wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Việc học đối với mỗi người là vô cùng quan trọng. Nó giúp ta tránh được hệ quả gì sau đây?

a)

Làm giàu tri thức

b)

Phát triển toàn diện cá nhân

c)

Nghèo khổ không biết làm ăn

d)

Có hiểu biết

2.

Đọc trộm tin nhắn của người khác là vi phạm quyền:

a)

Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể

b)

Quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, danh dự và nhân phẩm

c)

Quyền bầu cử và ứng cử

d)

Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín

3.

Văn bản quy phạm pháp luật quy định cụ thể về quyền học tập:

a)

Luật giáo dục và đào tạo

b)

Luật trẻ em

c)

Luật giáo dục nghề nghiệp

d)

Luật giáo dục

4.

Việc làm nào sau đây không thể hiện quyền học tập của công dân?

a)

Không cho học sinh dân tộc thiểu số đi học

b)

Cộng điểm cho con thương binh, liệt sĩ

c)

Cộng điểm cho con thương binh, liệt sĩ

d)

Nam và nữ đều được đi học như nhau

5.

Công an bắt người trong trường hợp nào dưới đây thì không vi phạm quyền bất khả xâm phạm của công dân?

a)

Hai học sinh đang gây gổ với nhau tại sân trường

b)

Hai hàng xóm đang cãi nhau

c)

Chị B bịa đặt, nói xấu người khác

d)

Một người đang bẻ khóa lấy trộm chìa khóa

6.

Nếu tiết lộ hoặc phát tán tư liệu, tài liệu thuộc bí mật đời tư của thành viên gia đình nhằm xúc phạm danh dự, nhân phẩm bị phạt bao nhiêu?

a)

01 - 1,5 triệu đồng

b)

01 - 2 triệu đồng

c)

500 - 01 triệu đồng

d)

Không bị phạt

7.

Khi phát hiện người phạm tội quả tang thì chủ thể nào dưới đây có quyền bắt người?

a)

Công an

b)

Những người mà pháp luật cho phép

c)

Viện Kiểm sát

d)

Bất kỳ người nào

8.

Ông C là Chủ tịch huyện X, do bị tố cáo trong việc sai phạm sử dụng đất nên ông C đã bị đi tù. Điều đó nói đến điều gì của pháp luật?

a)

Không bình đẳng

b)

Tính bình đẳng

c)

Tính dân chủ

d)

Tính công khai

9.

Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân có nghĩa là không ai được ...... hoặc tự ý mở thư tín, điện tín cua người khác, không được nghe trộm điện thoại.

a)

đánh cắp

b)

cướp giật

c)

chiếm đoạt

d)

cầm lấy

10.

Trong những biểu hiện dưới đây, biểu hiện thể hiện quyền và nghĩa vụ học tập của học sinh:

a)

Chăm chú vào học tập, ngoài ra không quan tâm vào việc gì khác

b)

Chỉ chăm chú vào học một số môn mà mình thích

c)

Chỉ học ở trên trường mà không cần học ở nhà

d)

Ngoài giờ học ở trường cần phải có kế hoạch tự học ở nhà, phụ giúp cha mẹ, vui chơi giải trí, rèn luyện thân thể

11.

Hành vi nào không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở?

a)

Tự ý xông vào nhà người khác

b)

Xông vào nhà hàng xóm tìm con gà bị mất

c)

Bắt đối tượng truy nã đang lần trốn tại đó

d)

Công an xã tự ý khám xét nhà người dân

12.

Cơ quan nào thực hiện việc khám xét chỗ ở hợp pháp theo quy định của pháp luật?

a)

Công an

b)

Trưởng thôn

c)

Tòa án

d)

Hàng xóm

13.

Ý nghĩa của quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín là

a)

Đảm bảo đời sống riêng tư cho mỗi cá nhân

b)

Đảm bảo quyền cho mỗi công dân dân chủ

c)

Đảm bảo quyền tự chủ của mỗi cá nhân

d)

Đảm bảo sự công bằng cho mỗi cá nhân

14.

Hành vi vi phạm quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín:

a)

Kiểm tra số lượng thư trước khi gửi

b)

Trả lại thư vì không đúng tên người nhận

c)

Đọc giùm thư cho bạn khiếm thị

d)

Bóc xem các thư bị gửi nhầm

15.

Đâu không phải là ý nghĩa của quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?

a)

Bảo vệ chỗ ở của công dân

b)

Ngăn chặn các hành vi tự ý khám xét nhà

c)

Tôn trọng chỗ ở của người khác

d)

Ủng hộ việc khám xét nhà ở của người khác

16.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

17.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

18.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

19.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

20.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

21.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

22.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

23.

Rút gọn phân số 32.2523.34\frac{3^2.2^5}{2^3.3^4}  

a)

49\frac{4}{9}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

827\frac{8}{27}  

d)

49\frac{4}{-9}  

24.

Với  a, b, c, dZ; b0; d0a,\ b,\ c,\ d\in Z;\ b\ne0;\ d\ne0  thì  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  khi nào?

a)

a.b = c.d

b)

a.d = c.b

c)

a.c = b.d

d)

a.d  \ne  c.b

25.

Phân số nào có giá trị bằng 4?

a)

41\frac{4}{1}

b)

14\frac{1}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

11\frac{1}{1}

26.

Tĩm x, biết: x2=96\frac{x}{2}=\frac{-9}{6}  

a)

6-6  

b)

66  

c)

3-3  

d)

33  

27.

Có một cái bánh. Cái bánh được chia làm 8 phần. An ăn 2 phần. Hỏi cái bánh còn bao nhiêu phần?

a)

28\frac{2}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

82\frac{8}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

28.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

29.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

30.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

31.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

32.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

33.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

34.

Câu 4: Tìm x biết  47x=13\frac{4}{7}-x=\frac{1}{3}  

a)

1921\frac{19}{21}  

b)

521\frac{-5}{21}  

c)

521\frac{5}{21}  

d)

1921\frac{-19}{21}  

35.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

36.

23\frac{2}{3}  của 12 bằng

a)

18

b)

9

c)

8

d)

6

37.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

38.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

39.

Minh có 30 viên bi. Minh cho bạn 25\frac{2}{5}   số bi mình có. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

12 viên

b)

18 viên

c)

20 viên

d)

24 vien

40.

Đường thẳng a chứa những điểm nào

a)

N, M

b)

M, S

c)

N, S

d)

N, M, S

41.

Cho hình vẽ sau:

Chọn câu sai:

a)

A ∈ m        

b)

A ∉ n       

c)

A ∈ m, A ∈ n        

d)

A ∈ m, A ∉ n

42.

2 điểm A và C nằm ... đối với điểm O

a)

giữa

b)

cùng phía

c)

khác phía

d)

cạnh nhau

43.

Điểm O nằm ... 2 điểm B và D

a)

giữa

b)

cùng phía

c)

khác phía

d)

trùng nhau

44.

Cho E là điểm nằm giữa hai điểm I và K. Biết rằng IE = 4cm, EK = 10cm. Tính độ dài đoạn thẳng IK

a)

4 cm

b)

7 cm

c)

6 cm

d)

14 cm

45.

Góc có số đo  1300130^0  là 

a)

góc tù

b)

góc nhọn

c)

góc vuông

d)

góc bẹt

46.

Trên hình vẽ bên có bao nhiêu góc đỉnh O?

a)

3

b)

8

c)

5

d)

6

47.

Cho hình vẽ. Số đo góc xOy là :

a)

90o90^o  

b)

50o50^o  

c)

  30o30^o  

d)

10o10^o  

48.

Cho góc xOy bằng 90 độ, vậy góc xOy là góc

a)

Vuông

b)

c)

Nhọn

d)

Bẹt

49.

Cho góc xOy bằng 180 độ, vậy góc xOy là góc

a)

Vuông

b)

c)

Nhọn

d)

Bẹt

50.

Cho góc xOy bằng 60 độ, vậy góc xOy là góc

a)

Vuông

b)

c)

Nhọn

d)

Bẹt

51.

Cho góc xOy bằng 150 độ, vậy góc xOy là góc

a)

Vuông

b)

c)

Nhọn

d)

Bẹt

52.

Góc nào sau đây là góc tù

a)

yOt

b)

yOz

c)

xOz

d)

A và C đều đúng

53.

Góc nào trong hình là góc nhọn

a)

xOy

b)

xOt

c)

yOt

d)

B và C đều đúng

54.

Góc vuông là góc có số đo bằng

a)

60 độ

b)

120 độ

c)

90 độ

d)

180 độ

55.

Góc tù là góc có số đo

a)

90 độ

b)

120 độ

c)

Nhỏ hơn 90 độ

d)

Nhỏ hơn 180 độ và lớn hơn 90 độ

56.

Cho biết 22n = 64, giá trị của n là

a)

6

b)

10

c)

4

d)

3

57.

Bạn Nam đi nhà sách mua 3 cuốn vở và 5 cây bút. Biết rằng mỗi cuốn vở có giá là 7 000 đồng, mỗi cây bút có giá là 5 000. Hỏi bạn Nam đã mua hết tất cả bao nhiêu tiền ?

a)

45 000

b)

46 000

c)

21 000

d)

25 000

58.

Dưới đây là biểu đổ thống kê số giày bán được của một cửa hàng giày trẻ em trong tháng 12/2018 (đơn vị: đôi giày)

Cửa hàng đó bán được bao nhiêu đôi giày trong tháng 12/2018?

a)

120

b)

500

c)

450

d)

540

59.

27 . (-53) + (-27 ) . 47

a)

0

b)

50

c)

-100

d)

-2700

60.

14+34×49\frac{1}{4}+\frac{3}{4}\times\frac{4}{9}  

a)

49\frac{4}{9}  

b)

712\frac{7}{12}

c)

27\frac{2}{7}

d)

16\frac{1}{6}

61.

