wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sức khỏe người cao tuổi

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng não ở NCT giảm khoảng bao nhiêu % so với lúc trẻ?

a)

5%

b)

10%

c)

20%

d)

30%

2.

Giảm trí nhớ ngắn hạn ở NCT chủ yếu do:

a)

Giảm lưu lượng máu não

b)

Tăng chất xám

c)

Tăng tốc độ dẫn truyền

d)

Tăng oxy não

3.

Van tim ở NCT thường:

a)

Mỏng, mềm

b)

Dày, vôi hóa

c)

Đàn hồi

d)

Không thay đổi

4.

Động mạch ở NCT có đặc điểm:

a)

Tăng đàn hồi

b)

Xơ cứng, kém đàn hồi

c)

Không thay đổi

d)

Giãn rộng

5.

Chức năng tim mạch thay đổi phổ biến ở NCT là:

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Tăng huyết áp

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lưu lượng máu não

6.

Hệ hô hấp ở NCT có đặc điểm:

a)

Dung tích phổi tăng

b)

Giảm đàn hồi nhu mô phổi

c)

Tăng lưu thông khí

d)

Tăng oxy máu

7.

Biểu hiện lâm sàng của hệ hô hấp NCT:

a)

Dễ nhiễm khuẩn hô hấp

b)

Tăng sức đề kháng

c)

Không thay đổi

d)

Giảm nguy cơ viêm phổi

8.

Biện pháp chăm sóc hô hấp hiệu quả cho NCT:

a)

Tập thở sâu, ho hiệu quả

b)

Hạn chế vận động

c)

Hút thuốc lá

d)

Giảm uống nước

9.

Hệ tiêu hóa ở NCT thường:

a)

Khô miệng, giảm tiết dịch vị

b)

Tăng tiết mật

c)

Hấp thu dinh dưỡng tốt hơn

d)

Không thay đổi

10.

Triệu chứng thường gặp ở hệ tiêu hóa NCT:

a)

Táo bón

b)

Tiêu chảy kéo dài

c)

Tăng vị giác

d)

Dạ dày to ra

11.

Biện pháp phòng táo bón ở NCT:

a)

Ăn nhiều chất xơ, uống đủ nước

b)

Giảm vận động

c)

Giảm rau quả

d)

Ăn nhiều dầu mỡ

12.

Hệ tiết niệu ở NCT có thay đổi:

a)

Tăng lọc cầu thận

b)

Giảm trương lực bàng quang

c)

Tăng sức chứa bàng quang

d)

Không thay đổi

13.

Triệu chứng tiết niệu thường gặp ở NCT:

a)

Tiểu đêm, són tiểu

b)

Tiểu trong trẻo

c)

Không thay đổi

d)

Tăng sức chứa

14.

Hệ thần kinh ở NCT thay đổi:

a)

Giảm tốc độ dẫn truyền xung thần kinh

b)

Tăng trí nhớ ngắn hạn

c)

Linh hoạt hơn

d)

Không thay đổi

15.

Biểu hiện thần kinh – cơ ở NCT:

a)

Run, chậm phản ứng

b)

Tăng phản xạ

c)

Nhanh nhẹn

d)

Không thay đổi

16.

Cơ – xương – khớp NCT có đặc điểm:

a)

Gù lưng, giảm chiều cao

b)

Tăng mật độ xương

c)

Tăng cơ lực

d)

Không thay đổi

17.

Biện pháp phòng loãng xương ở NCT:

a)

Bổ sung canxi, vitamin D, vận động

b)

Ăn ít sữa

c)

Hạn chế vận động

d)

Uống nhiều rượu bia

18.

Giác quan thay đổi ở NCT, ngoại trừ:

a)

Giảm thị lực

b)

Giảm thính lực

c)

Giảm vị giác

d)

Tăng khứu giác

19.

Da ở NCT có đặc điểm:

a)

Mỏng, khô, dễ tổn thương

b)

Bền chắc

c)

Dày và ẩm

d)

Không thay đổi

20.

Tóc ở NCT thường:

a)

Khô, bạc màu, dễ gãy

b)

Dày, đen

c)

Không thay đổi

d)

Mượt bóng hơn

21.

Hệ miễn dịch ở NCT thường:

a)

Suy giảm, dễ nhiễm trùng

b)

Tăng cường

c)

Không thay đổi

d)

Rất khỏe mạnh

22.

Thay đổi nội tiết ở NCT:

a)

Giảm hormon sinh dục

b)

Tăng hormon tuyến giáp

c)

Không thay đổi

d)

Tăng hormon tăng trưởng

23.

Ở nữ giới, thay đổi rõ rệt sau mãn kinh:

a)

Giảm estrogen

b)

Tăng progesteron

c)

Không thay đổi

d)

Tăng prolactin

24.

Hệ chuyển hóa ở NCT thường:

a)

Giảm tốc độ chuyển hóa cơ bản

b)

Tăng chuyển hóa

c)

Không thay đổi

d)

Tăng tiêu hao năng lượng

25.

Đặc điểm toàn diện về thể chất NCT là:

a)

Suy giảm hầu hết chức năng

b)

Tăng cường chức năng

c)

Không thay đổi

d)

Hoạt động tốt hơn người trẻ

26.

Tâm lý “già nua” ở NCT thường xuất hiện khi:

a)

Thể chất khỏe mạnh

b)

Giảm thị lực, trí nhớ

c)

Thu nhập ổn định

d)

Không bệnh tật

27.

Cảm giác vô dụng ở NCT chủ yếu do:

a)

Mất vai trò xã hội, nghỉ hưu

b)

Thu nhập cao

c)

Sức khỏe tốt

d)

Có nhiều hoạt động cộng đồng

28.

Nguyên nhân khiến NCT dễ cố chấp:

a)

Thiếu hiểu biết

b)

Tự trọng cao, dựa vào kinh nghiệm cũ

c)

Giao tiếp nhiều

d)

Sức khỏe tốt

29.

Khi thay đổi môi trường sống/làm việc, NCT dễ rơi vào trạng thái:

a)

Hứng thú

b)

Cô đơn, hụt hẫng

c)

Tự tin

d)

Vui vẻ

30.

Buồn chán kéo dài ở NCT có thể dẫn đến:

a)

Tăng sáng tạo

b)

Suy giảm sức khỏe thể chất và tinh thần

c)

Tăng hạnh phúc

d)

Không ảnh hưởng

31.

Tâm lý quan tâm sức khỏe quá mức thường làm NCT:

a)

Tự tin tuyệt đối

b)

Thổi phồng triệu chứng bệnh

c)

Không chú ý bệnh tật

d)

Không thay đổi

32.

Hình thái tâm lý “thoát tục” biểu hiện:

a)

Hạn chế giao tiếp, giảm hoạt động xã hội

b)

Tích cực tham gia cộng đồng

c)

Tự tin, năng động

d)

Luôn tìm việc làm mới

33.

“Mưu cầu giúp đỡ” ở NCT thể hiện:

a)

Dựa dẫm, buồn chán khi không được quan tâm

b)

Luôn tự lập

c)

Không quan tâm người khác

d)

Tự giải quyết mọi vấn đề

34.

NCT kiên trì tiếp tục làm việc nhằm:

a)

Tránh phải nghỉ ngơi

b)

Chứng minh năng lực, khẳng định bản thân

c)

Trốn tránh gia đình

d)

Tăng bệnh tật

35.

“Hiệu ứng phẫn nộ” ở NCT dẫn tới:

a)

Gây trở ngại trong quan hệ xã hội

b)

Tăng đồng cảm với người khác

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng sự vui vẻ

36.

Tính cách được hiểu là:

a)

Đặc điểm tâm lý cá nhân ổn định, bộc lộ trong hành vi

b)

Thể chất

c)

Học vấn

d)

Thói quen sinh hoạt

37.

Đặc điểm chung của triệu chứng bệnh ở NCT là:

a)

Điển hình, rõ ràng

b)

Không điển hình, mờ nhạt

c)

Giống hoàn toàn người trẻ

d)

Dễ phát hiện ngay

38.

Khi mắc bệnh, NCT thường gặp tình trạng:

a)

Một bệnh đơn thuần

b)

Nhiều bệnh cùng lúc (đa bệnh lý)

c)

Chỉ bệnh cấp tính

d)

Không ảnh hưởng

39.

Khi mắc bệnh cấp, NCT dễ gặp:

a)

Rối loạn ý thức, lú lẫn

b)

Tăng tỉnh táo

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng trí nhớ

40.

Yếu tố gây mất cân bằng nước – điện giải ở NCT:

a)

Sốt, nôn, kém ăn

b)

Ngủ nhiều

c)

Uống nhiều nước ngọt

d)

Không thay đổi

41.

Đặc điểm dùng thuốc ở NCT:

a)

Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ đều thay đổi

b)

Luôn dung nạp tốt

c)

Không tác dụng phụ

d)

Không khác biệt so với người trẻ

42.

Nguy cơ ngộ độc thuốc ở NCT chủ yếu do:

a)

Giảm khả năng đào thải ở thận, gan

b)

Tăng chuyển hóa thuốc

c)

Không thay đổi

d)

Dùng thuốc ít hơn

43.

Khi sử dụng thuốc, đặc điểm thay đổi ở NCT:

a)

Tăng tích mỡ, giảm lượng nước trong cơ thể

b)

Tăng nước toàn phần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm tích mỡ, tăng cơ

44.

