wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hiệu

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

2.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

3.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

4.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

5.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

6.

Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

7.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

8.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

9.

Táo mắc hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

10.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

11.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

12.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

13.

a × (b + c) = a × b + a × c . Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Điền số thích hợp vào ô chấm

16 × (8 + 5) = 16 × 8 + ... × 5

a)

16

b)

8

c)

6

d)

26

15.

a × (b – c) = a × b – a × c . Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tổng hai số là 164. hiệu hai số là 36 . Số lớn là?

a)

100

b)

64

c)

60

17.

Kho thứ nhất có 167 tấn gạo. Kho thứ hai nhiều hơn kho thứ nhất là 49 tấn. Tính số gạo ở kho thứ hai?

a)

100 tấn

b)

108 tấn

c)

216 tấn

18.

Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 2.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

1 giờ 5 phút = ....phút.

a)

60

b)

15

c)

65

d)

90

21.

60 phút = … giờ?

a)

Nửa giờ             

b)

1 giờ               

c)

2 giờ                 

d)

  3 giờ

22.

Chu vi hình vuông ABCD là 568m. Một cạnh hình vuông là ...m.

a)

241

b)

222

c)

142

d)

569

23.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

24.

Hình bình hành có chiều cao bằng 9dm. Tính độ dài đáy của hình đó, biết diện tích của nó bằng 54 dm2dm^2  .

a)

6cm

b)

6dm

c)

45dm

d)

27dm