wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép cộng 25 + 4 . 25 + 40

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép tính cộng sau:

25 + 4 = ?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

30

2.

Thực hiện phép tính cộng sau:

22 + 14 = ?

a)

36

b)

26

c)

38

d)

28

3.

Thực hiện phép tính cộng sau:

26 + 12 = ?

a)

38

b)

37

c)

28

d)

18

4.

Thực hiện phép tính cộng sau:

18 + 21 = ?

a)

36

b)

37

c)

38

d)

39

5.

Thực hiện phép tính cộng sau:

11 +21 = ?

a)

31

b)

32

c)

33

d)

34

6.

Thực hiện phép tính cộng sau:

34 + 4 = ?

a)

38

b)

48

c)

34

d)

36

7.

Thực hiện phép tính cộng sau:

4 + 24 = ?

a)

28

b)

18

c)

24

d)

18

8.

Thực hiện phép tính cộng sau:

a)

39

b)

29

c)

36

d)

26

9.

Thực hiện phép tính cộng sau:

a)

18

b)

28

c)

38

d)

27

10.

Thực hiện phép tính cộng sau:

a)

37

b)

27

c)

38

d)

36

11.

Thực hiện phép tính cộng sau:

a)

38

b)

39

c)

37

d)

36

12.

Thực hiện phép tính cộng sau:

a)

29

b)

19

c)

39

d)

38

13.

Thực hiện phép tính cộng sau:

a)

30

b)

39

c)

29

d)

38

14.

Bạn Lan đã thực hiện phép tính cộng trên. Hỏi bạn ấy đã làm đúng hay làm sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Bạn Lan đã thực hiện phép tính cộng trên. Hỏi bạn ấy đã làm đúng hay làm sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Bạn Lan đã thực hiện phép tính cộng trên. Hỏi bạn ấy đã làm đúng hay làm sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Thực hiện phép tính cộng sau:

20 + 3 + 6 = ?

a)

23

b)

26

c)

29

d)

30

18.

Thực hiện phép tính cộng sau:

20 + 1 +10 + 4 = ?

a)

35

b)

34

c)

31

d)

25

19.

Những phép tính nào có kết quả bằng 38 ?

a)

20 + 8

b)

20 + 18

c)

15 + 23

d)

16 + 23

20.

Những phép tính nào có kết quả bằng 33 ?

a)

11 + 20

b)

11 + 22

c)

11 + 23

d)

20 + 13

21.

Thực hiện phép tính cộng sau:

25 + 2 = ?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

22.

Thực hiện phép tính cộng sau:

36 + 3 = ?

a)

39

b)

38

c)

37

d)

36

23.

Thực hiện phép tính cộng sau:

31 + 7 = ?

a)

37

b)

38

c)

39

d)

36

24.

Thực hiện phép tính cộng sau:

27 + 2 = ?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

25.

Thực hiện phép tính cộng sau:

24 + 15 = ?

a)

37

b)

38

c)

39

d)

36

26.

Thực hiện phép tính cộng sau:

16 + 22 = ?

a)

38

b)

37

c)

36

d)

35

27.

Thực hiện phép tính cộng sau:

20 + 7 + 2 = ?

a)

28

b)

27

c)

29

d)

22

28.

Thực hiện phép tính cộng sau:

30 + 4 + 1 = ?

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

29.

Thực hiện phép tính cộng sau:

20 +10 + 2 + 2 = ?

a)

24

b)

14

c)

34

d)

38

30.

Thực hiện phép tính cộng sau:

20 + 3 + 10 + 3 = ?

a)

23

b)

33

c)

13

d)

36

31.

Thực hiện phép tính cộng sau:

20 + 4 +10 + 4 = ?

a)

24

b)

34

c)

38

d)

28

32.

Thực hiện phép tính cộng sau:

a)

36

b)

37

c)

26

d)

27

33.

Thực hiện phép tính cộng sau:

a)

38

b)

28

c)

39

d)

29

34.

Thực hiện phép tính cộng sau:

a)

30

b)

20

c)

35

d)

25

35.

Thực hiện phép tính cộng sau:

a)

38

b)

39

c)

29

d)

28

36.

Thực hiện phép tính cộng sau:

a)

39

b)

29

c)

28

d)

38

37.

Bạn Lan đã thực hiện phép tính cộng trên. Hỏi bạn ấy đã làm đúng hay làm sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Bạn Lan đã thực hiện phép tính cộng trên. Hỏi bạn ấy đã làm đúng hay làm sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Những phép tính nào có kết quả bằng 31 ?

a)

20 + 11

b)

30 + 1

c)

10 + 21

d)

12 + 21

40.

Những phép tính nào có kết quả bằng 37 ?

a)

25 + 22

b)

25 + 12

c)

31 + 6

d)

26 + 12

41.

Trong cửa hàng có 17 chậu hoa, cửa hàng mua thêm 2 chậu hoa. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu chậu hoa?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

19

42.

Hà có 13 cái áo, mẹ mua cho thêm 2 cái áo . Hà có tất cả bao nhiêu cái áo?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

11

43.

24 + 4 - 5 = ?

a)

20

b)

21

c)

28

d)

23

44.

12 + .... = 18

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

45.

...... - 7 = 12

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

46.

15 < ....... < 17

a)

13

b)

17

c)

14

d)

16

47.

30 + ....... = 80

a)

50

b)

60

c)

40

d)

20

48.

12-12+3=

a)

0+3=3

b)

3

c)

12-12+3

d)

tất cả đều đúng

49.

Phép tính: 12 + 2 + 3 có kết quả là:

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

50.

Trên cành cây có 14 con chim, 2 con chim nữa bay tới. Hỏi trên cành cây có bao nhiêu con chim?

a)

16 con chim

b)

17 con chim

c)

18 con chim

d)

19 con chim

51.

Phét tính: 16 + 0 + 3 có kết quả là:

a)

17

b)

16

c)

19

d)

18

52.

9 - 2 .......... 3 - 3 + 2

a)

<

b)

>

c)

=

53.

3 + 7 ........... 4 + 5

a)

<

b)

>

c)

=

54.

2 + 7 - 6 ......... 10

a)

<

b)

>

c)

=

55.

5 + 2 + .......... = 9

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Số cần điền vào ô trống là:

a)

56

b)

34

c)

64

57.

24 + 74 = ?

(a)  

58.

66 - 41 = ?

(a)  

59.

11 + 3

a)

13

b)

14

c)

15

60.

67 + 2

a)

65

b)

67

c)

69

61.

41 + 6

a)

47

b)

46

c)

45

62.

55 + 4

a)

49

b)

59

c)

69

63.

55 + 40

a)

49

b)

95

c)

69

64.

11 + 30

a)

13

b)

41

c)

15

65.

41 + 20

a)

47

b)

46

c)

61

66.

67 + 20

a)

87

b)

67

c)

69

67.

30 + 25

a)

55

b)

65

c)

56

68.

67 + 10

a)

76

b)

77

c)

68

69.

Hà có 13 cái áo, mẹ mua cho thêm 2 cái áo . Hà có tất cả bao nhiêu cái áo?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

11

70.

Trong cửa hàng có 17 chậu hoa, cửa hàng mua thêm 2 chậu hoa. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu chậu hoa?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

19

71.

Tài có 14 quả táo, Tài ăn 1 quả táo và cho Bình 3 quả táo. Hỏi Tài còn lại mấy quả táo?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

18

72.

24 + 4 - 5 = ?

a)

20

b)

21

c)

28

d)

23

73.

5cm + 14cm - 3cm = ?

a)

6cm

b)

16cm

c)

16

d)

19cm

74.

12 + .... = 18

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

75.

...... - 7 = 12

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

76.

15 < ....... < 17

a)

13

b)

17

c)

14

d)

16

77.

30 + ....... = 80

a)

50

b)

60

c)

40

d)

20

78.

Có 6 quả gôm ba loại: bưởi, cam và quýt. Biết rằng số cam nhiều hơn số bưởi nhưng ít hơn quýt. Hỏi mỗi loại có mấy quả?

a)

2 quả cam , 2 quả, quýt, 2 quả bưởi

b)

3 quả cam , 2 quả, quýt, 1 quả bưởi

c)

2 quả cam , 3 quả, quýt, 1 quả bưởi

d)

2 quả cam , 1 quả, quýt, 3 quả bưởi

79.

Điền dấu <, >, = ? 30 + 40 .......80 - 20

a)

<

b)

>

c)

=

80.

Chữ số thích hợp điền vào chỗ....... : 3...... < 31

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

81.

