Font size
Worksheetsstress in three syllable adjectives and verbs
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Danh từ 2 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết .....................
Thứ 1
Thứ 2
Tính từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết ................
Thứ 1
Thứ 2
Động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết......................
Thứ 1
Thứ 2
Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không
YES
NO
Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........
Chính âm tiết đó
Âm tiết trước các âm - ion, - ic
Từ có chứa đuôi -y, ate, trọng âm rơi vào..............
Chính âm tiết đó
Trước các âm tiết này
Âm tiết 3 từ cuối trở lên
Âm tiết đầu tiên
Từ có chứa nguyên âm dài và nguyên âm đôi, trọng âm rơi vào................
Chính âm tiết đó
Trước các âm tiết này
Âm tiết 3 từ cuối trở lên
Âm tiết đầu tiên
advice có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
open có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque, - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............
Chính âm tiết đó
Trước các âm tiết này
Âm tiết 3 từ cuối trở lên
Âm tiết đầu tiên
address có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
doctor có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
pagoda có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Âm tiết 3
afternoon có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Âm tiết 3
career có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
invite có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
picturesque có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Âm tiết 3
market có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
competition có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Âm tiết 3
Âm tiết 4
abilitycó trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Âm tiết 3
Âm tiết 4
Thirty trọng âm rơi vào âm tiết ................
Thứ 1
Thứ 2
Eighteen trọng âm rơi vào âm tiết ................
Thứ 1
Thứ 2
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
attitude
manager
invention
company
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
unpredictable
contaminate
political
survival
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
temporary
effectiveness
appropriate
accountancy
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
education
development
economic
preparation
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
chemistry
politics
statistics
algebra
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
computing
typical
commence
October
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
electric
primary
physical
normally
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
certificate
curriculum
compulsory
academic
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
competition
calculation
dictionary
engineering
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
tragedy
exactly
medicine
powerful
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
Economics
eCOnomics
ecoNOmics
econoMICS
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
PHIlosophy
phiLOsophy
philoSOphy
philosoPHY
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
GEographical
geOgraphical
geoGRAphical
geograPHIcal
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
ENgineering
enGIneering
engiNEERing
engineeRING
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
MAthematics
maTHEmatics
matheMAtics
mathemaTICS
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
ARcheology
arCHEology
archeOlogy
archeoLOgy
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
LINguistics
linGUIstics
linguisTICS
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
FAvourite
faVOUrite
favouRITE
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
DIfficult
diFFIcult
diffiCULT
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
University
uNIversity
uniVERsity
univerSIty
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
PSYchology
psyCHOlogy
psychoLOgy
psycholoGY
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
EXamination
exaMInation
examiNAtion
examinaTION
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
NAtional
naTIONal
natioNAL
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
REmember
reMEMber
rememBER
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
DEmanding
deMANding
demanDING
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
attitude
manager
invention
company
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
unpredictable
contaminate
political
survival
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
temporary
effectiveness
appropriate
accountancy
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
education
development
economic
preparation
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
chemistry
politics
statistics
algebra
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
computing
typical
commence
October
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
electric
primary
physical
normally
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
certificate
curriculum
compulsory
academic
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
competition
calculation
dictionary
engineering
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
tragedy
exactly
medicine
powerful
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
Economics
eCOnomics
ecoNOmics
econoMICS
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
PHIlosophy
phiLOsophy
philoSOphy
philosoPHY
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
GEographical
geOgraphical
geoGRAphical
geograPHIcal
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
ENgineering
enGIneering
engiNEERing
engineeRING
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
MAthematics
maTHEmatics
matheMAtics
mathemaTICS
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
ARcheology
arCHEology
archeOlogy
archeoLOgy
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
LINguistics
linGUIstics
linguisTICS
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
FAvourite
faVOUrite
favouRITE
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
DIfficult
diFFIcult
diffiCULT
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
University
uNIversity
uniVERsity
univerSIty
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
PSYchology
psyCHOlogy
psychoLOgy
psycholoGY
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
EXamination
exaMInation
examiNAtion
examinaTION
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
NAtional
naTIONal
natioNAL
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
REmember
reMEMber
rememBER
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
DEmanding
deMANding
demanDING
Hãy tick 3 từ nhấn vần 1
destiny
advantage
confidence
gratitude
Hãy tick 4 từ nhấn vần 1
career
concept
drama
access
focus
Từ nào sau đây nhấn vần 2? (Hãy tick 3 từ)
effect
effort
career
mistake
Từ nào sau đây nhấn vần 3 (Chọn 3 câu)
understand
represent
introduce
examine
Từ nào sau đây nhấn vần 2? (Hãy chọn 3 từ)
establish
discover
interfere
remember
contradict
Nếu từ đó có 3 âm tiết, tận cùng là đuôi: ate, ize, fy, ude: Thì từ đó sẽ nhấn vần mấy? (ví dụ: educate, satisfy, attitude)
vần 1
vần 2
vần 3
Từ có những đuôi như: ic, ical, ious, ial, ian, ion, ity, ety, dấu nhấn nằm vị trí nào? (ví dụ terrific, musical, diversity)
nhấn trước
nhấn sau
nhấn vần 3 ngược
Từ có những đuôi như: oo, ee, eer, oon, ain, ese, esque, ique..
dấu nhấn nằm đâu? (ví dụ: volunteer, kangaroo, unique, Vietnamese)
nhấn lên nó
nhấn trước nó
nhấn 3 ngược
nhấn sau nó
những từ này: unique, technique, picturesque, có đặc điểm chung về dấu nhấn là...
nhấn trực tiếp lên đuôi ique, esque
nhấn trước đuôi ique, esque
nhấn sau đuôi ique, esque
Hãy chọn 3 từ nhấn vần 2 trong các từ sau:
advice
mistake
machine
contact
những động từ: maintain, retain, entertain, remain, contain, có đặc điểm chung là gì?
dấu nhấn nằm trực tiếp lên đuôi ain
dấu nhấn nằm trước đuôi ain
luôn luôn nhấn vần 1
luôn luôn nhấn vần 2
hãy chọn từ có dấu nhấn khác với những từ còn lại
memory
agreement
century
paradise
Chọn từ có dấu nhấn khác với các từ còn lại
museum
pogoda
cinema
tsunami
chọn từ có dấu nhấn khác các từ còn lại
promise
contain
confess
remain
Từ nào sau đây nhấn vần 1?
career
effect
mistake
comment
police
từ: hotel, mistake, police nhấn vần mấy?
vần 1
vần 2
từ nào sau đây nhấn vần 2? (Chọn 2 từ)
adventure
advantage
scenery
calender