4x=y5=615\frac{4}{x}=\frac{y}{5}=\frac{6}{15}  

a)

x=10, y=2x=10,\ y=2  

b)

x=2, y=10x=2,\ y=10

c)

x=20, y=30x=20,\ y=30

d)

x=30, y=20x=30,\ y=20

62.

Kết quả phép tính:

12+16+112+...+1380\frac{1}{2}+\frac{1}{6}+\frac{1}{12}+...+\frac{1}{380}  

a)

11  

b)

1819\frac{18}{19}  

c)

1920\frac{19}{20}

d)

12\frac{1}{2}

63.

Kết quả phép tính: 13.5+15.7+17.9+...+119.21\frac{1}{3.5}+\frac{1}{5.7}+\frac{1}{7.9}+...+\frac{1}{19.21}

a)

27\frac{2}{7}  

b)

17\frac{1}{7}

c)

121\frac{1}{21}

d)

119\frac{1}{19}

64.

Tìm x biết: 5x+1+5x=1505^{x+1}+5^x=150

(a)  

65.

Tìm x biết: 12.5x+5x+1=8512.5^x+5^{x+1}=85  

(a)  

66.

1, Tác hại và nguy cơ sử dụng Internet

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc; Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng

c)

Tiếp nhận thông tin không chính xác; Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng

d)

Tất cả các đáp án trên

67.

2. Quy tắc "giữ an toàn" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết.

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

68.

3. Quy tắc "Kiểm tra độ tin cậy" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

69.

4. Thông tin phải giữ...........................

a)

Gặp gỡ

b)

An toàn

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

70.

5. Em có thể chia sẻ điều gì sau đây trên mạng internet?

a)

Số điện thoại

b)

Địa chỉ nhà

c)

Thời gian cả nhà đi du lịch

d)

Một bức tranh em tự vẽ

71.

6. Sơ đồ tư duy giúp chúng ta?

a)

Ghi nhớ tốt hơn

b)

Giải các bài toán

c)

Sáng tạo hơn

d)

Ghi nhớ bức tranh tổng thể

72.

7. Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy trên giấy là gì?

a)

Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi bố cụ

b)

Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau

c)

Dễ dàng chia sẻ cho nhiều người

d)

Dễ dàng thực hiện ở bất cúa nơi nào, chỉ cần giấy và bút

73.

8. Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì?

a)

.TXT

b)

.COM

c)

.EXE

d)

.DOC hoặc .DOCX

74.

9. Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

10. Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Văn bản dễ đọc hơn

d)

Tất cả đều đúng

76.

11. Chương trình nào dưới đây dùng để soạn thảo văn bản?

a)

A. Microsoft Word.

b)

B. Microsoft Powerpoint.

c)

C. Microsoft Excel.

d)

D. Microsoft Publisher.

77.

12. Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc hướng trang …………………. cho một trang văn bản

a)

ngang

b)

dọc

c)

trang A4

d)

Tất cả đều đúng

78.

13. Một trang văn bản gồm có lề trên, …………. , lề trái, lề phải.    

a)

lề phải

b)

lề trái

c)

lề dưới

d)

lề trên

79.

14. Nút lệnh này dùng để

a)

tăng mức thụt lề trái

b)

giảm mức thụt lề trái

c)

khoảng cách dòng

d)

khoảng cách đoạn

80.

15. Nút lệnh này dùng để

a)

căn thẳng lề trái

b)

căn thẳng lề phải

c)

căn giữa

d)

căn thẳng hai lề

81.

16. Chỉ có người lớn mới cần bảo vệ thông tin cá nhân, Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

17. Khi đăng nhập thông tin trên máy tính người khác, màn hình hiện lê cửa sổ này. Em sẽ chọn

a)

Lưu

b)

Không bao giờ

83.

18. Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)

A. hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức

b)

B. sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập

c)

C. ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học

d)

D. ghi nhớ lời giảng của thầy cô

84.

19. Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A. A1

b)

B. A2

c)

C. A3

d)

D. A4

85.

20. Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?

a)

A. Page Layout

b)

B. Design

c)

C. Paragraph

d)

D. Font

86.

21. Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

a)

A. Dễ so sánh   

b)

B. Dễ in ra giấy

c)

C. Dễ học hỏi   

d)

D. Dễ di chuyển

87.

22. Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

a)

A. biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

B. tạo và định dạng văn bản

c)

C. có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

d)

D. trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

88.

23. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng

b)

B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn

c)

C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số

d)

D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …

89.

24. Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

A. Delete Rows

b)

B. Delete Table

c)

C. Delete Columns

d)

D. Delete Cells

90.

25. Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Văn bản dễ đọc hơn

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

d)

Tất cả ý trên

91.

26. Chữ đậm chữ nghiêng, chữ gạch chân,…được gọi là:

a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Tất cả ý trên

92.

27. Nút lệnh ở hình bên dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

93.
a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

c)

Đổi kích thước trang giấy

d)

Sửa lỗi chính tả

95.

30. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh