Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thì QKD và HTHT

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.

a)

Present perfect

b)

Past simple

2.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

Present perfect

b)

Past simple

3.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra, thường nhấn mạnh đến số lần thực hiện tính đến thời điểm hiện tại.

Ví dụ: I ___________________ (watch) that film 4 times.

a)

Present perfect

b)

Past simple

4.

Q. Which tense has this form:

S + have/has + Vp2

a)

Present perfect

b)

Past simple

5.

Q. Last month we ________ a campaign to help students with disabilities.

a)

launched

b)

have launched

6.

Dạng quá khứ đơn - V(ed) của từ "come" là?

(a)  

7.

Dạng quá khứ phân từ - V(P2) của từ "come" là?

(a)  

8.

Dạng quá khứ đơn - V(ed) và quá khứ phân từ - V(P2) của từ "lie" (nói dối) đều là "lied". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Dạng quá khứ đơn - V(ed) của từ "lie" (nằm) là?

(a)  

10.

Dạng quá khứ phân từ - V(P2) của từ "lie" (nằm) là?

(a)  

11.

Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.

a)

up to now

b)

so far

c)

yesterday

d)

recently

12.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: How long did you work here as a waitress?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau: John was so tired of trying to fix the stove that he decided to give (a)   and phone an electrician.

14.

Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

I haven’t seen her since Monday.

b)

I haven’t seen her for Monday.

c)

I see her since Monday.

d)

I saw her for Monday.

15.

Trong tiếng Anh từ nào mang nghĩa là "giải thưởng" (Gợi ý: bắt đầu bằng chữ "a")?

(a)  

16.

Với những từ như begin, start, give up thì DÙNG ĐƯỢC CẢ ở thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Câu: When did you start working as an accountant? đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

How long has you worked as an accountant?

b)

How long did you work as an accountant?

c)

How long have you worked as an accountant?

d)

When have you worked as an accountant?

18.

"translate" là động từ có nghĩa là "dịch". Vậy, biên dịch viên trong tiếng Anh là từ nào?

(a)  

19.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

21.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

22.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

23.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

24.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Have you heard the news ____? (Chọn tất cả các đáp án phù hợp)

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

25.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

26.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

How long did you live here ?

a)

True

Đúng

b)

False

Sai

c)

Have you lived

27.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

How long did you live here ?

a)

True

Đúng

b)

False

Sai

c)

Have you lived

28.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

29.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

30.

Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since

I haven't met my dear friend (a)   a week.

31.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:

a)

yesterday, ago, last week, in 1999

b)

since

for

already

ever

never

so far

32.

My favourite hobby is ......................

a)

swimming

b)

fishing

c)

cooking

d)

painting

33.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000