WorksheetsTừ vựng buổi 6
Total questions: 30
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
VẬN HÀNH là từ nào dưới đây?
a)
operating
b)
leaning
c)
waiting
d)
lifting
2.
KIỂM TRA, THANH TRA là từ nào dưới đây?
a)
Glancing at
b)
Inspecting
c)
Mopping
d)
Operating
3.
Động cơ còn là từ nào dưới đây?
a)
Engineer
b)
Machinery
c)
Engine
4.
taking a measurement ?
a)
đo lường, đo đạc
b)
tỉa cành cây
c)
vận chuyển hàng hoá
d)
Lấy hàng hoá ra
5.
CẮT/ TỈA là từ nào dưới đây?
a)
SWEEPING
b)
TRIMMING
c)
MOPPING
6.
QUÉT NHÀ là cụm nào dưới đây?
a)
Mopping the floor
b)
Sweeping the floor
7.
LOOK AFTER bằng nghĩa với cụm từ nào?
a)
Look up
b)
take care of
c)
look at
d)
examine
8.
BRANCH có 2 nghĩa là gì?
a)
cành cây/ chi nhánh
b)
cành cây/ quét nhà
c)
Chi nhánh/ cửa hàng
9.
LEAVE (v) là gì?
a)
lá rụng/ rời đi
b)
rời đi/ để lại
10.
PASTURE nghĩa là gì dưới đây?
a)
cánh rừng
b)
cao nguyên
c)
đồng cỏ
d)
thung lũng
11.
TRÈO LÊN là từ nào dưới đây?
a)
Transporting
b)
Climbing
c)
Replacing
12.
VỨT ĐI là cụm nào dưới đây?
a)
Getting away
b)
Throwing away
c)
Paying for
d)
Staring at
13.
THOÁT RA, ĐI RA là cụm nào dưới đây?
a)
Putting off
b)
Leaning against
c)
Exiting
14.
STROLLING ALONG nghĩa là gì?
a)
Đi dạo dọc theo
b)
Băng qua
c)
đi xuống
15.
Ứng viên, người xin việc ?
a)
application
b)
applicant
c)
apply
d)
capacity
16.
Corner là gì ?
a)
góc
b)
ngăn kéo
c)
cái tủ
17.
Department nghĩa là gì?
a)
căn hộ
b)
chung cư
c)
phòng ban
d)
bãi đậu xe
18.
Bưu điện là từ nào dưới đây?
a)
The post office
b)
waiting area
c)
Terminal
d)
Front desk
19.
Đường cao tốc là những từ nào dưới đây?
a)
Highway/ Expressway/ Road
b)
High street/ Highway/ Avenue
c)
Freeway/ Highway/ Expressway
20.
Phòng NHÂN SỰ là từ nào dưới đây?
a)
personal department
b)
personnel department
21.
Nghĩa của từ CONTRACT ?
a)
Hợp đồng
b)
Liên lạc
22.
SUBMIT nghĩa là ?
a)
Cam kết
b)
Tổ chức
c)
Nộp
23.
Câu hỏi về WHEN - loại ĐA chứa GIỚI TỪ gì?
a)
About + time
b)
FOR + time
24.
As soon as nghĩa là?
a)
sớm như là
b)
ngay khi
c)
sớm nhất có thể
25.
Discuss nghĩa là ?
a)
thuyết trình
b)
Thảo luận
c)
quyết định
26.
Thư kí là từ nào dưới đây?
a)
Accountant
b)
Secretary
c)
Assist
27.
Lịch trình là từ nào dưới đây?
a)
Schedule
b)
Reschedule
28.
Candidate nghĩa là?
a)
Cuộc thi
b)
Bài thuyết trình
c)
Thí sinh, ứng viên
d)
Người phụ tá
29.
Sạp báo, quầy báo là từ nào dưới đây
a)
bookworm
b)
bookshelf
c)
Newsstand
30.
PROPOSAL (n) nghĩa là gì sau đây?
a)
Cuộc cạnh tranh
b)
Đề xuất
c)
Bài thuyết trình
d)
Cuộc hội thảo
100 %
