wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đấu trường tiếng việt 5

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

từ có tiếng BẢO mag nghĩa : " giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

2.

đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:;

a)

sung sướng

b)

toại nguyện

c)

phúc hậu

d)

giàu có

3.

trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

túng thiếu

b)

bất hạnh

c)

gian khổ

d)

phúc tra

4.

hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong câu dưới đây và đánh dấu X vào những câu đúng:

a)

Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập

b)

lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại tấp nập

c)

ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại tấp nập

d)

lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc cập tối, xe cộ qua lại rất táp nập

5.

từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là " giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

6.

câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe

c)

đất có chất màu vì nuôi cây lớn

d)

đêm càng về khuya, trăng càng sáng

7.

từ nào dưới đây không đồng nghĩ vối các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

8.

cho đoạn thơ sau:

muốn cho trẻ hiểu biết

thế là bố sinh ra

bố bảo cho bé ngoan

bố dạy cho biết nghĩ

cặp quan hê từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân-kết quả

b)

tương phản

c)

giả thiết-kết quả

d)

tăng tiến

9.

dòng nào dưới đâ nêu đúng nét nghĩa chug của từ "chạy" trong thành ngữ "chạy thầy chạy thuốc"

a)

di chuyển nhanh bằng chân

b)

hoạt động của máy móc

c)

khẩn trương tránh những điều không may xảy ra

d)

lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn

10.

câu "bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?"thuộc kiểu câu:

a)

câu cầu khiến

b)

câu hỏi có mục đích cầu khiến

c)

câu hỏi

d)

câu cảm

11.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

12.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

13.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

14.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

15.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

16.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

17.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

18.

Từ "vạm vỡ" chỉ:

a)

Hoạt động có lợi cho sức khỏe

b)

Đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh

c)

Cả hai đáp án trên

19.

Từ còn thiếu trong câu:

"...... ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm."

a)

anh em

b)

bản thân

c)

bàn tay

20.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

21.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

22.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

23.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhân, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

24.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

25.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

26.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

27.

Từ “thông minh” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

28.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng

29.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

30.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

31.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

32.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

33.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

34.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

thành thật

b)

thật thà

c)

chân thật

d)

thật tình

35.

Câu sau đây là loại câu gì?

"Đền đài, miếu mạo, cung điện của họ lúp xúp dưới chân."

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

36.

Từ "thiên nhiên" có nghĩa là gì?

a)

Tất cả những gì do con người tạo ra

b)

Tất cả mọi thứ xung quanh con người

c)

Tất cả mọi thứ không phải do con người tạo ra

37.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

38.

Câu thơ "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" có sử dụng biện pháp so sánh không?

a)

Không

b)

39.

Từ "mắt" trong câu nào là nghĩa chuyển?

a)

Đôi mắt của con mèo đen như hòn bi ve

b)

Quả na mở mắt tròn xoe, nhìn khắp khu vườn

c)

Bé Bông có đôi mắt thật đẹp

d)

Ánh mắt nó sắc như lưỡi dao, tưởng chừng cắt đứt mọi thứ

40.

Chọn cặp quan hệ từ để điền vào chỗ trống trong câu sau:

".... bạn chú ý lắng nghe ... đã không bỏ lỡ những lời hay cô giảng."

a)

Vì - nên

b)

Tuy - nhưng

c)

Nếu - thì

d)

Do vậy - cho nên

41.

Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách?

a)

Báo hiệu vào mùa bằng những chùm hoa khoe sắc

b)

Báo hiệu vào mùa bằng mùi thơm đặc biệt lan xa, thấm vào vạn vật, gió thơm, cây cỏ thơm, đất trời, con người thơm.

c)

Báo hiệu vào mùa bằng những chùm hoa nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ.

d)

Cả 3 đáp án

42.

Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?

a)

Trên ngọn cây

b)

Ở những cành

c)

Ở dưới gốc

d)

Ở thân cây

43.

Các từ "hương" và "thơm" được lặp lại nhiều lần trong bài "Mùa thảo quả" có tác dụng gì?

a)

Không có tác dụng gì đặc biệt.

b)

Nhấn mạnh vào hương thơm đặt biệt của thảo quả.

c)

Để mọi người chú ý đến những thôn xóm Chin San.

d)

Để mọi người chú ý đến mùi thơm của đất trời.

44.

Khu dân cư là:

a)

Là khu vực trong đó có các loài động vật, thực vật, cảnh quan thiên nhiên được con người bảo vệ

b)

Là khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt

c)

Là khu làm việc của các nhà máy xí nghiệp

d)

Là khu làm việc của nhân dân và công nhân

45.

Hình thái nghĩa là:

a)

quan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanh

b)

tên gọi chung các vật sống bao gồm các động thực vật, vi sinh vật có sinh ra lớn lên và chết

c)

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật có thể quan sát được

d)

Cả 3 đáp án

46.

Những chi tiết nào trong khổ thơ đầu nói lên hành trình vô tận của bầy ong?

a)

Đôi cánh đẫm nắng trời

b)

Bầy ong bay đến trọn đời tìm hoa

c)

Bay khắp nẻo đường xa với thời gian vô tận

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Nơi ong đến có vẻ đẹp gì đặc biệt?

a)

Có vẻ đẹp rực rỡ của muôn hoa.

b)

Có vẻ đẹp lung linh kì ảo của muôn loài hoa.

c)

Có vẻ đẹp của “bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban”; có “hàng cây chấn bão dịu dàng mùa hoa”; có vẻ đẹp của loài hoa nở như là không tên.

d)

Có vẻ đẹp kì lạ

48.

Em hiểu nghĩa câu thơ “Đất nơi đâu cũng tìm ra ngọt ngào” thế nào?

a)

Chỗ nào cây cối tưới xanh có nhiều hoa thơm cỏ lạ thì ở đó sẽ có sự ngọt ngào của cuộc sống.

b)

Ca ngợi bầy ong chăm chỉ, cần cù, giỏi giang, đến nơi đâu ong cũng tìm được hoa làm mật, đem lại hương vị ngọt ngào cho cuộc sống con người và cho chính loài ong.

c)

Bất cứ nơi đâu trên mánh đất này cùng có thế tìm ra sự ngọt ngào nếu biết chăm chỉ như bầy ong.

d)

Đất ở đâu cũng có hoa và có mật ngọt.

49.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm:

Trằng quầng .... hạn, trăng tán .... mưa

a)

nhưng

b)

thì

c)

d)

50.

Điền các quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm:

"Một vầng trăng tròn, to .... đỏ hồng hiện lên ... chân trời, sau rặng tre đen .... một ngôi làng xa.

a)

và ... ở .... của

b)

nhưng.... của.... mà

c)

và ..... nhưng..... của

d)

ở..... của..... mà

51.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

52.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

53.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

54.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

55.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

56.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

57.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

58.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

59.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

60.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

61.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

62.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

63.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

64.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

65.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

66.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

67.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

68.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

69.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

70.

Câu văn nào sử dụng từ quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai quả.

71.

Điền vào chỗ chấm: Hẹp nhà ... bụng

a)

rộng

b)

to

c)

d)

nhỏ

72.

Điền vào chỗ chấm: Xấu người..... nết.

a)

tốt

b)

đẹp

c)

xinh

d)

tươi

73.

Trên kính ..... nhường

a)

trong

b)

phải

c)

không

d)

dưới

74.

Đất thấp trời.....

a)

cao

b)

mây

c)

đẹp

d)

hồng

75.

Việc nhỏ nghĩa ...

a)

nhỏ

b)

c)

tình

d)

lớn

76.

Chân ..... đá mềm.

a)

cứng

b)

đẹp

c)

to

d)

77.

Gần nhà ... ngõ

a)

b)

xa

c)

d)

trong

78.

Gần mực thì .... gần đèn thì sáng.

a)

tím

b)

đen

c)

tối

d)

chữ

79.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

80.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

thành thật

b)

thật thà

c)

chân thật

d)

thật tình

81.

Câu sau đây là loại câu gì?

"Đền đài, miếu mạo, cung điện của họ lúp xúp dưới chân."

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

82.

Từ "thiên nhiên" có nghĩa là gì?

a)

Tất cả những gì do con người tạo ra

b)

Tất cả mọi thứ xung quanh con người

c)

Tất cả mọi thứ không phải do con người tạo ra

83.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

84.

Câu thơ "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" có sử dụng biện pháp so sánh không?

a)

Không

b)

85.

Từ "mắt" trong câu nào là nghĩa chuyển?

a)

Đôi mắt của con mèo đen như hòn bi ve

b)

Quả na mở mắt tròn xoe, nhìn khắp khu vườn

c)

Bé Bông có đôi mắt thật đẹp

d)

Ánh mắt nó sắc như lưỡi dao, tưởng chừng cắt đứt mọi thứ

86.

Chọn cặp quan hệ từ để điền vào chỗ trống trong câu sau:

".... bạn chú ý lắng nghe ... đã không bỏ lỡ những lời hay cô giảng."

a)

Vì - nên

b)

Tuy - nhưng

c)

Nếu - thì

d)

Do vậy - cho nên

87.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

88.

Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... Hồng chăm chỉ làm bài, ..... cậu ấy có tiến bộ rõ rệt”?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

89.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm: Thời gian đã hết ................ Thúy Vy vẫn chưa làm bài xong.

a)

A. còn

b)

B. và

c)

C. mà

d)

D. của

90.

Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì? Nhờ có dịp đi chơi xa nhiều nên tôi mới tận mắt thấy hết sự giàu có của quê hương mình

a)

A. Nhờ... nên... quan hệ tương phản.

b)

B. Nhờ... nên... quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

C. Nhờ... nên... quan hệ tăng tiến.

d)

D. Nhờ... nên... quan hệ giả thiết - kết quả.

91.

Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

92.

Tìm quan hệ từ có trong câu sau: Trên bãi tập, tổ một tập nhảy cao còn tổ hai tập nhảy xa.

a)

A. tổ một

b)

B. tổ hai

c)

C. còn

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng.

93.

Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

94.

Tìm quan hệ từ thích hợp trong câu “ Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác”

a)

A. và

b)

B. còn

c)

C. hoặc

d)

D. rồi

95.

Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... Hồng chăm chỉ làm bài, ..... cậu ấy có tiến bộ rõ rệt”?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

96.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

A. Nếu

b)

B. Cả

c)

C. Vào

d)

D. Nếu… thì…

97.

Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

A. Vừa trắng lại vừa tròn

b)

B. Bảy nổi ba chìm

c)

C. Tay kẻ nặn

d)

D. Giữ tấm lòng son

98.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

99.

ĐẠI TỪ LÀ TỪ ĐỂ XƯNG HÔ VÀ THAY THẾ CHO

a)

DANH TỪ

b)

ĐỘNG TỪ

c)

TÍNH TỪ

d)

TẤT CẢ ĐÁP ÁN

100.

CHỦ NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH TRONG CÂU TRẢ LỜI CÂU HỎI

a)

AI . CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, VÌ SAO

c)

TẠI SAO

d)

THẾ NÀO, LÀ GÌ

101.

VỊ NGỮ TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI

a)

AI, CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, LÀ GÌ, RA SAO

c)

THẾ À, TẠI SAO

102.

TRẠNG NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

103.

TỪ ĐỒNG NGHĨA LÀ TỪ

a)

GIỐNG NHAU VỀ Ý NGHĨA

b)

GIỐNG NHAU HOẶC GẦN GIỐNG NHAU VỀ Ý NGHĨA

c)

GIỐNG ÂM THANH VÀ GIỐNG Ý NGHĨA

104.

TỪ ĐỒNG NGHĨA BAO GỒM

a)

TỪ ĐỒNG NGHĨA HOÀN TOÀN

b)

TỪ ĐỒNG NGHĨA KHÔNG HOÀN TOÀN

105.

TỪ TRÁI NGHĨA LÀ TỪ CÓ Ý NGHĨA

(a)  

106.

TỪ ĐỒNG ÂM LÀ NHỮNG TỪ CÓ ÂM THANH

a)

GIỐNG NHAU VỀ MẶT ÂM THANH NHƯNG KHÁC NHAU VỀ NGHĨA

b)

GIỐNG NHAU VỀ ÂM THANH VÀ TƯƠNG ĐỒNG VỀ NGHĨA

c)

ÂM THANH GẦN GIỐNG NHAU

107.

