wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test 3 April

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

khi làm bài tập về đuôi ed thấy chữ "s" trước "ed" thì:

(a)  

2.

phân biệt adj đuôi ing và ed

(a)  

3.

để trả lời cho câu cảm ơn ta dùng

(a)  

4.

vật chất, vật liệu

(a)  

5.

thảm họa

(a)  

6.

sự tổ chức

(a)  

7.

cái mà

(a)  

8.

hoặc…hoặc

(a)  

9.

chăm sóc

(a)  

10.

nhắc ai làm gì

(a)  

11.

ngăn cản ai làm gì

(a)  

12.

Trong thì HTHT, từ yet đi với câu?

(a)  

13.

Trong thì HTHT, từ yet đứng ở?

(a)  

14.

Trong thì HTHT, từ already đi với câu?

(a)  

15.

Trong thì HTHT, từ already đứng ở?

(a)  

16.

phổ biến

(a)  

17.

đất nước, quốc gia

(a)  

18.

lạ

(a)  

19.

an + ?

(a)  

20.

hỏi, yêu cầu

(a)  

21.

thịt

(a)  

22.

giữa

(a)  

23.

bánh mỳ

(a)  

24.

đưa

(a)  

25.

loại

(a)  

26.

về, khoảng

(a)  

27.

đầu tiên

(a)  

28.

giống

(a)  

29.

voi

(a)  

30.

lớn hơn

(a)  

31.

đi bộ

(a)  

32.

trọng lượng, cân nặng

(a)  

33.

giao tiếp

(a)  

34.

hoạt động

(a)  

35.

ngoại trừ

(a)  

36.

Ct so…that viết lại bằng?

(a)  

37.

cung cấp

(a)  

38.

cũng như

(a)  

39.

thực vật

(a)  

40.

trồng

(a)  

41.

canh tác

(a)  

42.

đất canh tác

(a)  

43.

khí hậu

(a)  

44.

nhận

(a)  

45.

sản xuất

(a)  

46.

so, therefore

(a)  

47.

phân biệt so và therefore

(a)  

48.

quốc gia

(a)  

49.

tự nhiên

(a)  

50.

quốc tế

(a)  

51.

nhiên liệu

(a)  

52.

cố gắng

(a)  

53.

thay thế

(a)  

54.

nguồn

(a)  

55.

năng lượng

(a)  

56.

bảo tồn

(a)  

57.

duy nhất

(a)  

58.

tai nạn

(a)  

59.

ảnh hưởng

(a)  

60.

giảm

(a)  

61.

tăng, mọc

(a)  

62.

nâng, giơ

(a)  

63.

cạn kiệt

(a)  

64.

đồng ý, tán thành

(a)  

65.

an toàn

(a)  

66.

m đứng trước b

(a)  

67.

b đứng trước t

(a)  

68.

p đứng trước s

(a)  

69.

khi làm bài tập về từ loại mà nhìn mãi không biết điền gì thì dùng quy tắc?

(a)  

70.

khó, chăm chỉ

(a)  

71.

trước who và sau who là

(a)  

72.

trước whom và sau whom là

(a)  

73.

trước whose sau whose

(a)  

74.

trước that và sau that

(a)  

75.

cách phân biệt S và N

(a)  

76.

kịp giờ

(a)  

77.

đúng giờ

(a)  

78.

thành phần

(a)  

79.

lo lắng về

(a)  

80.

lại

(a)  

81.

tái chế

(a)  

82.

định mệnh

(a)  

83.

nhiệm vụ

(a)  

84.

lượng

(a)  

85.

rác

(a)  

86.

giao thông công cộng

(a)  

87.

thay vì

(a)  

88.

dự án

(a)  

89.

trí tưởng tượng

(a)