Khó khăn khi khai thác bệnh sử ở NCT là:

a)

Giảm trí nhớ, giảm thính lực

b)

Luôn rõ ràng, chi tiết

c)

Không có khó khăn

d)

Hồi tưởng chính xác

45.

Khi phỏng vấn NCT, điều dưỡng cần:

a)

Tôn trọng, kiên nhẫn, nói rõ ràng

b)

Nói nhanh, cắt ngang

c)

Không cần giải thích

d)

Hỏi dồn dập

46.

Trong thăm khám thực thể NCT, cần tránh:

a)

Bỏ sót bệnh, kết luận vội vàng

b)

Khám quá kỹ

c)

Không quan tâm đến toàn trạng

d)

Không khám

47.

Môi trường thăm khám phù hợp với NCT là:

a)

Yên tĩnh, đủ ánh sáng, ấm áp

b)

Ồn ào, tối

c)

Lạnh, nhiều người chen lấn

d)

Không cần quan tâm

48.

NCT dễ bị nhiễm trùng hơn do:

a)

Suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch

b)

Tăng sức đề kháng

c)

Không thay đổi

d)

Hệ miễn dịch mạnh hơn

49.

Khi bệnh khỏi, NCT thường:

a)

Phục hồi chậm, dễ để lại di chứng

b)

Phục hồi nhanh

c)

Không ảnh hưởng

d)

Giống người trẻ

50.

Đặc điểm hồi phục của NCT sau bệnh cấp:

a)

Chậm hơn, cần phục hồi chức năng

b)

Nhanh hơn người trẻ

c)

Không cần phục hồi

d)

Không khác biệt

51.

Một trong những nguyên tắc điều dưỡng khi dùng thuốc cho NCT là:

a)

Thận trọng, dùng liều thấp, theo dõi sát

b)

Tăng liều so với người trẻ

c)

Cho uống thuốc theo kinh nghiệm

d)

Không cần theo dõi

52.

Bệnh lý thường gặp nhất ở NCT là:

a)

Sởi

b)

Tăng huyết áp

c)

Lao phổi

d)

Viêm gan B

53.

Biện pháp phòng loét tỳ đè ở NCT:

a)

Bất động lâu dài

b)

Thay đổi tư thế thường xuyên

c)

Ăn uống hạn chế

d)

Tránh vận động

54.

Nguy cơ té ngã ở NCT có thể giảm bằng:

a)

Dọn chướng ngại, lắp tay vịn, ánh sáng đầy đủ

b)

Sàn nhà trơn trượt

c)

Không dùng gậy chống

d)

Để đồ vật xa tầm với

55.

Biện pháp phòng suy dinh dưỡng ở NCT:

a)

Ăn cân đối, chia nhỏ bữa, dễ tiêu

b)

Ăn kiêng tuyệt đối

c)

Giảm rau quả

d)

Hạn chế uống nước

56.

Vai trò của chất xơ trong chế độ ăn NCT:

a)

Phòng táo bón

b)

Gây táo bón

c)

Không tác dụng

d)

Gây loãng xương

57.

Để phòng loãng xương ở NCT cần:

a)

Bổ sung canxi, vitamin D và tập luyện phù hợp

b)

Ăn ít sữa

c)

Hạn chế vận động

d)

Uống nhiều rượu bia

58.

Phòng bệnh hô hấp ở NCT:

a)

Tiêm phòng cúm, giữ ấm, tập thở

b)

Không cần tiêm phòng

c)

Khuyến khích hút thuốc

d)

Hạn chế vận động

59.

Nguyên tắc dùng thuốc an toàn cho NCT:

a)

Thận trọng, liều thấp, theo dõi sát

b)

Tự ý tăng liều

c)

Không cần theo dõi

d)

Uống thuốc theo kinh nghiệm

60.

Biện pháp chăm sóc răng miệng để phòng bệnh tiêu hóa – hô hấp ở NCT:

a)

Vệ sinh răng miệng thường xuyên

b)

Không cần vệ sinh

c)

Chỉ đánh răng khi đau răng

d)

Hạn chế đánh răng

61.

Hình thức vận động thích hợp cho NCT:

a)

Đi bộ, tập dưỡng sinh

b)

Marathon

c)

Nhảy cao, cường độ mạnh

d)

Không vận động

62.

Dấu hiệu cảnh báo suy dinh dưỡng ở NCT:

a)

Sút cân, mệt mỏi, da xanh xao

b)

Tăng cân nhanh

c)

Cơ bắp phát triển

d)

Sức khỏe tốt hơn

63.

Phòng bệnh mạn tính ở NCT hiệu quả nhất bằng:

a)

Kiểm tra sức khỏe định kỳ, điều chỉnh lối sống

b)

Không cần kiểm tra sức khỏe

c)

Ăn uống thất thường

d)

Hạn chế vận động