác định giá trị nhỏ nhất, em sử dụng hàm nào sau đây?

a)

Sum

b)

Average

c)

Max

d)

Min

57.

Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?

a)

=Sum(15,24,45)

b)

=SUM(15,24,45)

c)

=sum(15,24,45)

d)

= SUM(15,24,45)