wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 13: ACTIVITIES (GRAMMAR)

Total questions: 34

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Modal verbs nghĩa là gì?

a)

Trợ động từ

b)

Trợ động từ khiếm khuyết

c)

Động từ thường

d)

Động từ "To be"

2.

"Can" có nghĩa là gì ?

(a)  

3.

Quá khứ của "can" là (a)  

4.

Hiện tại của "might" là (a)  

5.

Để khuyên nhủ, ta dùng trợ động từ nào dưới đây ?

a)

can

b)

might

c)

must

d)

should

6.

Quá khứ của "must" là (a)  

7.

Trợ động từ nào thể hiện sự bắt buộc, theo ý chủ quan của người nói ?

a)

must

b)

can

c)

may

d)

might

8.

"Ought to " đồng nghĩa với (a)  

9.

Khi chia với ngôi thứ ba số ít, các trợ động từ khiếm khuyết có được thêm -s không? như "can, could..."

a)

b)

không

10.

Sau các trợ động từ khiếm khuyết, "can, may, might, should....", động từ chính ở dạng nào ?

a)

V nguyên mẫu

b)

Ving

c)

Ved

d)

Vs,es

11.

Các trợ động từ khiếm khuyết có được chia ở thì hiện tại tiếp diễn không?

a)

b)

không

12.

Đâu là cấu trúc dạng phủ định (not) của câu chứa trợ động từ khiếm khuyết?

a)

S + Modal verb + Not + Main verb (infinitive) + Object

b)

S + Not +Modal verb + Main verb (infinitive) + Object

c)

S + Modal verb + Not + Object

d)

S + Not + Main verb (infinitive) + Object

13.

Đâu là dạng rút gọn của cannot ?

a)

can't

b)

cant

c)

could

d)

can not

14.

Đâu là dạng rút gọn của ought not to ?

a)

oughtn't to

b)

ought to

c)

ough to

d)

ought

15.

Đâu là cấu trúc của "Would you like" đi với V ?

a)

Would you like + to-Vinfinitive (nguyên mẫu) ...?

b)

Would you like + Ving?

c)

Would you like + Vinf?

d)

Would you like + V2/ed.?

16.

Đâu là dạng rút gọn của "shall not" ?

a)

shan't

b)

shall not

c)

shallnot

d)

shall

17.

Đâu là cấu trúc của "Would you like" đi với N ?

a)

Would you like + to-Vinfinitive (nguyên mẫu) ...?

b)

Would you like + Noun ...?

c)

Would you like + to N?

d)

Would you like + to V2/ed.?

18.

Adjectives (n):...........................

a)

Trạng từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Động từ

19.

Dạng rút gọn của adjectives là gì ?

(a)  

20.

Đâu là trạng từ (adv) trong những lựa chọn dưới đây ?

a)

beautiful

b)

smartly

c)

excellent

d)

quickly

21.

Đâu là tính từ (adj) trong những lựa chọn dưới đây ?

a)

beautiful

b)

smart

c)

excellent

d)

quickly

22.

Chức năng của tính từ ?

Ex: A beautiful girl

a)

Bổ nghĩa cho danh từ

b)

Bổ nghĩa cho động từ

c)

Bổ nghĩa cho tính từ

d)

Bổ nghĩa cho trạng từ

23.

Trừ " this"=> "these", "that" => "those", tính từ có thay đổi dạng hay không ?

Có: ghi x

Không: có ghi o

(a)  

24.

Đâu là tính từ (adj) trong câu dưới đây ?

Ex: She loves that big house

a)

She

b)

big

c)

love

d)

house

25.

Tính từ (Adj) đứng trước hay sau các động từ liên kết (linking verbs) như be. become (trở nên), ap­pear (xuất hiện), look (trông có vẻ), feel (cảm thấy), seem (dường như), taste (có vị), sound (nghe có vẻ), ... ?

a)

Trước

b)

Sau

26.

Tính từ (adj) đứng trước hay sau danh từ (N) ?

a)

Trước

b)

Sau

27.

Adverbs (n):...........................

a)

Trạng từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Động từ

28.

Dạng rút gọn của adverbs là gì ?

(a)  

29.

Chức năng của trạng từ (adv) ?

Ex: He runs fast

They are  really good students.

the food was extremely good.

a)

Ba đáp án trên đều đúng

b)

Bổ nghĩa cho động từ

c)

Bổ nghĩa cho tính từ

d)

Bổ nghĩa cho trạng từ khác

30.

Để thành lập trạng từ chỉ thể cách (adverbs of manner), ta thêm hậu tố gì vào sau tính từ ?

a)

- ant

b)

-ly

c)

-ed

d)

-ing

31.

Tính từ (adj) tận cùng là —y, đi trước là một phụ âm, ta hình thành trạng từ (adv) bằng cách nào?

a)

ta đổi —y thành — i rồi thêm —es

b)

ta đổi —y thành — i rồi thêm —ly.

c)

ta đổi —y thành — i rồi thêm —ed

d)

ta giữ nguyên -y.

32.

Tính từ (adj) tận cùng là -ble / -ple, ta hình thành trạng từ (adv) bằng cách nào?

a)

bỏ -e. thêm -y.

b)

ta đổi —e thành — i rồi thêm —ly.

c)

bỏ -e. thêm -d.

d)

ta giữ nguyên .

33.

Có trường hợp tính từ (adj) và trạng từ (adv) có dạng giống nhau không ?

a)

b)

Không

34.

Các tính từ (adj) dưới đây có thêm -ly vào khi thành lập trạng từ (adv)không?

"hard, fast, late, long,..."

a)

Không

b)