Chữ số thích hợp điền vào chỗ ......: 11 > 1.......

a)

2

b)

9

c)

10

d)

0

82.

Con lợn nhà Bình đẻ được 10 lợn con. Hỏi nhà bạn Bình bây giờ có tất cả bao nhiêu con lợn?

a)

9 con

b)

10 con

c)

11 con

d)

12 con

83.

Tổ Hai có 9 bạn, trong đó có bốn bạn nam. Hỏi tổ Hai có bao nhiêu bạn nữ?

a)

13 bạn

b)

5 bạn

c)

6 bạn

d)

7 bạn

84.

Tổ Ba có 8 bạn, trong đó có 4 bạn nữ. Cô giáo chuyển thêm 2 bạn nam vào tổ Ba. Hỏi tổ Ba có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

10 bạn

b)

11 bạn

c)

12 bạn

d)

14 bạn

85.

21+1+2=?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

86.

Bé thưc hiện phép tính sau:

23+6-7=?

a)

22

b)

12

c)

23

d)

21

87.

Bé thực hiện phép tính sau:

74+5-8+7=?

a)

78

b)

88

c)

71

d)

79

88.

Bé hãy thực hiện phép tính sau?

25+4-9+7=?

a)

27

b)

20

c)

29

d)

19

89.

Bé hãy hoàn thành phép tính sau:

99-7+6-7+3=?

a)

94

b)

98

c)

91

d)

90

90.

30 - 20 + 20 = ?

a)

10

b)

30

c)

60

d)

3

91.

40 - 30 - 10= ?

a)

40

b)

30

c)

0

d)

50

92.

11+ 2 + 20 - 10 = ?

a)

12

b)

0

c)

32

d)

23

93.

21 + 23 - 12 = ?

a)

32

b)

23

c)

0

d)

67

94.

23 + 1 - 21 + 11 = ?

a)

14

b)

41

c)

85

d)

0

95.

1

7

-2

2

1

----

a)

6

b)

7

c)

5

d)

9

96.

47 +27 = ?

a)

64

b)

74

c)

84

d)

94

97.

37 + 45 =?

a)

88

b)

82

c)

72

d)

70

98.

Phép tính trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 25 lít nước mắm, buổi chiều bán thêm 7 lít. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu lít nước mắm?

Chọn phép tính đúng cho bài toán trên.

a)

25 + 7 = 35 (lít)

b)

25 - 7 = 18 (lít)

c)

25 + 7 = 32 (lít)

d)

25 + 7 = 32 (L)

100.

Mẹ mua 12kg táo và 4kg cam. Hỏi số táo nhiều hơn số cam bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

12kg

b)

4kg

c)

8kg

d)

16kg

101.

72 + 8 = 90

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

102.

19 + 8 = ?

a)

17

b)

27

c)

37

d)

26

103.

48 + 23 =?

a)

70

b)

75

c)

71

d)

72

104.

Câu 2: Thực hiện phép tính sau 50 - 25 = ?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

105.

câu 3: Thực hiện phép tính sau 50 - 14 - 17 = ?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

106.

câu 4: Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành đúng phép tính sau: 78 - ? = 61

(a)  

107.

Câu 5: Thực hiện phép tính sau :

90 - 20 =?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

108.

Câu 6: Hãy thực hiện phép tính sau:

78 - 15 + 20 = ?

a)

81

b)

82

c)

83

d)

84

109.

Câu 7: Hãy điền vào chỗ trống :

50 - ? = 11

(a)  

110.

Câu 8: Hãy thực hiện phép tính sau:

40 + 25 - 10 = ?

a)

52

b)

53

c)

54

d)

55

111.

Câu 9: Điền vào chỗ trống để phép tính trở nên đúng nhất:

80 - ? = 23

(a)  

112.

Cách đặt tính theo cột dọc là:

a)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

b)

Hàng chục thẳng hàng đơn vị , hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

c)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở trên hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

d)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số.

113.

Để thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 ta tính từ:

a)

hàng chục rồi đến hàng đơn vị

b)

trái sang phải

c)

hàng đơn vị rồi đến hàng chục

114.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

115.

Đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Những phép tính nào có kết quả bằng 43 ?

a)

14 + 29

b)

20 + 18

c)

14 + 19

d)

24 + 19

117.

Điền dấu >, < , =

17 + 17 ................ 35

a)

>

b)

<

c)

=

118.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

d)

32 chiếc kẹo mút