wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối học kì 1 Vật lí 10 (GDPT) 2025-2026

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Biển cảnh báo chất độc.

b)

Biển cảnh báo nguy cơ dễ cháy.

c)

Biển cảnh báo bề mặt nóng.

d)

Biển cảnh báo đeo mặt nạ phòng độc.

2.

Cho hình vẽ: Một học sinh đi từ A rồi đến C sau đó đến B. Độ dịch chuyển của học sinh là đoạn nào?

a)

AB

b)

ABC

c)

AC

d)

BC

3.

Gọi FAB\vec F_{AB} là lực do vật A tác dụng lên vật B và FBA\vec F_{BA} là lực do vật B tác dụng trở lại vật A. Biểu thức định luật III Newton là gì?

a)

FAB=FBA\vec F_{AB}=\vec F_{BA}

b)

FAB=FBA\vec F_{AB}=-\vec F_{BA}

c)

FABFBA=0\vec F_{AB}\,\vec F_{BA}=\vec 0

d)

FAB+FBA=0\vec F_{AB}+\vec F_{BA}=\vec 0

4.

Công thức nào sau đây biểu diễn định công thức tổng hợp hai vận tốc bất kỳ?

a)

v13=v12+v23\vec v_{13}=\vec v_{12}+\vec v_{23}

b)

v13=v12v23\vec v_{13}=\vec v_{12}-\vec v_{23}

c)

v132=v122+v232v_{13}^{2}=v_{12}^{2}+v_{23}^{2}

d)

v132=v122v232v_{13}^{2}=v_{12}^{2}-v_{23}^{2}

5.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là gì?

a)

s=vts=v\,t

b)

v=stv=\dfrac{s}{t}

c)

x=x0+vtx=x_0+v\,t

d)

x=x0+12at2x=x_0+\dfrac{1}{2}a t^{2}

6.

Bạn C đứng yên trên sân ga vẫy tay tiễn bạn A và bạn B trên tàu hỏa. Khi tàu chuyển động, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bạn A thấy bạn C đang chuyển động.

b)

Bạn B thấy bạn C đang đứng yên.

c)

Bạn C thấy bạn B đang chuyển động.

d)

Bạn A thấy bạn B đứng yên trên tàu.

7.

Phát biểu nào sai về lực và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn cân bằng nhau.

b)

Lực và phản lực là hai lực trực đối.

c)

Lực và phản lực không cân bằng nhau.

d)

Lực và phản lực tác dụng vào hai vật.

8.

Một vật đang chuyển động thẳng chậm dần đều. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

a<0,  v>0a<0,\; v>0

b)

a<0,  v<0a<0,\; v<0

c)

a>0,  v<0a>0,\; v<0

d)

a>0,  v>0a>0,\; v>0

9.

Biểu thức đúng của định luật III Niu-tơn là gì?

a)

FBA=FAB\vec F_{BA}=-\vec F_{AB}

b)

FAB=2FBA\vec F_{AB}=2\,\vec F_{BA}

c)

FBA=1FAB\vec F_{BA}=-\dfrac{1}{\vec F_{AB}}

d)

FBA=FAB\vec F_{BA}=\vec F_{AB}

10.

Gia tốc của vật liên hệ với lực theo công thức nào?

a)

a=Fma=-\dfrac{F}{m}

b)

a=Fma=\dfrac{-F}{m}

c)

a=Fma=\dfrac{F}{m}

d)

a=2Fma=\dfrac{2F}{m}

11.

Một vật chuyển động biến đổi đều với gia tốc aa , từ vận tốc ban đầu v0v_0 . Độ dịch chuyển của vật trong thời gian tt là gì?

a)

d=v0t+12at2d=v_0\,t+\dfrac{1}{2}a\,t^{2}

b)

d=v0t12at2d=v_0\,t-\dfrac{1}{2}a\,t^{2}

c)

d=v0+12atd=v_0+\dfrac{1}{2}a\,t

d)

d=v012atd=v_0-\dfrac{1}{2}a\,t

12.

Hai lực cân bằng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cùng giá (cùng phương).

b)

Tác dụng vào hai vật.

c)

Ngược chiều.

d)

Cùng độ lớn.

13.

Tầm xa LL của vật chuyển động ném ngang từ độ cao hh và vận tốc ban đầu v0v_0 được xác định bằng biểu thức nào?

a)

L=v0hgL=v_0\sqrt{\dfrac{h}{g}}

b)

L=v02hgL=v_0\sqrt{\dfrac{2h}{g}}

c)

L=v02hgL=v_0\sqrt{\dfrac{2h}{g}}

d)

L=v0h2gL=v_0\sqrt{\dfrac{h}{2g}}

14.

Lực cản của chất lưu (không khí, nước) phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ dịch chuyển của vật.

b)

Hình dạng và tốc độ của vật.

c)

Trọng lượng của vật.

d)

Khối lượng của vật.

15.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu-tơn sau đây, cách viết đúng là gì?

a)

F=ma\vec F=-m\vec a

b)

F=ma\vec F=m\vec a

c)

F=ma-\vec F=m\vec a

d)

F=ma\vec F=ma

16.

Chỉ ra phát biểu sai về lực ma sát trượt.

a)

Phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

b)

Không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

Tỉ lệ với độ lớn của vận tốc.

d)

Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

17.

Trong một chuyển động cong, quãng đường đi và độ dịch chuyển có độ lớn bằng nhau khi nào?

a)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và đổi chiều.

b)

Vật chuyển động thẳng đều.

c)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và không đổi chiều.

d)

Vật chuyển động theo quỹ đạo bất kì.

18.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo vận tốc tức thời?

a)

Tần số kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Ôm kế.

d)

Tốc kế.

19.

Hai lực cân bằng là hai lực như thế nào?

a)

Được đặt vào hai vật khác nhau, cùng giá, ngược chiều và cùng độ lớn.

b)

Cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng giá, ngược chiều và cùng độ lớn.

c)

Được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.

d)

Được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

20.

Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của áp lực.

b)

Có hướng ngược với hướng của vận tốc.

c)

Có độ lớn phụ thuộc vào diện tích của bề mặt tiếp xúc.

d)

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi một vật đang đứng yên trên mặt tiếp xúc.

21.

Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng?

a)

Nhìn trực tiếp vào tia laser.

b)

Sử dụng thiết bị thí nghiệm dùng thang đo.

c)

Tiếp xúc với dây dẫn điện bị sờn.

d)

Rút phích điện khi tay còn ướt.

22.

Chuyển động theo quán tính được gọi là gì?

a)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

b)

Chuyển động thẳng đều.

c)

Chuyển động ném ngang.

d)

Chuyển động rơi tự do.

23.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật như thế nào?

a)

Cùng hướng với lực căng dây.

b)

Cân bằng với lực căng dây.

c)

Hợp với lực căng dây một góc 9090^{\circ} .

d)

Bằng không.

24.

Gia tốc trong chuyển động biến đổi có đơn vị là

a)

ms2m\cdot s^2

b)

m/sm/s

c)

m/s2m/s^2

d)

msm\cdot s

25.

Khi lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

giảm đi

b)

tăng lên

c)

không thay đổi

d)

không xác định được

26.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, học sinh cần

a)

báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành

b)

tự xử lí và không báo với giáo viên

c)

nhờ bạn xử lí sự cố

d)

tiếp tục làm thí nghiệm

27.

Phát biểu nào sau đây là sai? Khi một lực tác dụng lên một vật, nó truyền cho vật một gia tốc

a)

cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng

b)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khối lượng vật

c)

cùng phương với lực tác dụng

d)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn lực tác dụng

28.

Trong lực tác dụng lên vật có

a)

độ lớn luôn thay đổi

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

d)

điểm đặt bất kì trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

29.

Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt tiếp xúc là μ\mu , phản lực mặt tiếp xúc tác dụng lên vật là NN . Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là FmstF_{mst} . Hệ thức đúng là

a)

Fmst=NμF_{mst}=\dfrac{N}{\mu}

b)

Fmst=μN2F_{mst}=\mu\cdot N^2

c)

Fmst=μ2NF_{mst}=\mu^2\cdot N

d)

Fmst=μNF_{mst}=\mu\cdot N

30.

Chất nào sau đây không được gọi là chất lưu?

a)

khí

b)

sắt

c)

nước

d)

dầu

31.

Lực đẩy Ácimedes phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

trọng lượng riêng của vật và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

b)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật

c)

trọng lượng của chất lỏng và thể tích của vật

d)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

32.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

giảm 3 lần

b)

tăng 3 lần

c)

giảm 6 lần

d)

không thay đổi

33.

Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực không có đặc điểm nào sau đây

a)

là cặp lực có cùng bản chất

b)

là cặp lực trực đối

c)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời

d)

là cặp lực cân bằng

34.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc

35.

Viết công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

v2v02=asv^2-v_0^2=a\cdot s (a và v cùng dấu)

b)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2a\cdot s (a và v trái dấu)

c)

vv0=2asv-v_0=2a\cdot s (a và v cùng dấu)

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2a\cdot s (a và v cùng dấu)

36.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có

a)

gia tốc a>0a>0

b)

tích số av>0a\cdot v>0

c)

tích số av<0a\cdot v<0

d)

vận tốc tăng theo thời gian

37.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

a)

vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều

b)

vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi

c)

vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều

d)

vận tốc không đổi, gia tốc không đổi

38.

Chuyển động rơi tự do là

a)

một chuyển động thẳng đều

b)

một chuyển động thẳng nhanh dần

c)

một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

một chuyển động thẳng nhanh dần đều

39.

Một vật rơi tự do từ độ cao hh xuống đất, vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

v=2ghv=\sqrt{2gh}

b)

v=hgv=\sqrt{\dfrac{h}{g}}

c)

v=2hgv=\sqrt{\dfrac{2h}{g}}

d)

v=gh2v=\sqrt{\dfrac{gh}{2}}

40.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường thẳng

b)

đường tròn

c)

đường xoáy ốc

d)

nhánh parabol

41.

Một vật có khối lượng MM , được ném ngang với vận tốc ban đầu v0v_0 ở độ cao hh (bỏ qua sức cản của không khí). Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

MMv0v_0

b)

MMhh

c)

v0v_0hh

d)

v0v_0hh

42.

Công thức nào sau đây cho biết thời gian chuyển động ném ngang của vật?

a)

t=2hgt=\sqrt{\dfrac{2h}{g}}

b)

t=h2gt=\sqrt{\dfrac{h}{2g}}

c)

t=v0hgt=v_0\sqrt{\dfrac{h}{g}}

d)

t=2hgt=\sqrt{2hg}

43.

Định luật I Niu-tơn cho biết

a)

nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật

b)

mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật

c)

nguyên nhân của chuyển động

d)

dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào

44.

Quán tính là tính chất của các vật

a)

có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng

b)

có xu hướng giữ nguyên chuyển động thẳng đều

c)

có tính ì, chống lại sự chuyển động

d)

có tính ì, chống lại mọi sự thay đổi về vận tốc

45.

Điều nào sau đây sai khi nói về lực và phản lực

a)

những lực tương tác giữa hai vật là lực trực đối

b)

lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

c)

lực và phản lực là hai lực ngược chiều nên cân bằng nhau

d)

lực tác dụng là lực đàn hồi thì phản lực cũng là lực đàn hồi

46.

Câu nào đúng? Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niu-tơn

a)

tác dụng vào cùng một vật

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

không cần phải bằng nhau về độ lớn

d)

phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

47.

Công thức tính trọng lượng là

a)

P=msP=m\cdot s

b)

P=P=mgP=\vec{P}=m\cdot \vec{g}

c)

P=mgP=m\cdot g

d)

P=mgP=\dfrac{m}{g}

48.

Lực ma sát phụ thuộc vào

a)

trạng thái bề mặt và diện tích tiếp mặt tiếp xúc

b)

diện tích bề mặt tiếp xúc và vật liệu

c)

vật liệu và trạng thái bề mặt tiếp xúc

d)

trạng thái bề mặt tiếp xúc, diện tích mặt tiếp xúc và vật liệu

49.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian

50.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động

b)

khi những tác dụng lực lên vật, vật này sẽ đứng lại

c)

gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng

d)

khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng

51.

Định luật II Niu-tơn xác nhận rằng

a)

khi lực tác dụng lên vật bằng 0 thì vật chuyển động thẳng đều do quán tính

b)

độ lớn gia tốc của một vật tỉ lệ với độ lớn lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật đó

c)

khi một vật chịu tác dụng của một vật khác thì nó cũng tác dụng lên vật khác đó một phản lực trực đối

d)

khi chịu tác dụng của một lực không đổi thì vật chuyển động với vận tốc không đổi

52.

Biểu thức lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật khi vật được đặt ở trong chất lỏng

a)

FA=ρgVF_A=\rho\,g\,V

b)

FA=ρgF_A=\rho\,g

c)

FA=gVF_A=g\,V

d)

ρ=mV\rho=mV

53.

Lực căng dây

a)

luôn hướng theo phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống

b)

có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật

c)

có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu ra hai đầu của sợi dây

d)

có độ lớn do hỗn ngoại lực

54.

Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật

b)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật

d)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật

55.

Trong Vật lí, “chất lưu” dùng để chỉ

a)

chất lỏng

b)

chất rắn

c)

chất khí

d)

chất lỏng và khí

56.

Đặc điểm của lực cản lên vật là

a)

ngược chiều chuyển động của vật

b)

cùng chiều chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật

d)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

57.

Vì sao ở giai đoạn nước rút gần về đích, vận động viên đua xe đạp thường cố động tác gập người và đầu hơi cúi xuống?

a)

nhằm mục đích tăng lực cản không khí

b)

nhằm mục đích giảm lực cản không khí

c)

do thói quen của vận động viên

d)

do cấu tạo của xe đạp

58.

Trong một cơn gió mạnh, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận định nào sau đây đúng

a)

lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

b)

lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

c)

lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

d)

cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính

59.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

a)

tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ

b)

tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện

c)

chỉ cắm phích/giắc cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế định mức của dụng cụ

d)

phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại