wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Earth Day 2022

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

How much of the earth’s surface is covered by ocean?/ Bao nhiêu % bề mặt trái đất được bao phủ bởi đại dương?

a)

50%

b)

70%

c)

90%

2.
What is the world’s largest land mammal? - Động vật có vú trên cạn lớn nhất thế giới là gì?
a)
African elephant/ Voi châu Phi
b)
Black bear/ Gấu đen
c)
Moose/ Nai sừng tấm
3.
What covers one third of the land’s surface, and helps to keep our planet healthy by storing carbon & producing oxygen? - Cái gì bao phủ 1/3 bề mặt đất liền và giúp giữ cho hành tinh của chúng ta khỏe mạnh bằng cách lưu trữ carbon và sản xuất oxy?
a)
Forests/ Rừng
b)
Deserts/ Sa mạc
c)
Grassland/ Đồng cỏ
4.

What percentage of the ocean have we explored to date? - Chúng ta đã khám phá được bao nhiêu % của đại dương cho đến nay?

a)
Approximately 20%/ Khoảng 20%
b)
Approximately 10%/ Khoảng 10%
c)
Approximately 5%/ Khoảng 5%
5.

Food loss and waste also contribute to climate change. ______ of the food produced globally goes to waste - this amounts to about 1.3 billion tonnes every year/ Thất thoát và lãng phí lương thực cũng góp phần gây ra biến đổi khí hậu. ______ lượng thực phẩm được sản xuất trên toàn cầu sẽ bị lãng phí - con số này lên tới khoảng 1,3 tỷ tấn mỗi năm.

a)
3/4
b)
2/3
c)
1/3
d)
1/2
6.
What are the 3 R's? - 3 chữ R là gì?
a)
Reduce, Reuse, Recycle
b)
Reuse, Restart, Recycle
c)
Recycle, Reopen, Redo
d)
Reduce, Reuse, Radiate
7.
Which of the following can be recycled? - Những vật nào sau đây có thể được tái chế?
a)
plastic bottles/ chai nhựa
b)
glass jars/ hũ thủy tinh
c)
newspaper/ giấy báo
d)
oil/ dầu
8.
What does recycle mean? - Tái chế có nghĩa là gì?
a)
to rot away/ để cho nó thối đi
b)
to make something new/ làm thành 1 cái gì đó mới
c)
to use less of/ sử dụng ít hơn
d)
to use again/ sử dụng lại
9.
What does reuse mean? - Tái sử dụng có nghĩa là gì?
a)
to rot away/ để cho nó thối đi
b)
to make something new/ làm thành 1 cái gì đó mới
c)
to use less of/ sử dụng ít hơn
d)
to use again/ sử dụng lại
10.
Which is an example of a way you can reduce? - Ví dụ nào sau đây là cách bạn có thể giảm bớt?
a)
buy products with less packaging/ mua sản phẩm với ít bao bì hơn
b)
use cloth shopping bags/ dùng túi vải khi mua sắm
c)
walk when possible/ đi bộ khi có thể
d)
collect plastic bottles/ thu gom chai nhựa
11.
If you are too hot and need to cool down, which of the following methods would use the least amount of energy? - Nếu bạn quá nóng và cần hạ nhiệt, phương pháp nào sau đây sẽ sử dụng ít năng lượng nhất?
a)
Put the air conditioner on the coldest setting/ Mở máy lạnh với nhiệt độ thấp nhất
b)
Open the freezer door to cool the room/ Mở cửa tủ lạnh để làm mát phòng
c)
Turn on an electric fan/ Mở quạt điện
d)
Open the windows to let a breeze in/ Mở cửa sổ cho gió lùa vào
12.
In what year did Earth Day begin? - Ngày Trái đất được bắt đầu từ năm nào?
a)
1950
b)
1960
c)
1970
d)
1980
13.
Which is NOT true about Earth Day? - Điều nào sau đây KHÔNG đúng về Ngày Trái đất?
a)
Conserve energy/ Tiết kiệm năng lượng
b)
Use a lot of gas/ Sử dụng nhiều khí đốt
c)
Exercise environmental protection/ Thực hiện bảo vệ môi trường
d)
Think about the Earth's needs/ Nghĩ về nhu cầu của Trái đất
14.
Why is recycling important? - Tại sao tái chế lại quan trọng?
a)
It does not help the planet/ Việc này ko giúp ích gì cho hành tinh
b)
It gives raccoons food/ Việc này cung cấp thức ăn cho loài cáo chồn
c)
It reduces the amount of trash we make/ Làm giảm lượng rác chúng ta thải ra
d)
The world will shrink/ Thế giới sẽ thu hẹp lại
15.
Select all that are renewable resources - Chọn tất cả những tài nguyên có thể tái tạo
a)
plants/ cây cối
b)
sunlight/ ánh sáng mặt trời
c)
animals/ động vật
d)
coal/ than đá
16.
Select all that are nonrenewable resources - Chọn tất cả những tài nguyên không thể tái tạo
a)
wind/ gió
b)
water/ nước
c)
oil/ dầu
d)
natural gas/ khí đốt thiên nhiên
17.
Non-renewable resources are replaced… - Tài nguyên không tái tạo sẽ được thay thế …
a)
over millions of years./ trong hàng triệu năm
b)
over 10 years./ trong 10 năm
c)
over a few months/ trong vài tháng
d)
over a few weeks/ trong vài tuần
18.
How does population growth affect natural resources? - Sự gia tăng dân số sẽ ảnh hưởng đến tài nguyên thiên nhiên (TNTN) ra sao?
a)
The less people on the planet, the less natural resources that are available for each person/ Càng ít người thì TNTN dành cho mỗi người càng ít
b)
The more people on the planet, the more natural resources that are available for each person/ Càng nhiều người thì TNTN dành cho mỗi người càng nhiều
c)
The more people on the planet, the less natural resources that are available for each person/ Càng nhiều người thì TNTN dành cho mỗi người càng ít
d)
The less people on the planet, the more resources are used daily/ Càng ít người thì TNTN được dùng hàng ngày càng nhiều
19.
How is the atmosphere involved in the greenhouse effect? - Bầu khí quyển đóng vai trò gì trong hiệu ứng nhà kính?
a)
It transforms light energy from the Sun into thermal energy that warms the surface of Earth/ Nó biến đổi năng lượng ánh sáng từ Mặt trời thành nhiệt năng làm ấm bề mặt Trái đất.
b)
Gases in the atmosphere trap and redirect heat reflected from the surface of Earth/ Chất khí trong bầu khí quyển bẫy và chuyển hướng nhiệt phản xạ từ bề mặt Trái đất.
c)
Gases magnify the heat of the Sun as it passes down through Earth's atmosphere/ Chất khí làm phóng đại sức nóng của Mặt trời khi nó đi qua bầu khí quyển của Trái đất
d)
Heat from the surface of Earth is absorbed by gases and radiated into space./ Nhiệt từ bề mặt Trái đất được các chất khí hấp thụ và tỏa ra không gian.
20.
Which of the following is a way a person could conserve natural resources? - Cách nào sau đây có thể giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên?
a)
recycling waste materials (plastic, glass, paper, and aluminum)/ tái chế các vật liệu phế thải (nhựa, thủy tinh, giấy, nhôm)
b)
using rechargeable batteries/ sử dụng pin có thể sạc lại được
c)
limiting water use when showering, brushing teeth, and shaving.../ tiết kiệm nước khi tắm, đánh răng, cạo râu…
d)
all of the above are correct/ tất cả đều đúng