wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

stress in three syllable adjectives and verbs

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ 2 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết .....................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

2.

Tính từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

3.

Động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết......................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

4.

Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không

a)

YES

b)

NO

5.

Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........

a)

Chính âm tiết đó

b)

Âm tiết trước các âm - ion, - ic

6.

Từ có chứa đuôi -y, ate, trọng âm rơi vào..............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

7.

Từ có chứa nguyên âm dài và nguyên âm đôi, trọng âm rơi vào................

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

8.

advice có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

9.

open có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

10.

Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque,  - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

11.

address có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

12.

doctor có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

13.

pagoda có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

14.

afternoon có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

15.

career có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

16.

invite có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

17.

picturesque có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

18.

market có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

19.

competition có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

d)

Âm tiết 4

20.

abilitycó trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

d)

Âm tiết 4

21.

Thirty trọng âm rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

22.

Eighteen trọng âm rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

23.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

24.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

unpredictable

b)

contaminate

c)

political

d)

survival

25.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

26.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

27.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

chemistry

b)

politics

c)

statistics

d)

algebra

28.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

computing

b)

typical

c)

commence

d)

October

29.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

electric

b)

primary

c)

physical

d)

normally

30.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

certificate

b)

curriculum

c)

compulsory

d)

academic

31.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

competition

b)

calculation

c)

dictionary

d)

engineering

32.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

tragedy

b)

exactly

c)

medicine

d)

powerful

33.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

Economics

b)

eCOnomics

c)

ecoNOmics

d)

econoMICS

34.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

PHIlosophy

b)

phiLOsophy

c)

philoSOphy

d)

philosoPHY

35.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

GEographical

b)

geOgraphical

c)

geoGRAphical

d)

geograPHIcal

36.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

ENgineering

b)

enGIneering

c)

engiNEERing

d)

engineeRING

37.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

MAthematics

b)

maTHEmatics

c)

matheMAtics

d)

mathemaTICS

38.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

ARcheology

b)

arCHEology

c)

archeOlogy

d)

archeoLOgy

39.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

LINguistics

b)

linGUIstics

c)

linguisTICS

40.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

FAvourite

b)

faVOUrite

c)

favouRITE

41.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

DIfficult

b)

diFFIcult

c)

diffiCULT

42.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

University

b)

uNIversity

c)

uniVERsity

d)

univerSIty

43.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

PSYchology

b)

psyCHOlogy

c)

psychoLOgy

d)

psycholoGY

44.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

EXamination

b)

exaMInation

c)

examiNAtion

d)

examinaTION

45.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

NAtional

b)

naTIONal

c)

natioNAL

46.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

REmember

b)

reMEMber

c)

rememBER

47.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

DEmanding

b)

deMANding

c)

demanDING

48.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

49.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

unpredictable

b)

contaminate

c)

political

d)

survival

50.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

51.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

52.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

chemistry

b)

politics

c)

statistics

d)

algebra

53.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

computing

b)

typical

c)

commence

d)

October

54.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

electric

b)

primary

c)

physical

d)

normally

55.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

certificate

b)

curriculum

c)

compulsory

d)

academic

56.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

competition

b)

calculation

c)

dictionary

d)

engineering

57.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

tragedy

b)

exactly

c)

medicine

d)

powerful

58.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

Economics

b)

eCOnomics

c)

ecoNOmics

d)

econoMICS

59.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

PHIlosophy

b)

phiLOsophy

c)

philoSOphy

d)

philosoPHY

60.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

GEographical

b)

geOgraphical

c)

geoGRAphical

d)

geograPHIcal

61.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

ENgineering

b)

enGIneering

c)

engiNEERing

d)

engineeRING

62.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

MAthematics

b)

maTHEmatics

c)

matheMAtics

d)

mathemaTICS

63.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

ARcheology

b)

arCHEology

c)

archeOlogy

d)

archeoLOgy

64.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

LINguistics

b)

linGUIstics

c)

linguisTICS

65.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

FAvourite

b)

faVOUrite

c)

favouRITE

66.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

DIfficult

b)

diFFIcult

c)

diffiCULT

67.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

University

b)

uNIversity

c)

uniVERsity

d)

univerSIty

68.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

PSYchology

b)

psyCHOlogy

c)

psychoLOgy

d)

psycholoGY

69.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

EXamination

b)

exaMInation

c)

examiNAtion

d)

examinaTION

70.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

NAtional

b)

naTIONal

c)

natioNAL

71.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

REmember

b)

reMEMber

c)

rememBER

72.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

DEmanding

b)

deMANding

c)

demanDING

73.

Hãy tick 3 từ nhấn vần 1

a)

destiny

b)

advantage

c)

confidence

d)

gratitude

74.

Hãy tick 4 từ nhấn vần 1

a)

career

b)

concept

c)

drama

d)

access

e)

focus

75.

Từ nào sau đây nhấn vần 2? (Hãy tick 3 từ)

a)

effect

b)

effort

c)

career

d)

mistake

76.

Từ nào sau đây nhấn vần 3 (Chọn 3 câu)

a)

understand

b)

represent

c)

introduce

d)

examine

77.

Từ nào sau đây nhấn vần 2? (Hãy chọn 3 từ)

a)

establish

b)

discover

c)

interfere

d)

remember

e)

contradict

78.

Nếu từ đó có 3 âm tiết, tận cùng là đuôi: ate, ize, fy, ude: Thì từ đó sẽ nhấn vần mấy? (ví dụ: educate, satisfy, attitude)

a)

vần 1

b)

vần 2

c)

vần 3

79.

Từ có những đuôi như: ic, ical, ious, ial, ian, ion, ity, ety, dấu nhấn nằm vị trí nào? (ví dụ terrific, musical, diversity)

a)

nhấn trước

b)

nhấn sau

c)

nhấn vần 3 ngược

80.

Từ có những đuôi như: oo, ee, eer, oon, ain, ese, esque, ique..

dấu nhấn nằm đâu? (ví dụ: volunteer, kangaroo, unique, Vietnamese)

a)

nhấn lên nó

b)

nhấn trước nó

c)

nhấn 3 ngược

d)

nhấn sau nó

81.

những từ này: unique, technique, picturesque, có đặc điểm chung về dấu nhấn là...

a)

nhấn trực tiếp lên đuôi ique, esque

b)

nhấn trước đuôi ique, esque

c)

nhấn sau đuôi ique, esque

82.

Hãy chọn 3 từ nhấn vần 2 trong các từ sau:

a)

advice

b)

mistake

c)

machine

d)

contact

83.

những động từ: maintain, retain, entertain, remain, contain, có đặc điểm chung là gì?

a)

dấu nhấn nằm trực tiếp lên đuôi ain

b)

dấu nhấn nằm trước đuôi ain

c)

luôn luôn nhấn vần 1

d)

luôn luôn nhấn vần 2

84.

hãy chọn từ có dấu nhấn khác với những từ còn lại

a)

memory

b)

agreement

c)

century

d)

paradise

85.

Chọn từ có dấu nhấn khác với các từ còn lại

a)

museum

b)

pogoda

c)

cinema

d)

tsunami

86.

chọn từ có dấu nhấn khác các từ còn lại

a)

promise

b)

contain

c)

confess

d)

remain

87.

Từ nào sau đây nhấn vần 1?

a)

career

b)

effect

c)

mistake

d)

comment

e)

police

88.

từ: hotel, mistake, police nhấn vần mấy?

a)

vần 1

b)

vần 2

89.

từ nào sau đây nhấn vần 2? (Chọn 2 từ)

a)

adventure

b)

advantage

c)

scenery

d)

calender