TRONG MỘT CÂU CÓ THỂ CÓ MỘT HOẶC NHIỀU CHỦ NGỮ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

108.

TRẠNG NGỮ, CHỦ NGỮ, VỊ NGỮ TRONG CÂU LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

109.

ĐỊNH NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

ĐỘNG TỪ

b)

TÍNH TỪ

c)

DANH TỪ

110.

BỔ NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ

b)

DANH TỪ

c)

TẤT CẢ DANH, ĐỘNG , TÍNH TỪ

111.

CÂU: CHÚNG EM CHĂM CHỈ HỌC TẬP . TỪ CHĂM CHỈ HỌC TẬP LÀ THÀNH PHẦN GÌ TRONG CÂU?

a)

CHỦ NGỮ

b)

TRẠNG NGỮ

c)

VỊ NGỮ

112.

CÂU ĐƠN LÀ CÂU GỒM MỘT NÒNG CỐT CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

113.

CÂU : MƯA RÀO RÀO TRÊN SÂN GẠCH LÀ CÂU

(a)  

114.

CÂU : LAN HỌC BÀI, CÒN HUY ĐI CHƠI LÀ CÂU GÌ

(a)  

115.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

116.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

117.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

118.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

119.

Tiếng “hữu” trong từ nào dưới đây không có nghĩa là “có”?

a)

Tả hữu

b)

Hữu hạn

c)

Hữu hiệu

120.

Em hiểu thành ngữ “Phúc đức tại mẫu” như thế nào?

a)

Phẩm chất của người mẹ có ảnh hưởng đến con cái.

b)

Người con nên sống có hiếu đối với cha mẹ.

c)

Người mẹ sống phúc đức, nhân hậu.

121.

Chọn từ phù hợp nhất điền vào dấu (…) trong câu thơ sau:

“Thời gian (…) qua tóc mẹ

Một màu trắng đến nôn nao.”

a)

đến

b)

đậu

c)

chạy

122.

Quan hệ từ thích hợp điền vào dấu (…) trong câu văn sau: “Tấm chăm chỉ siêng năng (…) Cám thì lười biếng.”

a)

nên

b)

còn

c)

123.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

“Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

124.

Nhóm từ nào dưới đây là các từ đồng nghĩa?

a)

Hi sinh, bất khuất, qua đời, kiên cường.

b)

thơm ngát, thơm nồng, thơm lừng, thơm phức.

c)

to béo, hiền lành, nhân hậu, đảm đang.

125.

Từ nào dưới đây có tiếng “thiên” không có nghĩa là “trời”?

a)

thiên thanh

b)

Thiên tử

c)

Thiên vị

126.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

127.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

128.

Câu “Mùa hè, nó cao hơn và có những con chim én bay liệng.” là:

a)

Câu đơn có 1 chủ ngữ và 2 vị ngữ.

b)

Câu ghép có các vế câu được nối với nhau bằng quan hệ từ “và”.

c)

Câu ghép có các vế câu được nối với nhau bằng các dấu phẩy.

129.

Tiếng “chín” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Anh ấy là người có cách ứng xử chín chắn.

b)

Trong vườn nhà bà em có mấy quả đu đủ đã chín vàng.

c)

Thời cơ đã chín muồi, chúng ta cần vùng lên khởi nghĩa.

130.

Hình ảnh “bập bùng hoa chuối” trong câu: “Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban.” gợi cho em liên tưởng nào dưới đây?

a)

Bông hoa chuối cháy rực giữa rừng sâu.

b)

Bông hoa chuối đẹp ấm áp như ngọn lửa.

c)

Bông hoa chuối làm trắng thêm màu hoa ban.

131.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không nói về thiên nhiên?

a)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

Sơn thủy hữu tình.

132.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với “nhỏ bé”?

a)

khổng lồ

b)

Yếu ớt

c)

tí hon

133.

Chỉ ra cách nối các vế câu ghép trong câu sau:

“Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống, ủ ê.”

a)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng 1 cặp quan hệ từ.

b)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng dấu câu.

c)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng 1 quan hệ từ.

134.

Hai câu thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

“Con đi trăm núi ngàn khe

Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.”

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa.