wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi trạng nguyên 5

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các cây không sống trên cạn là:

a)

Cây ổi, cây mít, cây sen.

b)

Cây rong biển, cây táo, cây cam

c)

Cây sen, cây rong biển, cây bèo tây

2.

Tổng của hai số là 49. Nếu thêm vào mỗi số 8 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu ?

a)

41

b)

57

c)

65

3.

Can I eat a banana ?

a)

Yes, please.

b)

Yes, you can.

c)

A.   Yes, I can.

4.

Hành trình giọt nước ra biển lớn là:

a)

Giọt nước – sông – suối – biển

b)

Giọt nước –  suối – sông – biển

c)

Giọt nước – suối – biển - sông

5.

Bài hát Dàn nhạc trong vườn có nhắc đến tên những lời chim nào?

a)

Chim chích chòe, chim chào mào, chim họa mi.

b)

Chim sơn ca, chim vàng anh, chim sáo.

c)

Chim gáy, chim vàng anh, chim chích chòe.

6.

Trên bãi cỏ, Hoa đếm được 5 con bò. Hỏi có tất cả bao nhiêu chân?

  

a)

5 chân

b)

10 chân

c)

20 chân

7.

Câu “Những con bê đang gặm cỏ bên bờ suối.” thuộc kiểu câu gì ?

a)

Câu nêu hoạt động.

b)

Câu nêu đăc điểm.

c)

Câu giới thiệu.

8.

Cơ quan thực hiện các cử động được gọi là gì?

   

a)

Bộ xương

b)

Cơ quan vận động

c)

Cơ quan hô hấp

9.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả ?

   

a)

Nghuệch ngoạc

b)

Sa sỉ

c)

Huênh hoang

10.

Có những cách nào để tạo sự lặp lại của chấm, nét??

 

 

a)

Lặp lại đối xứng

b)

Lặp lại xen kẽ

c)

Lặp lại đối xứng và lặp lại xen kẽ

11.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc kiểu câu nào?

a)

câu nêu hoạt động

b)

câu nêu đặc điểm

c)

câu nêu giới thiệu

12.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

13.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

14.

Trong câu: “Chi đến tìm những bông cúc màu xanh” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

câu nêu hoạt động

b)

câu nêu đặc điểm

c)

câu nêu giới thiệu

15.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

16.

Sự vật là những từ chỉ:

a)

người,đồ vật,cây cối

b)

hoạt động, người

c)

đặc điểm, trạng thái

17.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nghõ nhỏ

b)

nghĩ nghợi

c)

nghĩ ngợi

d)

nghả nghiêng

18.

Trong các từ sau, từ chỉ hoạt động là:

a)

bạn nam, quét nhà, mớ rau

b)

nhặt rau, đá bóng, quả bóng

c)

quét nhà, nhặt rau, đá bóng

d)

cái chổi, bạn nữ, mớ rau

19.

Trong các từ sau, từ chỉ người là:

a)

bạn nam, bạn nữ

b)

quét nhà, mớ rau

c)

nhặt rau, đá bóng

d)

cái chổi, quả bóng

20.

Trong các từ sau, từ chỉ đồ vật là:

a)

bạn nam, bạn nữ

b)

quét nhà, mớ rau

c)

nhặt rau, đá bóng

d)

cái chổi, quả bóng

21.

Từ viết đúng chính tả

a)

xâu kim

b)

xâu cim

c)

sâu kim

d)

sâu cim

22.

Từ viết sai chính tả là

a)

nhà trường

b)

cái trổi

c)

chậu hoa

d)

cá trắm

23.

Vị trí thứ 2 là chữ cái nào?

a)

a

b)

á

c)

ă

d)

â

24.

Câu nào sau đây dùng để giới thiệu

a)

Em rất thích coi tivi vào buổi tối.

b)

Em quét nhà rất sạch.

c)

Em là học sinh lớp 2.

d)

Em thích học môn Toán.

25.

Vị trí 16 là chữ cái nào?

a)

l

b)

m

c)

n

d)

k

26.

Bức hình sau nói về cái gì?

a)

Thời hoá biểu

b)

Thời khoá biểu

c)

Thời dan biểu

d)

Thời gian biểu

27.

Bình và Châu là đôi ...

a)

bạn bè

b)

bạn thân

c)

đi học

d)

nắm tay

28.

Câu nào nói về màu sắc của quả cam

a)

Quả cam vừa mới chín.

b)

Quả cam có màu cam đậm.

c)

Quả cam rất ngọt.

d)

Quả cam sắp chín.

29.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu nêu giới thiệu

a)

Chúng em là học sinh lớp 2.

b)

Trường của chúng em rất rộng và đẹp.

c)

Chim hót líu lo trên sân trường.

30.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: " Họa Mi hót rất hay".

a)

Họa Mi

b)

Hót

c)

Rất

d)

Hay