Font size
Worksheetsenglish 10 5.4
Total questions: 100
Worksheet time: 27mins
(cụm) có chuyện không ổn
(a)
(v) đồng ý về vấn đề gì
(a)
(phr.verb) tìm ra, phát hiện ra
(a)
(v) đột ngột đến
(a)
(n) nghi ngờ về
(a)
(cụm) đặt ra mối nghi vấn về
(a)
(v) thay đổi theo chiều hướng xấu
(a)
(adj) gần gũi với- kèm giới từ
(a)
(adj) dễ bị
(a)
(adj) tương tự với- kèm giới từ
(a)
(adj) phản ứng với- kèm giới từ
(a)
(adj) nổi tiếng với ai - kèm giới tư
(a)
(cụm) gặp nguy hiểm
(a)
(v) mất cảnh giác
(a)
(phr.verb) viết tắt
(a)
(adj) tuyệt chủng
(a)
(n) tảng băng
(a)
(n) môi trường sống tự nhiện
(a)
(cụm) đổ tội A lên B
(a)
(cụm) đang gặp lâm nguy
(a)
(adj) chiếm ưu thế
(a)
(adj) điện tử
(a)
(adj) chạy bằng điện
(a)
(adj) thuộc về điện
(a)
(n) công cụ học tập
(a)
(cụm từ) thảo luận
(a)
(v) có tiết học
(a)
(v) hiểu được tầm quan trọng của
(a)
(n) giấy chứng nhận (tham gia hoạt động ngoại khóa)
(a)
(n) bằng cấp (3-4 năm)
(a)
(n) bằng cấp (1-2 năm)
(a)
(cụm từ) phân vân
(a)
(n) thiết bị biến đổi tín hiểu
(a)
(n) soạn thảo văn bản
(a)
(cụm từ) tiến bộ
(a)
(phr.verb) học lỏm
(a)
(cụm từ) duy trì cuộc trò chuyện
(a)
(phr.verb) tra cứu
(a)
(phr.verb) ghi chú lại
(a)
(cụm từ) làm bài thi
(a)
(v) ôn bài
(a)
(idiom) nỗ lực
(a)
(v) nộp bài
(a)
(n) học trò cưng
(a)
(n) bức xạ
(a)
(v) hưởng lợi từ
(a)
(v) nhìn chằm chằm
(a)
(v) nỗ lực
(a)
(cụm v) trao nhẫn
(a)
(phr.verb) khoe khoang, khoác lác
(a)
( cụm v) đóng vai trò
(a)
( cụm v) chú ý
(a)
(v) phản đối
(a)
(n) cặp đôi mới cưới
(a)
(cụm v) phát biểu
(a)
(cụm v) duy trì tương tác mắt
(a)
(adj) khác
(a)
(v) coi như
(a)
(pre.) đúng giờ, sớm hơn một chút
(a)
(pre.) vừa kịp giờ
(a)
(n) vị hôn phu
(a)
(cụm v) thề ước
(a)
trả giá đắt (cụm từ)
(a)
