WorksheetsKiểm tra thì QKD và HTHT
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...
Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra, thường nhấn mạnh đến số lần thực hiện tính đến thời điểm hiện tại.
Ví dụ: I ___________________ (watch) that film 4 times.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense has this form:
S + have/has + Vp2
Present perfect
Past simple
Q. Last month we ________ a campaign to help students with disabilities.
launched
have launched
Dạng quá khứ đơn - V(ed) của từ "come" là?
(a)
Dạng quá khứ phân từ - V(P2) của từ "come" là?
(a)
Dạng quá khứ đơn - V(ed) và quá khứ phân từ - V(P2) của từ "lie" (nói dối) đều là "lied". Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dạng quá khứ đơn - V(ed) của từ "lie" (nằm) là?
(a)
Dạng quá khứ phân từ - V(P2) của từ "lie" (nằm) là?
(a)
Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.
up to now
so far
yesterday
recently
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: How long did you work here as a waitress?
Đúng
Sai
Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau: John was so tired of trying to fix the stove that he decided to give (a) and phone an electrician.
Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
I haven’t seen her since Monday.
I haven’t seen her for Monday.
I see her since Monday.
I saw her for Monday.
Trong tiếng Anh từ nào mang nghĩa là "giải thưởng" (Gợi ý: bắt đầu bằng chữ "a")?
(a)
Với những từ như begin, start, give up thì DÙNG ĐƯỢC CẢ ở thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành. Nhận định này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu: When did you start working as an accountant? đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
How long has you worked as an accountant?
How long did you work as an accountant?
How long have you worked as an accountant?
When have you worked as an accountant?
"translate" là động từ có nghĩa là "dịch". Vậy, biên dịch viên trong tiếng Anh là từ nào?
(a)
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.
Đúng
Sai
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Have you heard the news ____? (Chọn tất cả các đáp án phù hợp)
already
yet
just
still
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.
already
yet
just
still
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
How long did you live here ?
True
Đúng
False
Sai
Have you lived
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
How long did you live here ?
True
Đúng
False
Sai
Have you lived
I last saw her on Monday.
Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:
I haven't seen her since Monday.
I haven't seen for Monday.
Gợi ý không chọn:
Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)
Gợi ý không chọn
For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
I didn't eat pizza since the last summer.
True
False
Gợi ý không chọn
since: thì gi?
Gợi ý không chọn:
I didn't eat pizza last summer/yesterday
Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since
I haven't met my dear friend (a) a week.
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:
yesterday, ago, last week, in 1999
since
for
already
ever
never
so far
My favourite hobby is ......................
swimming
fishing
cooking
painting
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
