wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 5 ngày 2/4/2022

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy ?

a)

bờ bãi

b)

ruộng đồng

c)

bình minh

d)

lao xao

2.

Trong câu "Ngoài đồng, các cô chú nông dân đang gặt lúa." có trạng ngữ là:

a)

các cô chú

b)

ngoài đồng

c)

đang gặt lúa

d)

nông dân

3.

Tìm tính từ trong câu sau: "Cha em là một người chăm chỉ và kĩ tính."

a)

chăm chỉ

b)

kĩ tính

c)

cha em

d)

chăm chỉ, kĩ tính

4.

Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?

Từ những năm 30 của thế kỷ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài "tân thời".

a)

Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

c)

Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN, ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

d)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép.

5.

Tìm các danh từ có trong câu sau:

Thuyền rẽ sóng lướt bon bon như đang nhớ núi rừng phải lướt cho nhanh để về cho kịp.

a)

thuyền

b)

bon bon

c)

sóng

d)

nhớ

e)

núi rừng

6.

Trong những từ sau, từ nào là động từ: bài tập, viết bài, ghi chép, học tập, suy nghĩ.

a)

bài tập

b)

viết bài

c)

ghi chép

d)

học tập

e)

suy nghĩ

7.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những tàu lá chuối vàng ối xõa xuống như nhưng đuôi áo, vạt áo.

a)

Những tàu lá chuối

b)

Những tàu lá chuối vàng ối

c)

Tàu lá chuối

d)

Lá chuối

8.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Qua khe dậu, ló ra mấy quả ở đỏ chói.

a)

qua khe dậu

b)

quả ớt

c)

đỏ chói

d)

ló ra

9.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

10.

Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:

a)

1,445dm vuông

b)

14,45dm vuông

c)

144,5dm vuông

d)

1445dm vuông

11.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1596m

b)

1600m

c)

160m

d)

118m

12.

Tìm tất cả các số có 3 chữ số sao cho nếu đem mỗi số cộng với 543 thì được số có 3 chữ số giống nhau?

a)

123; 234; 345; 456

b)

435,346,987,123

c)

235,987,123

d)

1245,9876,09876.

13.

Linh mua 4 tập giấy và 3 quyển vở hết 5400 đồng. Dương mua 7 tập giấy và 6 quyển vở cùng loại hết 9900 đồng. Tính giá tiền một tập giấy và một quyển vở?

(a)  

14.

Câu 1: Một ô tô đi quãng đường 135km hết 3 giờ. Một xe máy cũng đi quãng đường đó hết 4 giờ 30 phút. Hỏi mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu ki-lô-mét?

(a)  

15.

Câu 2: Một xe máy đi qua chiếc cầu dài 1250m hết 2 phút. Tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/giờ.

(a)  

16.

Vận tốc trung bình của chiếc xe đi hết quãng đường 150km trong 2,5 giờ là (a)   km/h? Biết xe dừng nghỉ lại giữa đường 30 phút

17.

Chọn các câu đúng!

a)

Vận tốc tăng thì thời gian đi giảm

b)

Vận tốc và quãng đường tỉ lệ thuận

c)

Vận tốc và thời gian tỉ lệ thuận

d)

Quãng đường và vận tốc tỉ lệ nghịch

18.

Một người đi xe đạp từ B đến C với vận tốc 10km/giờ, cùng lúc đó một người đi xe máy từ A cách B là 48km với vận tốc 34km/giờ và đuổi theo xe đạp (xem hình dưới đây). Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ xe máy đuổi kịp xe đạp?

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

1,5 giờ

d)

0,5 giờ

19.

Cho: 3 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

60 phút

b)

120 phút

c)

180 phút

d)

240 phút

20.

Cho: 2,6 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

130 phút

b)

146 phút

c)

150 phút

d)

156 phút

21.

Cho: 5 giờ 24 phút = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:


a)

5,6 giờ

b)

5,4 giờ

c)

5,3 giờ

d)

5,25 giờ

22.

12,3 giờ = ……..giờ........... phút.

a)

12 giờ 3 phút

b)

12 giờ 12 phút

c)

12 giờ 18 phút

d)

12 giờ 24 phút

23.

Cho: 3 ngày 7 giờ = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

175 giờ

b)

79 giờ

c)

80 giờ

d)

. 82 giờ

24.

Cho: 4,75 ngày = ………… ngày…………..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4 ngày 6 giờ

b)

4 ngày 13 giờ

c)

4 ngày 18 giờ

d)

4 ngày 75 giờ

25.

Cho: 1 giờ = ………… giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

60 giây

b)

600 giây

c)

1200 giây

d)

3600 giây

26.

Cho: 330 giây = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

5,5 phút

b)

6 phút

c)

6,6 phút

d)

7phút

27.

Cho:2360 giây = …………. phút ………. giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

35 phút 20 giây

b)

36 phút 20 giây

c)

36 phút 30 giây

d)

37 phút 30 giây

28.

15\frac{1}{5}  giờ = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

6  phút

b)

8 phút

c)

12 phút

d)

24 phút